Serratiopeptidase
Tên khác: Serratiopeptidas
Tên biệt dược: Aliphapet 10mg; Alphanarcine 5; Alphavizin 5
50,408 lượt xem
Cập nhật: 16/07/2018
Thành phần
Serratiopeptidase
Dược lực
- Ức chế tình trạng phù nề do viêm và làm giảm sự sưng phù sau phẫu thuật hoặc sau chấn thương.
- Thúc đẩy sự xâm nhập của kháng sinh và hóa chất trị liệu vào các mô.
- Thúc đẩy sự tiêu đàm và khạc đàm mủ.
- Làm sạch và khử khuẩn các tiêu điểm nhiễm trùng.
Chỉ định
- Giảm viêm sau phẫu thuật và sau chấn thương
- Giảm viêm trong các bệnh lý: Viêm xoang, viêm họng, viêm tuyến vú, viêm bàng quang, viêm mao tinh hoàn, viêm túi lợi răng khôn và áp xe ổ răng.
Thận trọng lúc dùng
Bệnh nhân rối loạn đông máu, suy gan, suy thận nặng cần thận trọng khi dùng thuốc.
Liều lượng - Cách dùng
1 viên x 3lần/ngày, sau mỗi bữa ăn.
Tương tác thuốc
Làm tăng tác dụng thuốc kháng đông khi dùng chung.
Tác dụng ngoại ý (Tác dụng phụ)
Thỉnh thoảng có rối loạn tiêu hóa.
Bảo quản
Bảo quản ở nhiệt độ phòng (15-30 độ C);.
Bao che - Đóng gói
Viên nén; Viên nén bao phim tan trong ruột; Viên bao phim
Thuốc chứa hoạt chất này
Danzym Enteric F.C. Tablet 10mg
SĐK: VN-8019-09
Denizen 10 mg
SĐK: VD-10027-10
Doren 10mg
SĐK: VD-1732-06
Serratiopeptidase 10mg
SĐK: VD-1626-06
Inflazym
SĐK: VD-10416-10
Danizane 10mg
SĐK: VNA-4468-01
Garzen
SĐK: VN-6366-02
Serra EC
SĐK: VN-5825-01
Pamatase
SĐK: VN-6093-01
Doczen 10
SĐK: VNB-0789-03
Medotase
SĐK: VN-6005-01
Medotase
SĐK: VN-1988-06
Doren
SĐK: VNA-4589-01
Serrazyme 10mg
SĐK: VNB-4588-05
Serrathin
SĐK: VN-6158-02
sepTidase 10mg
SĐK: VNB-3335-05
Dongk WangAmitase
SĐK: VN-7955-03
Tiamozym
SĐK: VN-7438-09
Alphathepham
SĐK: VD-11819-10
Alpharazen 10mg
SĐK: VNA-0637-03
Hiển thị 20 thuốc phổ biến nhất
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!