Magnesium sulphate
Tên khác: Magnesi sulfat
0 lượt xem
Cập nhật: 22/10/2019
Thành phần
Magnesi sulfat
Chỉ định
Hạ magnesi - huyết; táo bón; phòng co giật trong chứng sản giật
Chống chỉ định
Tăng magnesi - huyết
Thận trọng lúc dùng
Người suy gan và suy thận;
Liều lượng - Cách dùng
Hạ magnesi huyết.
Chú ý: Nồng độ dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch magnesi sulfat không được quá 20% (pha loãng 1 phần dung dịch tiêm truyền magnesi sulfat 50% với ít nhất 1,5 phần nước pha tiêm).
Tác dụng ngoại ý (Tác dụng phụ)
Nôn, buồn nôn, khát; đỏ mặt, hạ huyết áp; loạn nhịp; hôn mê; khó thở; buồn ngủ, choáng váng; mất phản xạ gân xương, yếu cơ; đau bụng, ỉa chảy.
Bảo quản
Trong bao bì kín, ở nhiệt độ 15 - 30 oC.
Bao che - Đóng gói
Dung dịch tiêm truyền 50% (tương đương khoảng 2 mmol Mg2+/ml);. 1 g magnesi sulfat tương đương khoảng 4 mmol Mg2+.
Thuốc chứa hoạt chất này
Magnesi-BFS 15%
SĐK: VD-22694-15
Magnesi sulfat 15%
SĐK: VD-5233-08
Stedman M-Cal 250
SĐK: VN-15386-12
Magnesi sulfat
SĐK: VD-30670-18
Movactive
SĐK: VN-1542-06
Usaneton
SĐK: VD-1895-06
Pharhadaton
SĐK: VD-1882-06
Pharmatane
SĐK: VD-5057-08
Magnesi hydroxyd 30 %
SĐK: VD-33934-19
Magnesi sulfate Kabi 15%
SĐK: VD-19567-13
Becolizyn
SĐK: VD-19221-13
Becolizyn
SĐK: VD-19221-13
Magnesi sulfat
SĐK: VD-19103-13
Magnesi sulfat
SĐK: VD-19103-13
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!