Irinotecan
Tên khác: Irinotecan hydrochlorid trihydrat
51,252 lượt xem
Cập nhật: 10/05/2019
Thành phần
Irinotecan hydrochloride trihydrate
Dược lực
Irinotecan là thuốc điều trị ung thư.
Tác dụng
Irinotecan ngăn chặn sự tăng trưởng của những tế bào ung thư bằng việc ngăn sự phát triển của các phần tử cần thiết cho sự phân chia tế bào.
Chỉ định
Ung thư đại tràng tiến xa.
Chống chỉ định
Viêm ruột mãn tính hoặc tắc nghẽn ruột.
Quá mẫn với thành phần của thuốc.
Phụ nữ có thai và cho con bú.
Suy tuỷ trầm trọng.
Suy thận.
Thận trọng lúc dùng
Theo dõi công thức máu mỗi tuần.
Thận trọng khi dùng thuốc cho bệnh nhân bị hen, suy gan, người cao tuổi, người đang lái xe và vận hành máy móc.
Liều lượng - Cách dùng
Pha vào 200 ml NaCl 0,9% hay glucose 5%. Truyền tĩnh mạch chậm 30 - 90 phút. Đơn trị liệu mỗi 3 tuần 300 - 350 mg/m2.
Liều phụ thuộc vào thể trọng và độ tuổi của bệnh nhân.
Tương tác thuốc
Không dùng Irinotecan đồng thời với Suxamethonium.
Tác dụng ngoại ý (Tác dụng phụ)
Giảm bạch cầu đa nhân kèm sốt.
Giảm tiểu cầu.
Tiêu chảy muộn xảy ra sau 24h.
Hội chứng cholinergic cấp, nôn, rụng tóc.
Bảo quản
Bảo quản thuốc trong bao bì kín, để thuốc ở nhiệt độ 25 đến 30 độ C.
Thuốc độc bảng B.
Bao che - Đóng gói
dung dịch tiêm truyền
Thuốc chứa hoạt chất này
Irinotesin 20mg/ml
SĐK: VN-20364-17
Campto
SĐK: VN-0543-06
Irino
SĐK: VN1-124-09
Irino
SĐK: VN1-125-09
Irinotel 40mg/2ml
SĐK: VN-20679-17
Irinotel 100mg/5ml
SĐK: VN-20678-17
Irino
SĐK: VN-15812-12
Irino
SĐK: VN-15811-12
Irinotecan injection 100mg/5ml
SĐK: VN-1978-06
Irinotel 100mg/5ml
SĐK: VN1-728-12
Campto
SĐK: VN-0544-06
Campto
SĐK: VN-20051-16
Irino
SĐK: VN1-124-09
Campto
SĐK: VN-20050-16
Santacil
SĐK: VN2-159-13
Irnozen 40
SĐK: VN-0840-06
Irnozen 100
SĐK: VN-0839-06
Irinotecan injection 40mg/2ml
SĐK: VN-1979-06
Irinogen
SĐK: VN-6211-08
Campto
SĐK: VN-10463-10
Hiển thị 20 thuốc phổ biến nhất
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!