Ebastine
Tên khác: Ebastin
Tên biệt dược: Ebost
50,861 lượt xem
Cập nhật: 24/11/2018
Thành phần
Ebastine
Dược lực
Ebastin liều 20mg có hiệu quả như kháng histamin ngày 1 lần.
Tác dụng
Ebastin có hiệu quả kháng histamin mạnh hơn rõ rệt so với cetirizin hoặc loratadin
Chỉ định
Viêm mũi dị ứng (theo mùa hoặc quanh năm);, có hoặc không kèm viêm kết mạc dị ứng. Nổi mề đay vô căn mạn tính.
Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần thuốc. Suy gan nặng.
Thận trọng lúc dùng
Hội chứng QT dài, hạ kali máu, đang điều trị với thuốc làm tăng QT hoặc ức chế hệ thống enzym CYP3A4 (nhóm azole, nhóm macrolide). Suy gan nhẹ tới vừa. Suy thận. Không nên dùng khi có thai, cho con bú. Trẻ < 12 tuổi.
Liều lượng - Cách dùng
Viêm mũi dị ứng 10-20mg/ngày. Mề đay 10mg/ngày. Suy gan nhẹ tới vừa tối đa 10mg/ngày ở bệnh nhân.
Tương tác thuốc
Nhóm azole, macrolide.
Tác dụng ngoại ý (Tác dụng phụ)
Thường là nhức đầu, khô miệng & buồn ngủ. Hiếm khi: đau bụng, ăn chậm tiêu, mệt mỏi, viêm họng, chảy máu cam, viêm mũi, viêm xoang, buồn nôn & mất ngủ.
Bao che - Đóng gói
Viên nén;Viên nén bao phim;
Thuốc chứa hoạt chất này
Cebastin 20
SĐK: VD-21815-14
Meyerbastin 20
SĐK: VD-28421-17
Ebastin 10 mg
SĐK: VD-28099-17
Gefbin
SĐK: VD-22186-15
Bastinfast 20
SĐK: VD-27753-17
Wolske
SĐK: VD-27455-17
Meyerbastin 10
SĐK: VD-28420-17
Atirin 10
SĐK: VD-26755-17
Cebastin 10
SĐK: VD-21814-14
Pamyltin
SĐK: VD-25202-16
SaVi Ebastin 10
SĐK: VD-28031-17
Blosatin 20
SĐK: VD-29507-18
Mezabastin
SĐK: VD-25694-16
Zentobastin 10mg Tablet
SĐK: VN-19618-16
Allerba-10
SĐK: VN-18137-14
Gefbin
SĐK: VD-27946-17
Bastinfast 10
SĐK: VD-27752-17
Blosatin 10
SĐK: VD-29506-18
Pamyltin -S
SĐK: VD-26887-17
Ebost
SĐK: VN-8805-04
Hiển thị 20 thuốc phổ biến nhất
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!