Mebeverine
Tên khác: Mebeverin
Tên biệt dược: Duspatalin; Duspatalin Retard
50,662 lượt xem
Cập nhật: 28/06/2018
Thành phần
Mebeverine HCl.
Chỉ định
Hội chứng ruột kích thích & các tình trạng: kích thích đại tràng mãn tính, táo bón do co thắt, viêm niêm mạc đại tràng, viêm đại tràng do co thắt với các triệu chứng đau bụng, căng cơ, tiêu chảy dai dẳng có hoặc kèm táo bón xen kẽ, đầy bụng. Chứng co thắt dạ dày ruột thứ phát do bệnh lý thực thể.
Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần thuốc.
Liều lượng - Cách dùng
Người lớn, người già & trẻ > 10 tuổi: 1 viên x 3 lần mỗi ngày, nên uống thuốc 20 phút trước bữa ăn. Có thể giảm dần liều sau khi đạt được đáp ứng mong muốn (thường sau vài tuần điều trị);.
Tác dụng ngoại ý (Tác dụng phụ)
Rất hiếm: các phản ứng dị ứng, như hồng ban, mề đay, phù mạch.
Bao che - Đóng gói
Viên nén; Viên nang; Viên bao
Thuốc chứa hoạt chất này
Duspatalin Retard
SĐK: VN-9032-04
Opeverin
SĐK: VD-21678-14
Verimed 135mg
SĐK: VN-20559-17
Mebsyn
SĐK: VN-12666-11
Verimed
SĐK: VN-9663-05
Duspatalin retard
SĐK: VN-12831-11
Amespasm
SĐK: VD-22960-15
Spamerin
SĐK: VD-28508-17
Duspatalin
SĐK: VN-7118-02
Duspatalin
SĐK: VN-18123-14
Duspatalin
SĐK: VN-6317-08
Verimed
SĐK: VN-11190-10
Vermeb
SĐK: VN-5151-08
Mebeverin 135
SĐK: VD-34635-20
Duspatalin retard
SĐK: VN-21652-19
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!