Meclofenoxate
Tên khác: Meclofenoxat
Tên biệt dược: A9 Cerebrazel 250mg; Lucicomp 250mg
50,642 lượt xem
Cập nhật: 28/12/2018
Thành phần
Meclofenoxate
Chỉ định
Loại 250mg (viên, tiêm);:
- Lão hóa não: rối loạn tâm thần tập tính, đặc biệt thay đổi trí nhớ, trầm cảm do suy tuần hoàn não.
– Chấn thương sọ: hội chứng sau chấn động, chủ yếu chóng mặt.
– Các di chứng chức năng: do nhồi máu hay nhũn não. Di chứng tổn thương ở não khi đẻ ở sơ sinh.
Loại 1000mg (tiêm):
– Chấn thương sọ: giảm bớt cường độ và thời gian bị rối loạn chú ý tập trung.
– Gây mê: trong lúc tỉnh mê để giảm bớt run sau khi dùng thuốc an thần kinh giảm đau, các ảo giác sau khi dùng ketamin.
Thận trọng lúc dùng
Khi tiêm lặp lại có thể phản ứng tại chỗ. Thuốc do test (+) doping. Nếu ngộ độc cấp nên dùng thuốc an thần.
Liều lượng - Cách dùng
Viên 250mg: 2 viên sáng 2 viên trưa vào bữa ăn trong 1 tháng, có thể tăng liều. Trẻ em: 50mg/kg/ngày chia 2 lần.
– Tiêm loại 250mg: liều tấn công cho tới 2 lọ cách 3 giờ, tiêm bắp thịt hay tĩnh mạch.
– Tiêm loại 1000mg; Khoa thần kinh: 1-3 lọ/ngày, tiêm tĩnh mạch trực tiếp hay tiêm truyền. Có thể tiêm bắp thịt chậm và sâu, giới hạn 1 mũi/ngày. Khoa gây mê: 1-3 lọ trong lúc gây mê.
Bao che - Đóng gói
Viên nén; Viên nén bao phim; Lọ thuốc bột tiêm;Bột pha tiêm
Thuốc chứa hoạt chất này
Bidilucil 500
SĐK: VD-20667-14
Lucikvin 250mg
SĐK: VNA-4969-02
Bidilucil 250mg
SĐK: VNA-1441-04
Tarviluci
SĐK: VN-19410-15
Bidilucil 250
SĐK: VD-20666-14
Bidilucil
SĐK: VD-4485-07
Lucitab 250mg
SĐK: VD-1225-06
Taviluci 250
SĐK: VN-10976-10
A9-Cerebrazel
SĐK: VD-18416-13
Lucimax
SĐK: VN-6315-08
Lucikvin
SĐK: VD-29908-18
Liciril 250mg
SĐK: VNA-0410-02
Lucicomp 250mg
SĐK: VNA-4599-01
Lucimax
SĐK: VN-18220-14
Lucitromyl 250mg
SĐK: VNA-0283-02
Lucitab 250mg
SĐK: VNA-3883-00
Lucinero
SĐK: VNA-3600-00
A9 Cerebrazel 250mg
SĐK: V1209-H12-05
Luciforte 250mg
SĐK: VNB-4120-05
Liciril
SĐK: VD-5853-08
Hiển thị 20 thuốc phổ biến nhất
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!