Mequitazine
Tên khác: Mequitazin
Tên biệt dược: Fmarin; Mezinet
50,624 lượt xem
Cập nhật: 17/07/2018
Thành phần
Mequitazine.
Chỉ định
Dị ứng đường hô hấp, cảm mạo, viêm mũi, dị ứng phấn hoa. Dị ứng da: mề đay, eczema, ngứa, viêm da thần kinh mạch, viêm da tiếp xúc. Dị ứng mắt: viêm kết mạc theo mùa, viêm kết mạc.
Chống chỉ định
Tăng nhãn áp. U tiền liệt tuyến.
Thận trọng lúc dùng
Phụ nữ có thai.
Liều lượng - Cách dùng
Người lớn: 1 viên x 2lần/ngày. Trẻ > 12 tuổi. 1/2-1 viên x 2lần/ngày. Trẻ < 12 tuổi: 0,25mg/kg/ngày chia làm 2 lần.
Tương tác thuốc
Tránh kết hợp với IMAO. Tránh dùng đồ uống có cồn trong khi điều trị.
Bao che - Đóng gói
Viên nén
Thuốc chứa hoạt chất này
Itametazin
SĐK: VN-3048-07
Mezinet tablets 5mg
SĐK: VN-15807-12
Amquitaz 5
SĐK: VD-27750-17
Mezaodazin
SĐK: VD-26825-17
Itametazin
SĐK: VN-17222-13
Mezinet
SĐK: VN-10023-05
Mequizine
SĐK: VN-7046-02
Viên nén Hantazin
SĐK: VN-6042-08
Fmarin tablet
SĐK: VN-16355-13
Mequizine
SĐK: VN-5142-07
Melergy Tab.
SĐK: VN-7804-09
Fmarin tablet
SĐK: VN-3819-07
Fmarin
SĐK: VN-6443-02
Quizine
SĐK: VN-4509-07
Pritazine
SĐK: VN-10389-05
Gludotine
SĐK: VD-27930-17
Mymap 5
SĐK: 893100224723
Meqtaz
SĐK: VD-35966-22
Mequitazin DWP 3mg
SĐK: VD-35951-22
KMS Hantazin Tab.
SĐK: VN-22912-21
Hiển thị 20 thuốc phổ biến nhất
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!