Fluorouracil
Tên khác: Floxuridine
Tên biệt dược: 5 Fluorouracil "Ebewe"; 5 Fu Tablet Kyowa 100; Fivoflu
50,486 lượt xem
Cập nhật: 10/01/2019
Thành phần
5-Fluorouracil
Dược lực
Fluorouracil là thuốc chống ung thư kháng pyrimidin.
Dược động học
- Hấp thu: Fluorouracil dùng đường tiêm tĩnh mạch hoặc bôi ngoài da.
- Phân bố: Thuốc được khuếch tán nhanh vào các mô, đặc biệt thấm tốt vào các mô u, mô tăng trưởng nhanh như tuỷ xương, niêm mạc ruột( nồng độ thuốc ở các nơi này gấp 6-8 lần ở các mô bình thường); vào được dịch não tuỷ.
- Chuyển hoá: thuốc chuyển hoá ở gan.
- Thải trừ: Fluorouracil thải trừ chủ yếu qua đường hô hấp(60%), một phần thải qua thận.
Tác dụng
Fluorouracil là thuốc chống ung thư kìm tế bào loại kháng pyrimidin.
Cơ chế tác dụng của thuốc: Fluorouracil khi vào cơ thể chuyển thành 5-fluoro-2-deoxyuridin 5'monophosphat (5-FdUMP). Chất này cạnh tranh với deroxyuridinmonophosphat(dUMP) nên ức chế thymidylat synthetase gây thiếu thymidin cho quá trình tổng hợp ADN làm cho tế bào ung thư bị tiêu diệt.
Chỉ định
Ung thư đại tràng, trực tràng, vú, dạ dày, tụy. Hỗ trợ trong điều trị các u đặc. Ít hiệu quả hơn trên ung thư buồng trứng, cổ tử cung, bàng quang, gan tụy. Bệnh Hodgkin, sarcom lưới, sarcom sợi, sarcom lympho.
Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần thuốc. Phụ nữ có thai & cho con bú. Suy tủy. Suy thận, suy gan nặng.
Thận trọng lúc dùng
Bệnh nhân suy kiệt. Nhiễm trùng sau phẫu thuật. Suy gan. Tiền sử bệnh tim. Theo dõi sát nguy cơ viêm ruột nặng (xuất huyết, thiếu máu, viêm ruột hoại tử), mất nước, hoại tử vùng da tiêm truyền.
Liều lượng - Cách dùng
Tiêm truyền IV: 5-15 mg/kg pha trong 300-500mL G5% truyền tốc độ 40 giọt/phút x 5 ngày, nếu không thấy biểu hiện độc tính, tiếp tục tiêm truyền IV 5-7,5mg/kg cho mỗi ngày sau. Tiêm truyền trong động mạch: 5-15 mg/kg pha trong 20-100mL G5% x 10-20ngày. Kết hợp với xạ trị hoặc hoá trị khác: 5-10mg/kg khi sử dụng phương pháp 1 hoặc 2, hoặc sử dụng 1-2 lần mỗi tuần. Liều dùng hàng ngày không quá 1g.
Tương tác thuốc
Methotrexate, metronidazole, tegafu, leucovorin, allopurinol, cimetidine.
Tác dụng ngoại ý (Tác dụng phụ)
Biếng ăn, buồn nôn, nôn, mất vị giác, viêm ruột nặng. Suy tim sung huyết, nhồi máu cơ tim, đau thắt ngực, đau tim, đau ngực. Giảm huyết cầu, giảm bạch cầu, thiếu máu, giảm tiểu cầu. Hiếm: triệu chứng ngoại tháp, liệt mặt, loạn ngôn, vận động khó khăn, mờ mắt, lú lẫn, co giật, mất phương hướng, viêm chất trắng ở não, parkinson. Viêm gan, đạm niệu, mất nước.
Bao che - Đóng gói
Ống chứa dung dịch tiêm; Viên nén
Thuốc chứa hoạt chất này
Biluracil 500
SĐK: VD-28230-17
5 Fluorouracil 'Ebewe'
SĐK: VN-6850-02
Biluracil 250
SĐK: VD-26365-17
Fivoflu 250mg/5ml
SĐK: VN-18894-15
Effcil Inj 250mg/5ml; 500mg/10ml
SĐK: VN1-601-12
Fludacil 250
SĐK: QLĐB-425-14
Fivoflu
SĐK: VN-7420-03
Fivoflu
SĐK: VN-7419-03
Effcil Inj 250mg/5ml; 500mg/10ml
SĐK: VN1-241-10
Fivoflu 500mg/10ml
SĐK: VN-18895-15
Fludacil 500
SĐK: QLĐB-426-14
Fluorouracil 'Ebewe'
SĐK: VN-4412-07
UracilSBK 500
SĐK: VD-27115-17
5-Fluorouracil "Ebewe"
SĐK: VN-17422-13
5-Fu Tablet Kyowa 100
SĐK: VN-1890-06
UracilSBK 250
SĐK: QLĐB-524-15
Fivoflu
SĐK: VN-6102-08
Fivoflu
SĐK: VN-6103-08
Vikaone
SĐK: QLĐB-523-15
Utoral
SĐK: VN-7917-03
Hiển thị 20 thuốc phổ biến nhất
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!