Eprazinone
Tên khác: Eprazinon
Tên biệt dược: Eprazinone 50mg; Eramux 50mg; Mebratux
50,454 lượt xem
Cập nhật: 18/11/2018
Thành phần
Eprazinone dihydrochloride
Dược lực
Eprazinone, dẫn xuất của piperazine, là chất điều tiết chất nhầy có tính tan đàm.
Dược động học
Sau khi uống, nồng độ đỉnh trong máu đạt được sau 1 giờ.
Thuốc được chuyển hóa chủ yếu qua gan (bẻ gãy alkyl);.
Thời gian bán hủy thải trừ khoảng 6 giờ.
Chỉ định
Ðây là thuốc làm lỏng các dịch tiết phế quản, do đó làm dễ dàng bài xuất chúng ra ngoài qua phản xạ ho.
Thuốc được kê toa cho người lớn trong trường hợp ứ nghẹt phế quản, đặc biệt trong viêm phế quản cấp.
Chống chỉ định
- Tiền sử co giật.
- Tiền sử mẫn cảm với thành phần của thuốc.
Thận trọng lúc dùng
Cần phối hợp trị liệu chuyên biệt trong trường hợp sau:
- Ðàm đặc, có mủ hoặc sốt.
- Bệnh phổi hoặc phế quản mãn tính (kéo dài).
Không dùng kèm thuốc giảm ho hoặc thuốc làm khô chất tiết phế quản trong khi sử dụng thuốc.
LÚC CÓ THAI VÀ LÚC NUÔI CON BÚ
Lúc có thai:
Chưa có báo cáo lâm sàng về tác dụng gây độc cho thai và sinh quái thai do eprazinone. Tuy nhiên, số lượng phụ nữ có thai sử dụng eprazinone chưa đủ nhiều để loại trừ bất cứ một nguy cơ nào.
Tóm lại, chỉ dùng cho phụ nữ có thai trong trường hợp thật sự cần thiết.
Lúc nuôi con bú:
Tránh sử dụng thuốc cho bà mẹ đang cho con bú.
Liều lượng - Cách dùng
Liều thông thường từ 3 đến 6 viên (50mg) mỗi ngày chia làm 3 lần.
Thời gian điều trị: không quá 5 ngày trừ khi có chỉ định của bác sĩ.
Tác dụng ngoại ý (Tác dụng phụ)
Có thể không dung nạp đường tiêu hóa (đau dạ dày, buồn nôn, tiêu chảy).
Dị ứng da rất hiếm.
Nhức đầu, buồn ngủ, chóng mặt hiếm xảy ra.
Quá liều
Nguy cơ gây co giật.
Trong trường hợp quá liều, chủ yếu điều trị triệu chứng.
Bảo quản
Tránh ánh sáng.
Bao che - Đóng gói
Viên nén bao phim; Viên nang mềm
Thuốc chứa hoạt chất này
Eprazinone 50mg
SĐK: VNA-2225-04
Mucitux 50mg
SĐK: VN-6666-02
Savi Eprazinone 50
SĐK: VD-21352-14
Ezatux
SĐK: VD-22320-15
Molitoux
SĐK: VNA-4396-01
Molitoux 50mg
SĐK: VD-1734-06
Eramux 50mg
SĐK: VNB-2782-05
Turanon
SĐK: V66-H12-06
Tanacitoux
SĐK: VD-20600-14
Mebratux
SĐK: V22-H12-06
Eprazinone
SĐK: VD-27135-17
Mucimed
SĐK: VD-24763-16
Eprazinone 50 mg
SĐK: VD-10809-10
Mucitux 50mg
SĐK: VN-3703-07
Eprazinone RVN
SĐK: VD-30792-18
Turanon
SĐK: VD-24369-16
Mebratux
SĐK: VD-24790-16
Eprazstad
SĐK: VD-11936-10
Meziltoux 50mg
SĐK: VNA-0556-03
Mebratux
SĐK: VD-10262-10
Hiển thị 20 thuốc phổ biến nhất
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!