Liên tu
Tên khác: nhị sen,tua sen
0 lượt xem
Cập nhật: 10/03/2019
Thành phần
Stamen Nelumbinis
Dược lực
Sen là một loại cây mọc dưới nước, thân rễ hình trụ mọc ở trong bùn thường gọi là ngó sen hay ngẫu tiết, ăn được, lá còn gọi là liên diệp mọc lên khỏi mặt nước, cuống lá dài, có gai nhỏ, phiến lá hình khiên, to, đường kính 60-70cm có gân toả tròn.
Hoa to màu trắng hay đỏ hồng, đều lưỡng tính. Đài màu lục, tràng gồm nhiều cánh màu hồng hay trắng một phần, những cánh ngoài còn có màu lục như lá đài. Nhị nhiều, bao phấn 2 ô, nứt theo một kẽ dọc.
Trong đó mọc dài ra thành một phần hình trắng thường gọi là gạo sen dùng để ướp chè. nhiều lá noãn rời nhau đựng trong một đế hoa loe ra thành hình nón ngược gọi là gương sen hay liên phòng. Mỗi lá noãn có 1-3 tiểu noãn. Quả chứa hạt gọi là liên nhục không nội nhũ. Hai lá mầm dày. Chồi mầm còn gọi là liên tâm gồm 4 lá non gập vào phía trong.
Mô tả Dược liệu:
Tua nhị sen là chỉ nhị của hoa sen đã bỏ phần nhị (hạt gạo);, gọi là liên tu.
Thành phần:Có nhiều tanin và alkaloid
Sơ chế:tua nhị đực hoa sen bỏ hạt gạo phơi khô dùng.
Tính vị: Vị ngọt, chát, tính bình
Quy kinh: Vào kinh thận, tâm, tỳ
Tác dụng
Sáp tinh, ích thận, thanh tâm, chỉ huyết.
Chỉ định
Chữa băng huyết, thổ huyết, di mộng tinh, trĩ bạch đới, đái dầm, đái nhiều.
Liều lượng - Cách dùng
Dùng riêng hoặc phối hợp với hạt sen.Ngày dùng 5-10g, sắc uống.
Bao che - Đóng gói
Nguyên liệu làm thuốc
Thuốc chứa hoạt chất này
Hội Long
SĐK: V1436-H12-10
Bạch long
SĐK: V1203-H12-10
Cố tinh hoàn
SĐK: V830-H12-10
Bổ Thận Hoàn
SĐK: VD-27432-17
Sâm nhung đại bổ
SĐK: VND-0481-00
Điều kinh dưỡng huyết hoàn
SĐK: V666-H12-10
Kim toả cố Tinh
SĐK: NC60-H09-04
Cố tinh hoàn
SĐK: VD-30800-18
Điều kinh dưỡng huyết tố
SĐK: V326-H12-10
Cố tinh hoàn
SĐK: V830-H12-10
Hội long
SĐK: VD-30801-18
Điều kinh dưỡng huyết tố
SĐK: V326-H12-10
Bổ thận hoàn
SĐK: V1333-H12-10
Điều kinh dưỡng huyết hoàn
SĐK: V666-H12-10
Tiểu nhi bá bổ Tinh
SĐK: VND-0382-02
Tráng dương kiện thận tinh
SĐK: VD-27576-17
Tráng dương kiện thận tinh
SĐK: V438-H12-10
Sâm kỳ an nhi bửu
SĐK: VND-3350-05
Tráng dương kiện thận tinh
SĐK: V438-H12-10
Ðại bổ hải sâm nhung
SĐK: VND-0586-01
Hiển thị 20 thuốc phổ biến nhất
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!