Thiamazole
Tên khác: Thiamazol
Tên biệt dược: Metizol; Thyrozol; Thyrozol 10mg
50,343 lượt xem
Cập nhật: 09/03/2019
Thành phần
Thiamazole
Dược động học
- Hấp thu: Thiamazole dễ hấp thu qua đường tiêu hoá.
- Phân bố: thuốc tập trung nhiều ở tuyến giáp.
- Chuyển hoá và thải trừ: nhanh qua đường nước tiểu.
Tác dụng
Thiamazole có tác dụng ức chế việc tổng hợp các hormon tuyến gfiáp nên được dùng điều trị ưu năng tuyến giáp.
Thiamazole không có tác dụng với hormon thyroid đưa từ ngoài vào, không có tác dụng ức chế việc giải phóng hormon tuyến giáp.
Chỉ định
Ðiều trị duy trì trong cường giáp, để chuẩn bị phẫu thuật hay dùng iod phóng xạ.
Dự phòng cho cường giáp tiềm tàng, có u giáp tự miễn, hay tiền sử cường giáp trước khi dùng iod.
Chống chỉ định
Quá mẫn với dẫn xuất thiamazole hay thionamide, suy tủy do dùng carbimazole hay thiamazole.
Tương đối: tiền sử dị ứng da với thionamide. Chỉ dùng Thyrozol ngắn ngày khi bướu giáp quá to chèn ép khí quản.
Thận trọng lúc dùng
Phụ nữ có thai & cho con bú: liều thật thấp 1/2-2 viên. Suy gan: liều thấp. Không dùng khi lái tàu xe & vận hành máy móc.
Liều lượng - Cách dùng
Ðiều trị duy trì trong cường giáp, để chuẩn bị phẫu thuật hay dùng iod phóng xạ 2 viên x 2lần/ngày, bệnh nặng: 4 viên x 2lần/ngày, khi chức năng giáp về bình thường thì giảm liều dần, duy trì 1-4viên/ngày. Ðiều trị xen kẽ sau khi sử dụng iod phóng xạ 1-4viên/ngày x 4-6 tháng. Ðiều trị lâu dài cường giáp khi biện pháp điều trị thông thường không áp dụng được 1/2-2viên/ngày. Dự phòng cho cường giáp tiềm tàng, có u giáp tự miễn, hay tiền sử cường giáp trước khi dùng iod 5-8viên/ngày. Trẻ em: khởi đầu 0,3-0,5mg/kg; duy trì 0,2-0,3mg/kg/ngày.
Tương tác thuốc
Ðáp ứng với tuyến giáp sẽ tăng khi thiếu iod & giảm đi khi thừa iod.
Tác dụng ngoại ý (Tác dụng phụ)
Ðôi khi: đỏ, ngứa da, phát ban. Hiếm khi: sốt, rối loạn vị giác, mất bạch cầu hạt. Cá biệt: đau khớp, vàng da, viêm hạch bạch huyết, sưng tuyến nước bọt, giảm tiểu cầu, viêm mạch & dây thần kinh, lupus.
Bao che - Đóng gói
Viên nén; Viên nén bao phim
Thuốc chứa hoạt chất này
Thyrozol 5mg
SĐK: VN-15090-12
Thiamazol 5 mg
SĐK: VD-26437-17
Mezamazol
SĐK: VD-21298-14
Thyrozol 10mg
SĐK: VN-9141-04
Thysedow 10 mg
SĐK: VD-27216-17
Thyrozol
SĐK: VN-0940-06
Thyrozol 5mg
SĐK: VN-3097-07
Thyrozol
SĐK: VN-9757-10
Onandis 5mg Tablet
SĐK: VN-9506-10
Metizol
SĐK: VN-6840-02
Metizol
SĐK: VN-6003-08
Thysedow 5 mg
SĐK: VD-25333-16
Thyrozol 5mg
SĐK: VN-21907-19
Thyrozol 10mg
SĐK: VN-21906-19
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!