Bạch mao căn
Tên khác: Rễ cỏ tranh,sinh mao căn(rễ cỏ tranh tươi);
0 lượt xem
Cập nhật: 26/02/2019
Thành phần
Rhizoma Imperatae Cylindricae
Dược lực
Là thân rễ phơi hay sấy khô của cây tranh hay cỏ tranh.Hầu hết ai trong chúng ta cũng đều biết về cây cỏ tranh, một cây thuốc mọc rất nhiều ở nước ta. Cây cỏ tranh là một loại cỏ sống dai, thân rễ khỏe chắc, hình lá lúa, lá có răng cưa.
Trong thân rễ có glucoza, fructoza và axit hữu cơ.
Tính vị: Rễ cỏ tranh có vị ngọt,tính hàn
Tác dụng
Tiêu ứ huyết, lợi tiểu tiện,thông tiểu và tẩy độc cơ thể,điều trị sốt nóng,bệnh sỏi thận,viêm đường tiết niệu,tác dụng tốt cho bệnh nhân mắc bệnh về phổi.
Chỉ định
Người tiểu tiện khó khăn, bí tiểu, phiền khát (háo nước)
- Người bệnh mắc chứng tiểu ra máu, thổ huyết, máu cam.
- Bệnh nhân mắc sỏi thận
- Bệnh nhân viêm đường tiết niệu
- Các trường hợp bị sốt nóng
- Bệnh nhân mắc ho hen
Liều lượng - Cách dùng
10-40g dưới dạng thuốc sắc.
Bài Thuốc:
1. Bài thuốc lợi tiểu, hỗ trợ điều trị bệnh sỏi thận: Râu ngô 40g, xa tiền tử 25g, rễ cỏ tranh 30g, hoa cúc 5g sắc nước uống trong ngày. Tác dụng: Giúp thông tiểu, giải độc, rất tốt cho bệnh nhân mắc sỏi thận, người bí tiểu, đái rắt, ăn đồ ăn nóng. Đây cũng là bài thuốc nam tốt cho bệnh nhân sỏi thận.
2. Bài thuốc “Như thần thang” điều trị ho hen, cò cử: Sinh mao căn (rễ cỏ tranh tươi) 100g sắc uống trong ngày.
3. Bài thuốc điều trị chứng đái ra máu: Bạch mao căn 30g, khương thán 15g, thêm mật ong 2 muỗng cà phê, sắc uống trong ngày. Dùng liên tục trong thời gian 1 tháng là khỏi dứt.
Bao che - Đóng gói
Nguyên liệu làm thuốc
Thuốc chứa hoạt chất này
Pharnanca
SĐK: V85-H12-10
Bài thạch
SĐK: VD-5707-08
Phamanca
SĐK: VD-28954-18
Hepacap
SĐK: V1491-H12-10
Bài sỏi -V.A
SĐK: V834-H12-10
Viên sỏi tan tan
SĐK: VD-24202-16
Bài thạch
SĐK: VNA-0403-02
Lọc máu xổ phong gan
SĐK: VND-1489-04
Kim tiền bài thạch
SĐK: V902-H12-10
Lọc máu xổ phong gan
SĐK: V1227-H12-10
Tasora
SĐK: VD-21456-14
Bài sỏi-V.A
SĐK: V834-H12-10
Tasora
SĐK: VD-11898-10
Sỏi thận Hoapharm
SĐK: V126-H12-10
Sỏi thận Hoapharm
SĐK: V126-H12-10
Litinki
SĐK: V1454-H12-10
Cao chữa thấp khớp
SĐK: VD-0632-06
Pharnanca
SĐK: V85-H12-10
Thanh nhiệt chỉ huyết SXH
SĐK: VD-26668-17
Kim tiền thảo tiêu sỏi đơn
SĐK: V658-H12-10
Hiển thị 20 thuốc phổ biến nhất
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!