Sorbitol
Tên khác: Sorbite
Tên biệt dược: Lactosorbit 5g; Sorbitol Bidiphar 5g; Sorbitol 3, 3%
50,293 lượt xem
Cập nhật: 30/07/2007
Thành phần
Sorbitol
Dược lực
- Thuốc nhuận trường thẩm thấu.
- Thuốc có tác động hướng gan-mật.
Dược động học
Sorbitol được hấp thu kém qua đường tiêu hoá,
Sau khi uống, sorbitol được chuyển hóa thành fructose nhờ vào men sorbitol-deshydrogenase, sau đó chuyển thành glucose.
Một tỷ lệ rất nhỏ sorbitol không bị chuyển hóa được đào thải qua thận, phần còn lại qua đường hô hấp dưới dạng CO2.
Tác dụng
Sorbitol (D-glucitol) là một rượu có nhiều nhóm hydroxyl, có vị ngọt bằng 1/2 đường mía (sarcarose). Thuốc thúc đẩy sự hydrat hoá các chất chứa trong ruột. Sorbitol kích thích tiết cholecystokinin-pancreazymin và tăng nhu động ruột nhờ tác dụng nhuận tràng thẩm thấu.
Sorbitol chuyển hoá chủ yếu ở gan thành fructose, một phản ứng được xúc tác bởi sorbitol dehydrogenase. Một số sorbitol có thể chuyển đổi thẳng thành glucose nhờ aldose reductase.
Chỉ định
Ðiều trị triệu chứng táo bón.
Ðiều trị triệu chứng các rối loạn khó tiêu.
Chống chỉ định
Bệnh kết tràng thực thể (viêm loét trực-kết tràng, bệnh Crohn);.
Hội chứng tắc hay bán tắc, hội chứng đau bụng không rõ nguyên nhân.
Không dung nạp fructose (bệnh chuyển hóa rất hiếm gặp).
Thận trọng lúc dùng
Không dùng trong trường hợp tắc mật.
Ðối với người bệnh kết tràng, tránh dùng lúc đói và nên giảm liều.
Liều lượng - Cách dùng
Ðiều trị ngắn hạn.
Ðiều trị triệu chứng các rối loạn khó tiêu:
Người lớn: 1-3 gói/ngày, pha trong nửa ly nước, uống trước các bữa ăn hoặc lúc có các rối loạn.
Phụ trị chứng táo bón:
Người lớn: 1 gói, uống vào buổi sáng lúc đói.
Trẻ em: nửa liều người lớn.
Tương tác thuốc
Không nên phối hợp:
- Kayexalate (đường uống và đặt hậu môn): có nguy cơ gây hoại tử kết tràng.
Tác dụng ngoại ý (Tác dụng phụ)
Có thể gây tiêu chảy và đau bụng, đặc biệt ở bệnh nhân bị bệnh kết tràng chức năng.
Quá liều
Rối loạn nước và điện giải do dùng nhiều liều lăph lại. Nước và điện giải phải được bù nếu cần.
Bảo quản
Bảo quản trong bao bì kín, tránh ánh sáng, tránh ẩm, baơ quản dưới 30 độ C.
Bao che - Đóng gói
Bột pha dung dịch uống; Viên nén ngậm; Dung dịch dùng ngoài; Viên ngậm; Dung dịch tiệt trùng rửa vết thương; Dung dịch dùng trong phẫu thuật; Thuốc cốm
Thuốc chứa hoạt chất này
Sorbitol 5g
SĐK: VNA-2688-04
Sangobion
SĐK: VN-18562-14
SAFOLI
SĐK: VD-27832-17
Bibonlax
SĐK: V624-H12-05
Sathom
SĐK: VD-22622-15
Sorbitol 5g
SĐK: V693-H12-05
Fatig
SĐK: VN-9115-04
Osmofundin 20%
SĐK: VNB-1950-04
Sorbitol Stada 5g
SĐK: VD-2242-06
Sorbitol Sanofi
SĐK: VD-29366-18
Fatig
SĐK: VN-5520-01
Chiamin-S-2 Injection
SĐK: VN-14366-11
Betasiphon
SĐK: VNA-4197-01
Chiamin-S Injection
SĐK: VN-10573-10
Sorbitol Delalande 5g
SĐK: VN-7474-03
Osmofundin
SĐK: VN-5755-01
Chiamin-S-2 Injection
SĐK: VN-14366-11
Sorbitol 5g
SĐK: VD-0628-06
Sorbitol 5g
SĐK: VD-25582-16
Sathom
SĐK: VD-22623-15
Hiển thị 20 thuốc phổ biến nhất
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!