Sibutramine
Tên khác: Sibutramin
Tên biệt dược: Obirax 10; Reductil; Reductramine 10mg
50,270 lượt xem
Cập nhật: 12/12/2025
Thành phần
Sibutramine.
Dược lực
Dựa vào cơ chế này Sibutramine thông qua cơ chế làm mau no và tăng mức tiêu hao năng lượng. Sibutramine giúp người thừa cân béo phì tự kiềm chế được cảm giác thèm ăn của mình, do vậy thích hợp với người lúc nào cũng đói và thèm ăn. Ngoài ra, sibutramine còn có khả năng tác động lên các mô mỡ làm tăng phân hủy mỡ và do đó làm tăng mức tiêu hao năng lượng.
Tác dụng
Dựa vào cơ chế này Sibutramine thông qua cơ chế làm mau no và tăng mức tiêu hao năng lượng. Sibutramine giúp người thừa cân béo phì tự kiềm chế được cảm giác thèm ăn của mình, do vậy thích hợp với người lúc nào cũng đói và thèm ăn. Ngoài ra, sibutramine còn có khả năng tác động lên các mô mỡ làm tăng phân hủy mỡ và do đó làm tăng mức tiêu hao năng lượng.
Chỉ định
Ðiều trị hỗ trợ cho bệnh nhân béo phì do dinh dưỡng với chỉ số BMI >= 30kg/m2, bệnh nhân ăn nhiều quá mức cần thiết & BMI >= 27 kg/m2 mà có các yếu tố nguy cơ như tiểu đường týp 2 hay rối loạn lipid máu.
Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần thuốc. Béo phì do các rối loạn trong cơ thể. Chán ăn, ăn vô tội vạ do thần kinh. Bệnh thần kinh. Hội chứng Gilles de la Tourette. Bệnh mạch vành, suy tim sung huyết, tắc động mạch, loạn nhịp, đột quỵ. Tăng huyết áp không kiểm soát được. Cường giáp. Suy gan nặng, suy thận nặng. Bí tiểu do u lành tuyến tiền liệt. U tủy thượng thận. Glôcôm góc hẹp. Ðang hay trước đây nghiện ma túy, thuốc hay rượu. Có thai hay cho con bú. Dưới 18 & trên 65 tuổi. Ðang dùng hay 2 tuần gần đây dùng IMAO, thuốc trị rối loạn thần kinh, giấc ngủ.
Thận trọng lúc dùng
Ðộng kinh hay co giật, suy gan hay suy thận nhẹ hoặc trung bình, tiền sử gia đình co giật hay nói lắp, giảm K & Mg huyết. Phải dùng biện pháp tránh thai. Ngừng thuốc khi huyết áp > 145/90mmHg trong 2 lần đo liên tiếp.
Liều lượng - Cách dùng
Người lớn bắt đầu 10mg ngày 1 lần.
Tương tác thuốc
Ðộng kinh hay co giật, suy gan hay suy thận nhẹ hoặc trung bình, tiền sử gia đình co giật hay nói lắp, giảm K & Mg huyết. Phải dùng biện pháp tránh thai. Ngừng thuốc khi huyết áp > 145/90mmHg trong 2 lần đo liên tiếp.
Tác dụng ngoại ý (Tác dụng phụ)
Mất ngon miệng, táo bón, khô miệng, mất ngủ, nhịp nhanh, đánh trống ngực, tăng huyết áp, giãn mạch, choáng váng, dị cảm, nhức đầu, lo âu, ra mồ hôi, rối loạn vị giác.
Bao che - Đóng gói
Viên nang;Viên nang cứng
Thuốc chứa hoạt chất này
Meyersibi
SĐK: VD-10758-10
Accent Capsules 10mg
SĐK: VN-5331-10
Reductil
SĐK: VN-7271-03
Obirax 10
SĐK: VN-0525-06
Slenda 10mg
SĐK: VN-5052-10
Reductil
SĐK: VN-9880-05
Reductil
SĐK: VN-9881-05
Morsilim -10
SĐK: VN-4969-10
Sibutramine
SĐK: VD-2990-07
Redumin capsules 10mg
SĐK: VN-6791-08
Reductramine 10mg
SĐK: V1216-H12-05
Diatramine Capsule 16.95mg (đóng gói: Su Heung Capsule Co., Ltd Korea)
SĐK: VN-5293-10
Diatramine Capsule 11.30mg (đóng gói: Su Heung Capsule Co., Ltd)
SĐK: VN-5292-10
Rucamni
SĐK: VN-8322-09
Slenda 15mg
SĐK: VN-5053-10
Sibutine 10
SĐK: VN-3261-07
Obirax-15
SĐK: VN-7280-08
Getlite Capsule 10mg
SĐK: VN-5565-08
Dipical 10
SĐK: VN-5555-10
Dipical 15
SĐK: VN-5556-10
Hiển thị 20 thuốc phổ biến nhất
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!