Hotline: 0971899466 nvtruong17@gmail.com
Thuốc Biệt Dược

Chưa có hình ảnh

Freejex inj.

Đã được kiểm duyệt

Thông tin nhanh

Số đăng ký
VD-21963-14
Dạng bào chế
Dung dịch tiêm
Lượt xem
2,639
Thành phần
Quy cách đóng gói Hộp 10 ống 2ml

Thông tin chi tiết về Freejex inj.

Thành phần hoạt chất

1 hoạt chất

Tên hoạt chất Hàm lượng
20mg/2ml

Chỉ định

Điều trị dài hạn các triệu chứng trong: 


- Viêm thấp khớp mạn tính, nhất là viêm đa khớp dạng thấp và viêm cứng khớp cột sống hay trong những hội chứng liên kết như hội chứng Fiessiger-leroy-reiter và thấp khớp trong bệnh vẩy nến. 
- Bệnh cứng khớp gây đau và mất khả năng làm việc. 
 
Điều trị triệu chứng ngắn hạn các cơn cấp tính của: 
 
- Bệnh thấp khớp và tổn thương cấp tính sau chấn thương của hệ vận động như viêm quanh khớp vai cẳng tay, viêm gân, viêm bao hoạt dịch, viêm màng hoạt dịch, viêm gân bao hoạt dịch. 
 
- Viêm khớp vi tinh thể 
- Đau thắt lưng, đau rễ thần kinh nặng 
- Cơn thống phong cấp tính. 
-Cơn đau quặn thận, quặn mật. Ngoài ra còn được chỉ định trong giảm đau do phẫu thuật nhỏ, phẫu thuật miệng, cắt amydan, chấn thương, đau bụng kinh. 
 
Là thuốc hỗ trợ trong bệnh viêm nhiễm tai, mũi, họng.

Chống chỉ định

– Bệnh nhân mẫn cảm với thành phần của thuốc, aspirin hay thuốc chống viêm không steroid khác. – Loét dạ dày tiến triển. – Người bị hen hay co thắt phế quản, chảy máu, bệnh tim mạch, suy gan hay suy thận nặng. – Người bị bệnh chất tạo keo, người mang kính sát tròng. – Phụ nữ có thai và cho con bú.

Liều lượng - Cách dùng

Tiêm bắp sâu và chậm.
 
– Liều thông thường: Tiêm 1 ống 75mg x 1 lần/ngày.
– Trong trường hợp nặng: 1 ống 75mg x 2 lần/ngày.
– Nếu cần, bổ sung thêm dạng uống 50mg/ngày. Sau đó, nên điều trị tiếp tục bằng đường uống.
 
Dùng thuốc theo chỉ định của bác sĩ.

Tác dụng phụ

Ðôi khi: đau thượng vị, buồn nôn, nôn, tiêu chảy; hiếm khi chảy máu đường tiêu hóa, loét dạ dày (ngưng thuốc ngay);. Ðau đầu, hoa mắt, chóng mặt; hiếm khi buồn ngủ. Ban đỏ, nổi mụn; hiếm khi mày đay. Cá biệt: tổn thương thận, gan, rối loạn cơ quan tạo máu.

Tương tác thuốc

Lithium, digoxin, thuốc lợi niệu, glucocorticoid, thuốc kháng đông, methotrexate.

Công dụng Freejex inj.

Điều trị dài hạn các triệu chứng trong: 


- Viêm thấp khớp mạn tính, nhất là viêm đa khớp dạng thấp và viêm cứng khớp cột sống hay trong những hội chứng liên kết như hội chứng Fiessiger-leroy-reiter và thấp khớp trong bệnh vẩy nến. 
- Bệnh cứng khớp gây đau và mất khả năng làm việc. 
 
Điều trị triệu chứng ngắn hạn các cơn cấp tính của: 
 
- Bệnh thấp khớp và tổn thương cấp tính sau chấn thương của hệ vận động như viêm quanh khớp vai cẳng tay, viêm gân, viêm bao hoạt dịch, viêm màng hoạt dịch, viêm gân bao hoạt dịch. 
 
- Viêm khớp vi tinh thể 
- Đau thắt lưng, đau rễ thần kinh nặng 
- Cơn thống phong cấp tính. 
-Cơn đau quặn thận, quặn mật. Ngoài ra còn được chỉ định trong giảm đau do phẫu thuật nhỏ, phẫu thuật miệng, cắt amydan, chấn thương, đau bụng kinh. 
 
Là thuốc hỗ trợ trong bệnh viêm nhiễm tai, mũi, họng.

Thông tin từ hoạt chất: Nefopam

Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính

Tác dụng Nefopam

Giãn cơ, chống trầm cảm, giảm đau không gây nghiện, chống tiết cholin yếu

Chỉ định Nefopam

Cơn đau cấp & mạn tính các loại: đau do thần kinh, đau đầu, đau cơ, chứng co thắt, đau răng, đau bụng kinh, đau do chấn thương, đau hậu phẫu, viêm tụy mạn tính, cơn đau sỏi mật, cơn đau quặn thận, đau do ung thư.

Liều dùng Nefopam

Tiêm bắp sâu: 1 ống, có thể lặp lại sau 6 giờ, không quá 3 ống/ngày. Tiêm tĩnh mạch chậm trong 5 phút: 1 ống; bệnh nhân nên nằm để tránh các phản ứng phụ như chóng mặt, buồn nôn, đổ mồ hôi, tiêm 1 ống sau mỗi 4 giờ. Không dùng tiêm truyền. Dạng viên: người lớn; 1 viên x 2 lần/ngày.

Chống chỉ định Nefopam

Quá mẫn với thành phần thuốc. Trẻ < 15 tuổi. Tiền sử co giật. Tăng nhãn áp. U xơ tiền liệt tuyến.

Tương tác Nefopam

Thuốc giống giao cảm & kháng tiết cholin, thuốc chống co thắt có tác động giống atropin, thuốc trị Parkinson, thuốc chống trầm cảm 3 vòng, thuốc kháng histamin H1, disopyramide.

Tác dụng phụ Nefopam

Ðổ mồ hôi, buồn ngủ, nôn. Khô miệng, nhịp nhanh, đánh trống ngực, chóng mặt.

Thận trọng lúc dùng Nefopam

Người cao tuổi. Suy gan, suy thận. Có thai.

Hỗ trợ khách hàng

Hotline: 0971899466

Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Bình luận của bạn sẽ được kiểm duyệt trước khi hiển thị. Không được chèn link hoặc nội dung spam.

Chưa có bình luận nào

Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!

Gọi Zalo Facebook