Chưa có hình ảnh
Asmacort
Thông tin nhanh
Thông tin công ty
Thông tin chi tiết về Asmacort
Thành phần hoạt chất
2 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| - | |
| - |
Chỉ định
Các trường hợp hen nặng & mãn tính.Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần thuốc. Nhiễm nấm toàn thân, nhiễm virus tại chỗ hoặc nhiễm khuẩn lao, lậu chưa kiểm soát được. Suy hô hấp nặng, suy gan nặng, rối loạn chuyển hoá porphyrin. Loét dạ dày tá tràng, co giật, động kinh không kiểm soát được.Liều lượng - Cách dùng
Người lớn: 1-2 viên/lần, ngày 2 lần. Trẻ 6-12 tuổi: 1/2 viên/lần, ngày 2 lần.Tác dụng phụ
Hạ kali huyết, tăng huyết áp, phù, hội chứng Cushing, loãng xương, loét dạ dày tá tràng, teo da. Buồn ngủ, rung giật nhãn cầu. Nhịp tim nhanh, kích động, bồn chồn.Tương tác thuốc
Các barbiturat, phenytoin, rifampicin, tác nhân gây hạ đường huyết, thuốc hạ HA, thuốc lợi tiểu. Các thuốc chống trầm cảm khác, thuốc kháng H1, thuốc an thần, giảm lo, thức uống có cồn. Ephedrin, thuốc tác dụng giống thần kinh giao cảm.Công dụng Asmacort
Thông tin từ hoạt chất: Dexamethasone
Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính
Dược lực Dexamethasone
Dược động học Dexamethasone
Tác dụng Dexamethasone
Chỉ định Dexamethasone
Liều dùng Dexamethasone
Chống chỉ định Dexamethasone
Tương tác Dexamethasone
Tác dụng phụ Dexamethasone
Thận trọng lúc dùng Dexamethasone
Bảo quản Dexamethasone
Hỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
12 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với Asmacort
Sedasmal
VNB-1190-02
Corticlasmin
VNA-3689-00
Ahismax
VNB-3523-05
Asmacort
VNA-4203-01
Asmax
VNB-0458-00
Asimal
VNA-0557-03
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến Asmacort
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!