Hotline: 0971899466 nvtruong17@gmail.com
Thuốc Biệt Dược

Chưa có hình ảnh

Ibadaline

Đã được kiểm duyệt

Thông tin nhanh

Số đăng ký
VD-0050-06
Dạng bào chế
Viên nang
Lượt xem
286
Thành phần
Quy cách đóng gói Hộp 2 vỉ x 10 viên nang 150mg

Thông tin chi tiết về Ibadaline

Thành phần hoạt chất

1 hoạt chất

Tên hoạt chất Hàm lượng
150mg

Công dụng Ibadaline

Phòng ngừa viêm màng trong tim hoặc nhiễm khuẩn do phẫu thuật cấy ghép cho người dị ứng với penicillin hoặc đã điều trị lâu dài bằng penicillin.

Áp xe phổi, nhiễm khuẩn hô hấp nặng do Streptococcus, Staphylococcus và Pneumococcus.

Nhiễm khuẩn trong ổ bụng.

Nhiễm khuẩn vết thương mưng mũ (phẫu thuật hoặc chấn thương);.

Nhiễm khuẩn máu.

Sốt hậu sản do nhiễm trùng đường sinh dục, nhiễm khuẩn nặng vùng chậu hông và đường sinh dục nữ như viêm màng trong tử cung, áp xe vòi trứng không do lậu cầu, viêm tế bào chậu hông và nhiểm khuẩn băng quấn ở âm đạo sau phẫu thuật do vi khuẩn kỵ khí.

Thông tin chi tiết về Ibadaline

Chỉ định

Phòng ngừa viêm màng trong tim hoặc nhiễm khuẩn do phẫu thuật cấy ghép cho người dị ứng với penicillin hoặc đã điều trị lâu dài bằng penicillin.

Áp xe phổi, nhiễm khuẩn hô hấp nặng do Streptococcus, Staphylococcus và Pneumococcus.

Nhiễm khuẩn trong ổ bụng.

Nhiễm khuẩn vết thương mưng mũ (phẫu thuật hoặc chấn thương);.

Nhiễm khuẩn máu.

Sốt hậu sản do nhiễm trùng đường sinh dục, nhiễm khuẩn nặng vùng chậu hông và đường sinh dục nữ như viêm màng trong tử cung, áp xe vòi trứng không do lậu cầu, viêm tế bào chậu hông và nhiểm khuẩn băng quấn ở âm đạo sau phẫu thuật do vi khuẩn kỵ khí.

Chống chỉ định

Quá mẫn cảm với clindamycin hay lincomycin. Tiêu chảy.

Liều lượng & Cách dùng

*Uống thuốc với 1 ly nước đầy.

*Người lớn: 150 - 300 mg x 1 lần/6 giờ hoặc 450 mg x 1 lần/6 giờ nếu nhiểm khuẩn nặng.
*Trẻ em: 3-6 mg/kg thể trọng, 6 giờ 1 lần. 
*Trẻ em dưới 1 tuổi (hoặc cân nặng dưới 10 kg): Dùng dạng dung dịch uống, 37,5 mg x 1 lần/8 giờ.

*Phòng ngừa viêm màng trong tim hoặc nhiễm khuẩn do phẫu thuật cấy ghép:

600 mg (10 mg/kg đối với người lớn) uống 1-2 giờ trước khi phẫu thuật và 300 mg (5mg/kg) uống 6 giờ sau khi phẫu thuật.

Sốt hậu sản do nhiễm trùng đường sinh dục:

Sốt nhưng không có biểu hiện ốm lâm sàng: Amoxycilin + acid clavulanic.

Sốt kéo dài hơn 48 giờ: clindamycin 300 mg x 1 lần/8 giờ (nếu do Mycoplasma) cho đến khi hết sốt hoặc 500 mg erythromycin (nếu do Ureaplasma).

Tác dụng ngoài ý muốn

Clindamycin có nguy cơ cao gây viêm đại tràng giả mạc do độc tố của Clostridium difficile tăng quá mức. Ðiều này xảy ra khi những vi khuẩn thường có ở đường ruột bị clindamycin tiêu diệt (đặc biệt ở bệnh nhân cao tuổi và bệnh nhân suy giảm chức năng thận). Ở một số bệnh nhân (0,1 - 10%) viêm đại tràng giả mạc có thể phát triển rất nặng và dẫn đến tử vong. Viêm đại tràng giả mạc được đặc trưng bởi: Đau bụng, tiêu chảy, sốt, có chất nhầy và máu trong phân. Soi trực tràng thấy những mảng trắng vàng trên niêm mạc đại tràng. Tác dụng không mong muốn ở đường tiêu hóa chiếm khoảng 8% bệnh nhân. Thường gặp: Buồn nôn, nôn, đau bụng, tiêu chảy do clostridium difficile. Ít gặp: Mày đay, phản ứng tại chỗ sau tiêm bắp, viêm tắc tĩnh mạch sau khi tiêm tĩnh mạch. Hiếm gặp: Sốc phản vệ, tăng bạch cầu ưa eosin và giảm bạch cầu trung tính có hồi phục, viêm đại tràng giả mạc, viêm thực quản, tăng transaminase gan có hồi phục.

Tương tác thuốc

Ðối kháng với erythromycin.

Thông tin về hoạt chất: Clindamycin

Thuốc này chứa hoạt chất Clindamycin. Để biết thêm thông tin chi tiết về cơ chế tác dụng, dược lực học, dược động học của hoạt chất này, vui lòng xem:

Xem chi tiết hoạt chất Clindamycin

Hỗ trợ khách hàng

Hotline: 0971899466

Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Bình luận của bạn sẽ được kiểm duyệt trước khi hiển thị. Không được chèn link hoặc nội dung spam.

Chưa có bình luận nào

Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!

Gọi Zalo Facebook