Hotline: 0971899466 nvtruong17@gmail.com
Thuốc Biệt Dược

Chưa có hình ảnh

Cispa 10

Đã được kiểm duyệt

Thông tin nhanh

Số đăng ký
VN-9087-04
Dạng bào chế
Dung dịch tiêm
Lượt xem
2,506
Thành phần

Thông tin chi tiết về Cispa 10

Thành phần hoạt chất

1 hoạt chất

Tên hoạt chất Hàm lượng
1mg/ml

Công dụng Cispa 10

Ung thư phế quản tế bào nhỏ & không phải tế bào nhỏ. Ung thư tinh hoàn, buồng trứng, xương chậu, nội mạc tử cung, tuyến tiền liệt, tế bào hắc tố, đầu mặt cổ, ung thư liên bào phủ & ung thư hạch.

Thông tin chi tiết về Cispa 10

Chỉ định

Ung thư phế quản tế bào nhỏ & không phải tế bào nhỏ. Ung thư tinh hoàn, buồng trứng, xương chậu, nội mạc tử cung, tuyến tiền liệt, tế bào hắc tố, đầu mặt cổ, ung thư liên bào phủ & ung thư hạch.

Chống chỉ định

Quá mẫn với thành phần thuốc. Có thai, cho con bú. Suy tủy xương, suy thận nặng. Thủy đậu, Zona, bệnh gout, sỏi urat, đang mắc bệnh nhiễm trùng, bệnh thần kinh ngoại biên do cisplatin.

Liều lượng & Cách dùng

Liều dùng 50 - 120 mg/m2 da cơ thể x 1 lần cho mỗi 4 tuần. Hoặc: 15 - 20 mg/m2 da cơ thể/ngày x 5 ngày liên tiếp. Liều trên có thể nhắc lại sau 3 - 4 tuần.

Tác dụng ngoài ý muốn

Tiểu máu vi thể, suy thận, tăng urê huyết, urê niệu, suy tủy, chán ăn, buồn nôn, nôn nhiều, viêm ruột non, ù tai, giảm thính lực. Loạn cảm, rối loạn thị giác. Tăng acid uric, rối loạn điện giải, dị ứng, suy gan, nhiễm độc tim, thay đổi vị giác.

Tương tác thuốc

Thuốc gây ức chế tủy hay xạ trị. Cephalosporin, aminoglycoside. Thuốc trị gout.

Thông tin về hoạt chất: Cisplatin

Thuốc này chứa hoạt chất Cisplatin. Để biết thêm thông tin chi tiết về cơ chế tác dụng, dược lực học, dược động học của hoạt chất này, vui lòng xem:

Xem chi tiết hoạt chất Cisplatin

Hỗ trợ khách hàng

Hotline: 0971899466

Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Bình luận của bạn sẽ được kiểm duyệt trước khi hiển thị. Không được chèn link hoặc nội dung spam.

Chưa có bình luận nào

Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!

Gọi Zalo Facebook