Chưa có hình ảnh
Daewoncimetrone Inj
Thông tin nhanh
Thông tin công ty
Thông tin chi tiết về Daewoncimetrone Inj
Thành phần hoạt chất
1 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| - |
Chỉ định
- Loét dạ dày hay tá tràng tiến triển, do thuốc hay do stress. - Viêm thực quản thứ phát do hồi lưu dạ dày - thực quản. - Xuất huyết trong bệnh loét. - Hội chứng Zollinger-Ellison, một số loét chỗ nối. - Viêm dạ dày cấp.Chống chỉ định
Quá mẫn với thuốc kháng Histamin H2.Liều lượng - Cách dùng
Tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch 200 mg - 300 mg/4 - 6 giờ.Tác dụng phụ
Tiêu chảy, chóng mặt hay nhức đầu, đau cơ, ù tai, nổi mẩn ở da, tăng men gan tạm thời. Chứng vú to, tăng tiết sữa, lú lẫn đặc biệt ở người lớn tuổi & suy thận nặng.Tương tác thuốc
Phenytonin, theophyllin, phenobarbital, carbamazepin. Thuốc chống đông dùng đường uống.Công dụng Daewoncimetrone Inj
Thông tin từ hoạt chất: Cimetidine
Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính
Dược lực Cimetidine
Dược động học Cimetidine
Tác dụng Cimetidine
Chỉ định Cimetidine
Liều dùng Cimetidine
Chống chỉ định Cimetidine
Tương tác Cimetidine
Tác dụng phụ Cimetidine
Thận trọng lúc dùng Cimetidine
Bảo quản Cimetidine
Hỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
12 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với Daewoncimetrone Inj
Cimetidin 200mg
VNA-2969-00
Cimetidin 200mg
VNA-2210-04
Cimetidin 200mg/2ml
V16-H08-04
Cimetidin MKP 300mg
VNB-4143-05
Cimetidin stada 400mg
VNB-1166-02
Cimetidin 200mg
VNA-3265-00
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến Daewoncimetrone Inj
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!