Chưa có hình ảnh
Donaklyn dạng viên nén
Thông tin nhanh
Thông tin công ty
Thông tin chi tiết về Donaklyn dạng viên nén
Thành phần hoạt chất
2 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| null | |
| null |
Chỉ định
- Viêm bao khớp, viêm khớp, đau cơ, đau lưng, thấp khớp & chấn thương do thể thao. - Giảm đau & viêm trong nha khoa, sản khoa & chỉnh hình. - Giảm đau đầu, đau răng, thống kinh, đau do ung thư. - Giảm sốt.
Chống chỉ định
Bệnh gan tiến triển, viêm gan siêu vi hoặc người nghiện rượu. Suy thận nặng. Polyp mũi, co thắt phế quản, phù mạch, phản vệ hoặc dị ứng do aspirin hoặc NSAID khác. Loét dạ dày tá tràng.
Liều lượng - Cách dùng
Người lớn: 1 viên mỗi 4 - 6 giờ/ngày. Tối đa 8 viên/ngày.
Tác dụng phụ
- Loét dạ dày, viêm gan. - Hiếm: choáng váng, lo âu, kích ứng, suy tim sung huyết, suy thận, viêm bàng quang, đa niệu, viêm da dị ứng, hồng ban đa dạng, hội chứng Stevens Johnson, thiếu máu.
Tương tác thuốc
Không dùng chung với thức uống có cồn. Thuốc chống đông, coumarin, dẫn chất indandione. Thuốc trị tăng huyết áp, thuốc lợi tiểu. Digoxin. Insulin, thuốc uống đái tháo đường. Colchicine. Hợp chất có chứa vàng. Lithium, methotrexate & probenecid.
Công dụng Donaklyn dạng viên nén
- Viêm bao khớp, viêm khớp, đau cơ, đau lưng, thấp khớp & chấn thương do thể thao. - Giảm đau & viêm trong nha khoa, sản khoa & chỉnh hình. - Giảm đau đầu, đau răng, thống kinh, đau do ung thư. - Giảm sốt.
Thông tin chi tiết về Donaklyn dạng viên nén
Chỉ định
Giảm đau từ nhẹ đến vừa trong các trường hợp: nhức đầu, đau răng, đau bụng kinh, đau nhức cơ quan vận động, đau do chấn thương, thấp khớp, viêm thần kinh như đau lưng, vẹo cổ, bong gân, căng cơ quá mức, gãy xương, trật khớp.
Chống chỉ định
Mẫn cảm với thành phần của thuốc
Người bệnh nhiều lần thiếu máu hoặc có bệnh tim, phổi, thận hoặc gan.
Người bệnh thiếu hụt glucose-6-phosphat dehydrogenase
Loét dạ dày tá tràng tiến triển
Quá mẫn cảm với aspirin hay với các thuốc chống viêm không steroid khác (hen, viêm mũi, nổi mày đay sau khi dùng aspirin)
Người bệnh bị hen hay co thắt phế quản, bệnh tim mạch, tiền sử loét dạ dày tá tràng, suy gan hoặc suy thận (lưu lượng lọc cầu thận dưới 30ml/phút)
Người bệnh đang được điều trị bằng thuốc chống đông coumarin
Người bệnh bị suy tim xung quyết, bị giảm khối lượng tuần hoàn do thuốc lợi niệu hoặc bị suy thận (tăng nguy cơ rối loạn chức năng thận). Người bệnh bị bệnh tạo keo.
Bệnh nhân có tiền sử hoặc đang bị loét hoặc chảy máu đường tiêu hóa liên quan đến sử dụng thuốc chống viêm không steroid (NSAIDs)
Phụ nữ có thai 3 tháng tuổi
Liều lượng & Cách dùng
Cách dùng:
Dùng đường uống. Nên uống trong khi ăn
Chỉ dùng trong thời gian ngắn, dùng tối đa 6 viên/24 giờ, khoảng cách giữa các lần uuống ít nhất 6 giờ.
Liều dùng:
Người lớn: Mỗi lần 1 viên, ngày 3 lần
Không dùng cho trẻ dưới 18 tuổi
Tác dụng ngoài ý muốn
Ít gặp, 1/100 > ADR > 1/1 000
Da: Ban
Dạ dày ruột: Buồn nôn, nôn
Huyết học: Loạn tạo máu (giảm bạch cầu trung tính, giảm toàn thể huyết cầu, giảm bạch cầu), thiếu máu.
Thận: Bệnh thận, độc tính thận khi lạm dụng dài ngày.
Hiếm gặp, ADR < 1/1 000
Da: Hội chứng Stevens-Johnson, Hoại tử biểu bì nhiễm độc, Hội chứng Lyell, Mụn mủ ngoại ban toàn thân cấp tính.
Khác: Phản ứng quá mẫn
Tương tác thuốc
Thông tin về hoạt chất: Paracetamol
Thuốc này chứa hoạt chất Paracetamol. Để biết thêm thông tin chi tiết về cơ chế tác dụng, dược lực học, dược động học của hoạt chất này, vui lòng xem:
Xem chi tiết hoạt chất ParacetamolHỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
12 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với Donaklyn dạng viên nén
Rhutazil-P 500
VD-13536-10
RVpara
GC-287-17
Greatcet
VD-18807-13
Prebufen
VD-17876-12
Flucoldstad
VD-18109-12
Idofen
VD-19853-13
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến Donaklyn dạng viên nén
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!