Nystatin 100.000UI

Nystatin 100.000UI
Dạng bào chế:Viên nén đặt
Đóng gói:hộp 1 vỉ x 12 viên nén đặt

Thành phần:

Hàm lượng:
100.000UI
SĐK:VNB-3283-05
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược & thiết bị vật tư Y tế Thanh Hóa - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

- Dự phòng và trị huyết trắng do nhiễm nấm Candida ở âm hộ hoặc âm đạo. 

Liều lượng - Cách dùng

- Trị huyết trắng: 1-2 viên/ngày, điều trị 20 ngày liên tiếp. Nhúng viên thuốc vào nước sạch khoảng 20 - 30 giây và đặt sâu vào âm đạo

Chống chỉ định:

- Mẫn cảm với thuốc và phụ nữ có thai.

Tác dụng phụ:

- Ít gặp : buồn nôn, nôn, ỉa chảy, rối loạn tiêu hóa sau khi uống thuốc, nhất là khi sử dụng liều quá 5 triệu đơn vị 1 ngày.

Chú ý đề phòng:

- Nếu có phản ứng quá mẫn xảy ra, nên ngừng thuốc ngay, và hỏi ý kiến Bác sĩ để có biện pháp xử lý thích hợp.

Thông tin thành phần Nystatin

Dược động học :
- Hấp thu: Nystatin hấp thu kém qua đường tiêu hoá, không hấp thu qua da và niêm mạc.
- Thải trừ: chủ yếu qua phân dưới dạng chưa chuyển hoá.
Chỉ định :
Nhiễm nấm ở niêm mạc nhất là do Candida albicans ở miệng như tưa lưỡi, viêm họng, bệnh nấm candida ở ruột, và nhiễm nấm ở đường âm đạo( phối hợp với metronidazol).
Liều lượng - cách dùng:
Người lớn: 2-3 viên/lần x 3- 4lần/ngày. Trẻ em: 2-8 viên/ngày, chia làm 2-4 lần/ngày tuỳ theo tuổi. Uống cách xa bữa ăn.
Chống chỉ định :
Mẫn cảm với thuốc. Phụ nữ có thai.
Tác dụng phụ
Dung nạp tốt, ít độc, có thể dùng cho mọi lứa tuổi.
Một số tác dụng không mong muốn khác như dị ứng, mày đay, ban đỏ..., rối loạn tiêu hoá chủ yếu do chất candium gây nên( đây là chất tạo ra khi nấm Candida bị phân giải).
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
Hỏi đáp
Thuốc biệt dược

Nystatin 500.000I.U

SĐK:VD-24878-16

Bosgyno plus

SĐK:VD-28861-18

Nystatin

SĐK:VD-29256-18

Nystatin

SĐK:VD-29918-18

Nystatab

SĐK:VD-24708-16

Neladin 100

SĐK:VD-22121-15

Thuốc gốc

Cefdinir

Cefdinir

Rifaximin

Rifaximin

Cefodizime

Cefodizime natri

Caspofungin

Caspofungin

Avibactam

Avibactam

Atazanavir

Atazanavir

Cloroquin

Chloroquine phosphate

Cephradine

Cephradin

Molnupiravir

Molnupiravir

Rilpivirin

Rilpivirin hydrochlorid

- Thuocbietduoc.com.vn cung cấp thông tin về hơn 30.000 loại thuốc theo toa, thuốc không kê đơn. - Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn cho mục đích tham khảo, tra cứu và không dành cho tư vấn y tế, chẩn đoán hoặc điều trị. - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
Thông tin Thuốc và Biệt Dược
- Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn
- Email: contact@thuocbietduoc.com.vn