Hotline: 0971899466 nvtruong17@gmail.com
Thuốc Biệt Dược
Thuốc Cefmidon dạng viên nén giúp giảm đau, hạ sốt, chống viêm - Viên nén bao phim - Hình ảnh sản phẩm

Cefmidon dạng viên nén giúp giảm đau, hạ sốt, chống viêm

Đã được kiểm duyệt
Thành phần
  • Ibuprofen 600mg
Quy cách đóng gói Hộp 6 vỉ x 10 viên

Thông tin chi tiết về Cefmidon dạng viên nén giúp giảm đau, hạ sốt, chống viêm

Thành phần hoạt chất

1 hoạt chất

Tên hoạt chất Hàm lượng
600mg

Cefmidon là thuốc gì? 

  • Cefmidon là thuốc giảm đau, hạ sốt và chống viêm không steroid với thành phần chính là Ibuprofen 600 mg. Thuốc thường được sử dụng để cải thiện các triệu chứng đau do viêm khớp, đau cơ, đau răng, đau đầu hoặc đau sau chấn thương. Nhờ cơ chế ức chế chất trung gian gây viêm trong cơ thể, Cefmidon giúp làm giảm sưng viêm và mang lại cảm giác dễ chịu nhanh chóng cho người dùng. Cefmidon được chỉ định trong nhiều tình trạng đau từ nhẹ đến vừa, đặc biệt phù hợp khi cần kiểm soát cơn đau kèm viêm. Tuy nhiên, việc sử dụng thuốc cần tuân thủ đúng liều lượng và hướng dẫn của nhân viên y tế để hạn chế tác dụng phụ trên dạ dày, gan và thận.

Đối tượng sử dụng

  • Người bị đau đầu, đau nửa đầu mức độ nhẹ đến vừa
  • Người đau răng, đau sau nhổ răng hoặc can thiệp nha khoa
  • Người bị đau cơ, đau lưng, đau vai gáy do căng cơ hoặc lao động
  • Người đau do chấn thương, bong gân, trật khớp nhẹ
  • Người mắc các bệnh viêm khớp như viêm khớp dạng thấp, thoái hóa khớp
  • Người bị đau bụng kinh
  • Người bị sốt kèm theo đau nhức cơ thể trong các bệnh nhiễm virus thông thường

Tương tác

  • NSAID có thể làm giảm hiệu quả của thuốc hạ huyết áp (chẹn beta, thuốc lợi tiểu) và đồng thời tăng nguy cơ ảnh hưởng chức năng thận khi phối hợp với thuốc lợi tiểu.
  • Khi dùng chung, nồng độ glycosid tim trong máu có thể tăng, kéo theo nguy cơ độc tính cao hơn.
  • NSAID có thể làm chậm thải trừ Methotrexate và Lithium, dẫn đến tăng tích lũy và nguy cơ ngộ độc.
  • Phối hợp với corticosteroid, thuốc chống đông, thuốc chống kết tập tiểu cầu hoặc SSRI có thể làm tăng nguy cơ xuất huyết tiêu hóa.
  • Ibuprofen có thể làm giảm tác dụng chống kết tập tiểu cầu của aspirin liều thấp nếu dùng quá gần thời điểm.
  • Khi dùng cùng ciclosporin hoặc tacrolimus, nguy cơ độc tính trên thận tăng rõ rệt.
  • Kết hợp với kháng sinh nhóm quinolon có thể làm tăng nguy cơ co giật.
  • Zidovudine khi dùng chung NSAID có thể làm tăng nguy cơ rối loạn huyết học.
  • Ginkgo biloba phối hợp NSAID làm tăng nguy cơ chảy máu.
  • Thuốc ức chế CYP2C9 như voriconazole hoặc fluconazole có thể làm tăng nồng độ ibuprofen trong cơ thể.
  • Không nên sử dụng đồng thời nhiều loại NSAID hoặc kết hợp NSAID với thuốc ức chế COX-2 chọn lọc.

Thận trọng

  • Nên sử dụng liều thấp nhất có hiệu quả trong thời gian ngắn nhất để hạn chế tác dụng phụ.
  • Cần thận trọng ở người cao tuổi hoặc bệnh nhân có tiền sử loét dạ dày – tá tràng, viêm ruột, bệnh tim mạch, tăng huyết áp, suy gan – thận, lupus hoặc tình trạng mất nước.
  • Tránh dùng chung với các NSAID khác hoặc rượu vì làm tăng nguy cơ tổn thương tiêu hóa và hệ thần kinh trung ương.
  • Trẻ em bị mất nước có nguy cơ cao suy thận khi sử dụng thuốc.
  • Nếu xuất hiện dấu hiệu chảy máu tiêu hóa, loét hoặc phản ứng dị ứng nặng, cần ngừng thuốc ngay.
  • Ibuprofen có thể che lấp triệu chứng nhiễm trùng và làm nặng thêm diễn tiến thủy đậu.
  • Thuốc có thể ảnh hưởng đến khả năng sinh sản ở nữ, không khuyến khích dùng khi đang có kế hoạch mang thai.

Phụ nữ có thai và cho con bú

  • Không dùng trong 3 tháng cuối thai kỳ do nguy cơ ảnh hưởng thai nhi.
  • 3 tháng đầu và giữa thai kỳ chỉ dùng khi thật sự cần thiết, với liều thấp và thời gian ngắn.
  • Trong thời kỳ cho con bú, thuốc có thể đi vào sữa mẹ với lượng rất nhỏ, cần cân nhắc giữa lợi ích và nguy cơ trước khi sử dụng.

Ưu - Nhược điểm của Cefmidon

  • Ưu điểm: 
    • Liều dùng được hướng dẫn rõ ràng, phù hợp cho nhiều nhóm đối tượng từ thanh thiếu niên đến người lớn, hỗ trợ hiệu quả trong giảm đau và cải thiện các tình trạng viêm như đau xương khớp, đau cơ hay viêm mô mềm.
    • Dạng viên nén bao phim giúp dễ uống hơn, hạn chế kích ứng dạ dày so với dạng không bao, đồng thời thuận tiện trong việc bảo quản và mang theo khi sử dụng.
  • Nhược điểm: 
    • Có thể gây kích ứng đường tiêu hóa như loét hoặc xuất huyết dạ dày, nguy cơ cao hơn ở người lớn tuổi hoặc người có tiền sử bệnh dạ dày, đặc biệt khi dùng kéo dài.
    • Có khả năng làm tăng nguy cơ biến cố tim mạch, huyết khối và ảnh hưởng chức năng thận, nhất là ở bệnh nhân có sẵn yếu tố nguy cơ hoặc sử dụng liều cao, thời gian dài.

Công dụng Cefmidon dạng viên nén giúp giảm đau, hạ sốt, chống viêm

  • Ibuprofen là một thuốc thuộc nhóm chống viêm không steroid (NSAID), có nguồn gốc từ acid propionic. Thuốc mang lại tác dụng giảm đau, hạ sốt và chống viêm thông qua cơ chế ức chế enzym cyclooxygenase (COX), từ đó làm giảm sự hình thành các chất trung gian gây viêm như prostaglandin và thromboxan. Bên cạnh đó, ibuprofen còn có khả năng ức chế tổng hợp prostacyclin tại thận, điều này có thể gây ảnh hưởng ở những bệnh nhân đang gặp vấn đề về thể tích tuần hoàn, suy tim, suy thận hoặc suy gan. Hiệu quả chống viêm thường được ghi nhận rõ sau khoảng 48 giờ điều trị liên tục. Thuốc có tác dụng giảm đau tốt trong viêm khớp thiếu niên, khả năng hạ sốt mạnh hơn aspirin nhưng vẫn thấp hơn indomethacin. Khi dùng chung với aspirin liều thấp, ibuprofen có thể làm giảm hiệu lực chống kết tập tiểu cầu của aspirin.
 

Thông tin chi tiết về Cefmidon dạng viên nén giúp giảm đau, hạ sốt, chống viêm

Chỉ định

  • Ibuprofen là thuốc chống viêm không steroid có tác dụng giảm đau, hạ sốt và chống viêm. Thuốc được chỉ định chủ yếu trong điều trị viêm khớp dạng thấp (bao gồm cả ở thiếu niên), viêm cột sống dính khớp, viêm xương khớp, các dạng viêm mô xơ, các bệnh quanh khớp như viêm quanh khớp vai, viêm bao hoạt dịch, viêm gân, đau thắt lưng, cũng như giảm đau trong các trường hợp bong gân, căng cơ, Đau Bụng Kinh, đau răng, đau sau phẫu thuật và đau đầu bao gồm cả đau nửa đầu.

Chống chỉ định

  • Dị ứng với ibuprofen hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.
  • Bệnh nhân từng gặp phản ứng quá mẫn (hen, nổi mề đay, phù mạch, viêm mũi) với ibuprofen, Aspirin hoặc NSAID khác.
  • Tiền sử xuất huyết/thủng tiêu hóa liên quan tới NSAID hoặc có/vừa bị loét tiêu hóa, xuất huyết tiêu hóa nhiều lần.
  • Có rối loạn đông máu, chảy máu nhiều.
  • Suy tim nặng (NYHA IV), suy gan nặng, suy thận nặng.
  • Phụ nữ 3 tháng cuối thai kỳ.

Liều lượng & Cách dùng

  • Cách dùng: 
    • Uống trực tiếp, nên sử dụng liều thấp nhất có hiệu quả trong thời gian ngắn nhất để kiểm soát triệu chứng. Không dùng cho trẻ dưới 12 tuổi.

  • Liều dùng: 
    • Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: Thông thường dùng từ 1200–1800 mg/ngày, chia thành nhiều lần. Có thể duy trì ở liều 600–1200 mg/ngày tùy đáp ứng lâm sàng. Trong trường hợp nặng hoặc cấp tính, liều tối đa có thể tăng lên đến 2400 mg/ngày, cũng chia làm nhiều lần.
    • Viêm khớp dạng thấp thiếu niên: Có thể dùng liều tới 40 mg/kg/ngày, chia làm nhiều lần.
    • Người cao tuổi: Khuyến nghị dùng liều thấp nhất có hiệu quả trong thời gian ngắn nhất, theo dõi xuất huyết tiêu hóa, điều chỉnh liều nếu chức năng thận hoặc gan suy giảm.
    • Bệnh nhân suy thận nhẹ đến trung bình: Thận trọng và điều chỉnh liều phù hợp. Bệnh nhân suy thận nặng: Không dùng.
    • Bệnh nhân suy gan nhẹ đến trung bình: Cần theo dõi sát và điều chỉnh liều; không dùng cho suy gan nặng.

Tác dụng ngoài ý muốn

  • Các tác dụng không mong muốn thường gặp nhất liên quan đến tiêu hóa (buồn nôn, nôn, đau bụng, khó tiêu, tiêu chảy, đầy hơi, táo bón, xuất huyết tiêu hóa), dị ứng (ban da, ngứa, mày đay, phù mạch, phản vệ), rối loạn hệ miễn dịch, thần kinh (đau đầu, chóng mặt, buồn ngủ), các phản ứng nặng trên da (Stevens-Johnson, hoại tử biểu bì), rối loạn chức năng gan/thận, viêm màng não vô khuẩn, tăng nguy cơ huyết khối tim mạch, phù, tăng huyết áp, suy tim, viêm đại tràng, viêm gan, vàng da, và các tác dụng phụ khác hiếm gặp hoặc nghiêm trọng.

Thông tin về hoạt chất: Ibuprofen

Thuốc này chứa hoạt chất Ibuprofen. Để biết thêm thông tin chi tiết về cơ chế tác dụng, dược lực học, dược động học của hoạt chất này, vui lòng xem:

Xem chi tiết hoạt chất Ibuprofen

Hỗ trợ khách hàng

Hotline: 0971899466

Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn

Sản phẩm cùng hoạt chất

12 sản phẩm

Các sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với Cefmidon dạng viên nén giúp giảm đau, hạ sốt, chống viêm

Thuốc liên quan

10 sản phẩm

Các sản phẩm liên quan đến Cefmidon dạng viên nén giúp giảm đau, hạ sốt, chống viêm

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Bình luận của bạn sẽ được kiểm duyệt trước khi hiển thị. Không được chèn link hoặc nội dung spam.

Chưa có bình luận nào

Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!

Gọi Zalo Facebook