Hotline: 0971899466 nvtruong17@gmail.com
Thuốc Biệt Dược
Thuốc DH-Enamigal 5 - Thuốc điều trị bệnh tăng huyết áp - Viên nén - Hình ảnh sản phẩm

DH-Enamigal 5 - Thuốc điều trị bệnh tăng huyết áp

Đã được kiểm duyệt

Thông tin nhanh

Số đăng ký
893110486825
Dạng bào chế
Viên nén
Lượt xem
20
Thành phần
  • Enalapril maleat 5mg
Quy cách đóng gói Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên

Thông tin công ty

Thông tin chi tiết về DH-Enamigal 5 - Thuốc điều trị bệnh tăng huyết áp

Thành phần hoạt chất

1 hoạt chất

Tên hoạt chất Hàm lượng
5mg

DH-Enamigal 5 là thuốc gì? 

  • DH-Enamigal 5 là thuốc kê đơn dùng trong điều trị tăng huyết áp và hỗ trợ kiểm soát một số vấn đề liên quan đến tim mạch theo hướng dẫn của bác sĩ. Thuốc có thành phần chính là Enalapril maleat 5mg, được bào chế dưới dạng viên nén, thuận tiện khi sử dụng hằng ngày. DH-Enamigal 5 thường được chỉ định cho người bị huyết áp cao từ mức độ nhẹ đến nặng, người suy tim có triệu chứng hoặc người cần hỗ trợ phòng ngừa tiến triển suy tim trong một số trường hợp đặc biệt. Khi dùng đúng cách, thuốc giúp hỗ trợ ổn định huyết áp, giảm áp lực làm việc cho tim và góp phần hạn chế các biến chứng do huyết áp tăng kéo dài. Vì đây là thuốc tác động trực tiếp đến hệ tim mạch, người bệnh không nên tự ý mua dùng, tự tăng liều hoặc ngừng thuốc đột ngột khi chưa có chỉ định. Để đạt hiệu quả tốt hơn, người dùng DH-Enamigal 5 nên kết hợp chế độ ăn giảm muối, vận động phù hợp, kiểm tra huyết áp đều đặn và tái khám đúng lịch.

Đối tượng sử dụng

  • Người trưởng thành bị tăng huyết áp từ nhẹ đến nặng theo chỉ định của bác sĩ.
  • Người bị suy tim có triệu chứng, cần dùng thuốc hỗ trợ kiểm soát tình trạng tim mạch.
  • Người có rối loạn chức năng thất trái không triệu chứng, cần phòng ngừa tiến triển thành suy tim có triệu chứng.
  • Người cần kiểm soát huyết áp lâu dài để giảm áp lực lên tim và hạn chế biến chứng do huyết áp cao kéo dài.
  • Người được bác sĩ chỉ định dùng thuốc có thành phần Enalapril maleat 5mg trong phác đồ điều trị tim mạch.

Tương tác

  • Thuốc lợi tiểu giữ kali như Spironolacton, Triamteren hoặc các sản phẩm bổ sung kali có thể làm tăng đáng kể nồng độ kali trong máu, dẫn đến tình trạng tăng kali huyết nghiêm trọng.
  • Thuốc lợi tiểu nhóm Thiazid hoặc lợi tiểu quai có thể khiến huyết áp giảm mạnh, đặc biệt trong giai đoạn đầu điều trị bằng Enalapril.
  • Lithium có nguy cơ tích lũy trong cơ thể do Enalapril làm giảm khả năng đào thải qua thận, từ đó làm tăng độc tính của Lithium.
  • Thuốc chống viêm không steroid (NSAIDs) có thể làm suy giảm hiệu quả kiểm soát huyết áp của Enalapril, đồng thời làm tăng nguy cơ ảnh hưởng chức năng thận.
  • Thuốc điều trị đái tháo đường, bao gồm Insulin và thuốc hạ đường huyết đường uống, có thể được tăng cường tác dụng khi dùng đồng thời, làm tăng nguy cơ hạ đường huyết.
  • Đồ uống có cồn có thể khuếch đại tác dụng hạ huyết áp của Enalapril, khiến người bệnh dễ gặp tình trạng chóng mặt hoặc choáng váng.

Thận trọng

  • Hạ huyết áp có triệu chứng có thể xuất hiện ngay từ những liều đầu tiên, đặc biệt ở người đang mất nước, ăn nhạt kéo dài, tiêu chảy hoặc đang điều trị bằng thuốc lợi tiểu.
  • Cần kiểm tra định kỳ chức năng thận và nồng độ kali huyết trong suốt quá trình điều trị vì thuốc có khả năng gây tăng kali máu hoặc làm suy giảm chức năng thận, nhất là ở bệnh nhân đái tháo đường hoặc có bệnh lý thận từ trước.
  • Nên thận trọng khi sử dụng cho người mắc hẹp van động mạch chủ, hẹp van hai lá hoặc bệnh cơ tim phì đại do nguy cơ ảnh hưởng huyết động.
  • Một số trường hợp có thể xuất hiện phản ứng dị ứng nghiêm trọng hoặc phù mạch tại vùng mặt, môi, lưỡi và cổ họng. Khi có dấu hiệu bất thường, cần ngừng thuốc và đến cơ sở y tế ngay.

Phụ nữ có thai và cho con bú

  • Không sử dụng thuốc trong thời kỳ mang thai, đặc biệt từ tam cá nguyệt thứ hai trở đi, vì có thể gây tổn thương nghiêm trọng cho thai nhi và trẻ sơ sinh.
  • Việc dùng thuốc trong thời gian cho con bú không được khuyến khích, nhất là đối với trẻ sinh non hoặc trẻ sơ sinh, do nguy cơ ảnh hưởng đến sức khỏe của trẻ.

Ưu - Nhược điểm của DH-Enamigal 5

  • Ưu điểm:
    • DH-Enamigal 5 chứa Enalapril, hoạt chất đã được sử dụng rộng rãi trong điều trị tăng huyết áp và suy tim, với hiệu quả được khẳng định qua nhiều nghiên cứu lâm sàng.
    • Ngoài tác dụng kiểm soát huyết áp, thuốc còn giúp bảo vệ chức năng thận, đặc biệt có lợi cho bệnh nhân đái tháo đường hoặc có nguy cơ tổn thương thận do tăng huyết áp.
    • Dạng viên nén được thiết kế có rãnh chia liều, hỗ trợ người dùng dễ dàng điều chỉnh liều lượng theo chỉ định của bác sĩ.
    • Thuốc có thể sử dụng lâu dài trong kiểm soát huyết áp, góp phần làm giảm nguy cơ biến chứng tim mạch như đột quỵ và nhồi máu cơ tim.
  • Nhược điểm: 
    • Một số người bệnh có thể gặp tình trạng ho khan kéo dài trong quá trình điều trị, đây là tác dụng không mong muốn khá đặc trưng của nhóm thuốc ức chế men chuyển.
    • Cần theo dõi định kỳ chức năng thận và nồng độ kali máu để phát hiện sớm các bất thường có thể xảy ra trong thời gian dùng thuốc.
    • Thuốc có nguy cơ gây hạ huyết áp quá mức ở những bệnh nhân mất nước, đang dùng thuốc lợi tiểu hoặc có thể tích tuần hoàn thấp.
    • Không phù hợp cho phụ nữ mang thai do nguy cơ ảnh hưởng nghiêm trọng đến sự phát triển của thai nhi.

Công dụng DH-Enamigal 5 - Thuốc điều trị bệnh tăng huyết áp

  • Enalapril maleat là một hoạt chất ở dạng tiền dược, sau khi được hấp thu qua đường tiêu hóa sẽ trải qua quá trình chuyển hóa tại gan để tạo thành Enalaprilat – dạng có tác dụng điều trị chính. Chất chuyển hóa này hoạt động bằng cách ức chế enzym chuyển angiotensin (ACE), từ đó ngăn chặn sự hình thành Angiotensin II từ Angiotensin I. Khi nồng độ Angiotensin II giảm, hiện tượng co thắt mạch máu và tiết Aldosteron cũng giảm theo, giúp thành mạch được giãn ra, hạn chế tình trạng giữ natri và nước trong cơ thể. Nhờ cơ chế đó, thuốc góp phần làm giảm sức cản ngoại vi và hỗ trợ kiểm soát huyết áp hiệu quả.
 
 

Thông tin chi tiết về DH-Enamigal 5 - Thuốc điều trị bệnh tăng huyết áp

Chỉ định

  • Điều trị bệnh tăng huyết áp (từ mức độ nhẹ đến nặng).
  • Điều trị suy tim có triệu chứng (thường phối hợp với lợi tiểu và digitalis).
  • Enalapril phòng ngừa suy tim có triệu chứng ở bệnh nhân bị rối loạn chức năng thất trái không triệu chứng (phân suất tống máu dưới 35%).

Chống chỉ định

  • Người quá mẫn với Enalapril hoặc bất cứ thành phần tá dược nào của thuốc.
  • Người có tiền sử dị ứng hoặc phù mạch khi sử dụng các thuốc ức chế men chuyển (ACE) trước đó.
  • Bệnh nhân bị phù mạch di truyền hoặc vô căn.
  • Người đang mang thai trong 3 tháng giữa và 3 tháng cuối thai kỳ.
  • Sử dụng đồng thời với các chế phẩm chứa aliskiren ở bệnh nhân đái tháo đường hoặc suy thận.
  • Phối hợp với thuốc sacubitril/valsartan. Không dùng enalapril trong vòng 36 giờ tính từ liều cuối của sacubitril/valsartan.

Liều lượng & Cách dùng

  • Cách dùng:
    • Uống trọn viên hoặc nửa viên với một ly nước đầy.
    • Sự hấp thu của thuốc không bị ảnh hưởng bởi thức ăn nên bệnh nhân có thể uống trước, trong hoặc sau bữa ăn. Nên uống vào một giờ cố định trong ngày để tránh quên liều.
  • Liều dùng: 
    • Tăng huyết áp: Khởi đầu 5 mg/ngày. Liều duy trì thông thường là 20 mg/ngày. Tối đa 40 mg/ngày.
    • Suy tim: Khởi đầu 2,5 mg (cần giám sát chặt chẽ). Tăng dần đến liều duy trì mục tiêu 20 mg/ngày (uống 1 lần hoặc chia 2 lần).
    • Suy thận: Giảm liều khởi đầu hoặc giãn cách thời gian dùng thuốc tùy theo Độ thanh thải creatinin (ClCr). ClCr < 30ml/phút bắt đầu với 2,5 mg.

Tác dụng ngoài ý muốn

  • Trong quá trình sử dụng DH-Enamigal 5, bệnh nhân có thể gặp một số tác dụng không mong muốn.
  • Rất thường gặp: Nhìn mờ, chóng mặt, ho khan, buồn nôn, suy nhược.
  • Thường gặp: Trầm cảm, đau đầu, ngất, thay đổi vị giác, hạ huyết áp (bao gồm hạ huyết áp tư thế đứng), đau ngực, loạn nhịp tim, khó thở, tiêu chảy, đau bụng, nổi ban, mẫn cảm, phù mạch, tăng Kali huyết, tăng creatinin huyết.
  • Ít gặp: Thiếu máu, hạ đường huyết, lú lẫn, buồn ngủ, hồi hộp, nhồi máu cơ tim hoặc tai biến mạch máu não (có thể thứ phát do hạ huyết áp quá mức ở người nguy cơ cao), chảy nước mũi, đau họng, khô miệng, liệt dương, chuột rút, ù tai, sốt.
  • Người bệnh cần thông báo ngay cho bác sĩ nếu gặp các triệu chứng bất thường, đặc biệt là ho dai dẳng hoặc dấu hiệu phù mạch (sưng mặt, môi, lưỡi).

Bảo quản

Bảo quản thuốc DH-Enamigal 5 nơi khô ráo, thoáng mát. Nhiệt độ bảo quản dưới 30 độ C.

Thông tin về hoạt chất: Enalapril

Thuốc này chứa hoạt chất Enalapril. Để biết thêm thông tin chi tiết về cơ chế tác dụng, dược lực học, dược động học của hoạt chất này, vui lòng xem:

Xem chi tiết hoạt chất Enalapril

Hỗ trợ khách hàng

Hotline: 0971899466

Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn

Thuốc liên quan

10 sản phẩm

Các sản phẩm liên quan đến DH-Enamigal 5 - Thuốc điều trị bệnh tăng huyết áp

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Bình luận của bạn sẽ được kiểm duyệt trước khi hiển thị. Không được chèn link hoặc nội dung spam.

Chưa có bình luận nào

Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!

Gọi Zalo Facebook