Hotline: 0971899466 nvtruong17@gmail.com
Thuốc Biệt Dược
Thuốc Zoledronic SB 5mg/100ml - Thuốc điều trị loãng xương - Dung dịch tiêm - Hình ảnh sản phẩm

Zoledronic SB 5mg/100ml - Thuốc điều trị loãng xương

Đã được kiểm duyệt

Thông tin nhanh

Số đăng ký
893110009826
Dạng bào chế
Dung dịch tiêm
Lượt xem
10
Thành phần
  • Zoledronic acid (dưới dạng Zoledronic acid monohydrat) 5mg/100ml
Quy cách đóng gói Hộp 1 túi x 100ml, hộp 5 túi x 100ml, hộp 10 túi x 100ml

Thông tin chi tiết về Zoledronic SB 5mg/100ml - Thuốc điều trị loãng xương

Thành phần hoạt chất

1 hoạt chất

Tên hoạt chất Hàm lượng
5mg/100ml

Zoledronic SB 5mg/100ml là thuốc gì?

  •  Zoledronic SB 5mg/100ml là thuốc truyền tĩnh mạch chứa hoạt chất zoledronic acid, thuộc nhóm bisphosphonate, thường được sử dụng trong điều trị và hỗ trợ các bệnh lý liên quan đến xương như loãng xương, bệnh Paget xương hoặc tình trạng tăng canxi máu do ung thư. Thuốc hoạt động bằng cách ức chế quá trình tiêu hủy xương, từ đó giúp làm chậm mất chất khoáng trong xương, tăng độ chắc khỏe và giảm nguy cơ gãy xương, đặc biệt ở người cao tuổi hoặc người có xương yếu. Zoledronic SB thường được dùng theo đường truyền tĩnh mạch trong môi trường y tế, với liều dùng được kiểm soát chặt chẽ để đảm bảo hiệu quả và hạn chế tác dụng không mong muốn. Nhờ cơ chế tác động kéo dài, thuốc có thể duy trì hiệu quả hỗ trợ xương trong thời gian dài chỉ với một số lần sử dụng theo chỉ định. Đây là lựa chọn quan trọng trong các phác đồ điều trị bệnh lý xương cần kiểm soát tiến triển lâu dài và ổn định.
     

Đối tượng sử dụng

  • Người bị loãng xương, đặc biệt là phụ nữ sau mãn kinh có nguy cơ gãy xương cao
  • Nam giới mắc loãng xương do tuổi tác hoặc bệnh lý nền
  • Bệnh nhân mắc bệnh Paget xương cần kiểm soát quá trình phá hủy và tái tạo xương
  • Người bị tăng canxi máu liên quan đến ung thư (theo chỉ định bác sĩ)
  • Bệnh nhân có nguy cơ gãy xương cao do di căn xương từ một số loại ung thư
  • Người cần hỗ trợ làm giảm tốc độ mất xương trong các bệnh lý xương mạn tính

Tương tác

  • Nhóm thuốc điều trị ung thư, thuốc lợi tiểu, kháng sinh và thuốc giảm đau thông dụng: chưa ghi nhận tương tác lâm sàng đáng kể.
  • Acid zoledronic khi phối hợp với aminoglycoside, calcitonin hoặc thuốc lợi tiểu quai có thể làm giảm nồng độ canxi trong máu.
  • Khi dùng cùng các thuốc có nguy cơ gây độc cho thận cần thận trọng do có thể làm tăng độc tính trên thận và gây giảm magnesi máu.
  • Phối hợp với thalidomide có thể làm gia tăng nguy cơ suy giảm chức năng thận.
  • Sử dụng chung với các thuốc ức chế tân sinh mạch có thể làm tăng khả năng xảy ra hoại tử xương hàm (ONJ).

Thận trọng

  • Người bệnh cần được đánh giá sức khỏe tổng quát trước khi bắt đầu điều trị bằng Zoledronic SB 5mg/100ml.
  • Với trường hợp di căn xương, hiệu quả điều trị thường xuất hiện sau khoảng 2–3 tháng sử dụng.
  • Acid zoledronic có thể liên quan đến rối loạn chức năng thận, do đó cần theo dõi chặt chẽ trong quá trình điều trị.
  • Nên duy trì vệ sinh răng miệng tốt và kiểm tra nha khoa định kỳ vì thuốc có thể gây các vấn đề bất thường ở vùng răng – hàm – mặt.
  • Trong quá trình dùng thuốc có thể gặp một số biểu hiện cần theo dõi như đau xương khớp, gãy xương đùi bất thường hoặc hạ canxi máu.

Phụ nữ có thai và cho con bú

  • Không khuyến cáo sử dụng Zoledronic SB 5mg/100ml trong thời kỳ mang thai và giai đoạn cho con bú do nguy cơ ảnh hưởng đến an toàn.

Ưu - Nhược điểm của Zoledronic SB 5mg/100ml

  • Ưu điểm: 
    • Chứa hoạt chất acid zoledronic, hỗ trợ hiệu quả trong điều trị tăng canxi máu ác tính, đa u tủy xương và loãng xương ở phụ nữ sau mãn kinh.
    • Được ứng dụng như một liệu pháp hỗ trợ xương trong các trường hợp ung thư, giúp làm giảm biến chứng liên quan đến xương.
    • Hỗ trợ chăm sóc cho nam giới mắc ung thư tuyến tiền liệt kháng thiến có di căn xương, giúp kiểm soát tổn thương xương tốt hơn.
    • Tác dụng kéo dài, giúp cải thiện mật độ xương và giảm nguy cơ biến chứng gãy xương khi sử dụng đúng phác đồ.
  • Nhược điểm: 
    • Có thể gây một số tác dụng không mong muốn như hạ canxi máu, đau đầu hoặc đau xương trong quá trình sử dụng.
    • Một số trường hợp có thể gặp phản ứng toàn thân như mệt mỏi, sốt nhẹ sau truyền thuốc.
    • Cần theo dõi chức năng thận và điện giải chặt chẽ do nguy cơ ảnh hưởng đến thận nếu dùng không đúng cách.
    • Việc sử dụng phải thực hiện tại cơ sở y tế, không tiện lợi cho điều trị tại nhà.

Công dụng Zoledronic SB 5mg/100ml - Thuốc điều trị loãng xương

  • Acid zoledronic là một hoạt chất thuộc nhóm bisphosphonate, có tác động chủ yếu tại mô xương với cơ chế ức chế hoạt động của các tế bào hủy xương, từ đó giúp làm chậm quá trình tiêu xương. Hoạt chất này có tính chọn lọc cao nhờ khả năng gắn kết mạnh với bề mặt xương đã khoáng hóa, giúp tập trung tác dụng tại đúng vị trí cần điều trị. Dù làm giảm quá trình tái hấp thu xương, acid zoledronic không ảnh hưởng đến hoạt động tạo xương mới, nhờ đó vẫn duy trì được sự cân bằng của mô xương. Bên cạnh vai trò trong điều trị loãng xương, hoạt chất còn được ghi nhận có tác dụng hỗ trợ chống khối u, đặc biệt trong các trường hợp bệnh lý xương di căn.
 
 

Thông tin chi tiết về Zoledronic SB 5mg/100ml - Thuốc điều trị loãng xương

Chỉ định

  • Loãng xương ở nam giới
  • Bệnh Paget xương
  • Canxi máu' data-type-link='internal' target='_blank'>Tăng canxi máu ác tính
  • Bệnh đa u tủy
  • Loãng xương ở đối tượng phụ nữ sau mãn kinh
  • Di căn xương từ khối u rắn

Chống chỉ định

  • Không dùng thuốc Zoledronic SB 5mg/100ml cho người có bất cứ mẫn cảm nào với các thành phần của thuốc

Liều lượng & Cách dùng

  • Cách dùng: 
    • Dùng đường tiêm/truyền
  • Liều dùng: 
    • Liều thông thường: truyền 1 lọ Zoledronic SB 5mg/100ml trong ít nhất 20 phút.
    • Trường hợp biến chứng về xương, sau mỗi 3-4 tuần tiến hành truyền dịch lại.
    • Trường hợp di căn xương (khi ung thư đã di căn vào xương): nếu người bệnh có vấn đề thận từ nhẹ đến trung bình thì giảm liều, nếu thận có vấn đề nghiêm trọng thì không dùng thuốc.  

Tác dụng ngoài ý muốn

CHUNG

  • Đau đầu
  • Sốt, mệt mỏi, buồn ngủ
  • Đau xương, khớp hoặc cơ
  • Buồn nôn, nôn và chán ăn
  • Viêm kết mạc
  • Nồng độ phosphate trong máu thấp
  • Thiếu máu

KHÔNG PHỔ BIẾN

  • Phản ứng dị ứng
  • Huyết áp cao hoặc thấp, đau ngực
  • Tiêu chảy, táo bón và đau bụng
  • Hụt hơi
  • Buồn ngủ
  • Chóng mặt, lo lắng
  • Rối loạn giấc ngủ
  • Phát ban, ngứa, đỏ và sưng tại vị trí truyền
  • Run rẩy
  • Ngứa, tê tay chân
  • Khô miệng
  • Tăng tiết mồ hôi
  • Rối loạn vị giác
  • Nhìn mờ
  • Ngất xỉu
  • Khó thở 
  • Tăng cân
  • Mề đay

HIẾM

  • Đỏ mắt
  • Lú lẫn
  • Gãy xương đùi  
  • Nhịp tim chậm
  • Sưng khớp
  • Bệnh phổi kẽ   

Bảo quản

Nên để Zoledronic SB 5mg/100ml ở nơi khô ráo

Thông tin về hoạt chất: Acid zoledronic

Thuốc này chứa hoạt chất Acid zoledronic. Để biết thêm thông tin chi tiết về cơ chế tác dụng, dược lực học, dược động học của hoạt chất này, vui lòng xem:

Xem chi tiết hoạt chất Acid zoledronic

Hỗ trợ khách hàng

Hotline: 0971899466

Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn

Thuốc liên quan

10 sản phẩm

Các sản phẩm liên quan đến Zoledronic SB 5mg/100ml - Thuốc điều trị loãng xương

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Bình luận của bạn sẽ được kiểm duyệt trước khi hiển thị. Không được chèn link hoặc nội dung spam.

Chưa có bình luận nào

Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!

Gọi Zalo Facebook