Sitalee 100 - Thuốc điều trị đái tháo đường type 2
Thông tin nhanh
- Sitagliptin 100mg
Thông tin công ty
Thông tin chi tiết về Sitalee 100 - Thuốc điều trị đái tháo đường type 2
Thành phần hoạt chất
1 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| 100mg |
Sitalee 100 là thuốc gì?
-
Sitalee 100 là thuốc điều trị đái tháo đường tuýp 2 có chứa hoạt chất Sitagliptin 100mg, thuộc nhóm ức chế enzym DPP-4 giúp kiểm soát đường huyết hiệu quả mà không làm tăng nguy cơ hạ đường huyết quá mức khi sử dụng đúng chỉ định. Cơ chế của thuốc tập trung vào việc kéo dài hoạt động của các hormon incretin như GLP-1 và GIP, từ đó kích thích tuyến tụy tăng tiết insulin khi đường huyết tăng cao và đồng thời giảm sản xuất glucagon tại gan. Nhờ tác động kép này, Sitalee 100 hỗ trợ duy trì mức đường huyết ổn định cả lúc đói lẫn sau ăn, góp phần hạn chế các biến chứng nguy hiểm của bệnh tiểu đường. Trong thực hành điều trị, Sitalee 100 thường được bác sĩ chỉ định kết hợp với chế độ ăn uống khoa học và luyện tập thể chất để nâng cao hiệu quả kiểm soát glucose máu. Thuốc có thể dùng đơn độc hoặc phối hợp cùng Metformin, Sulfonylurea, Insulin và một số thuốc hạ đường huyết khác khi cần thiết. Với ưu điểm dung nạp tương đối tốt, ít ảnh hưởng đến cân nặng và thuận tiện khi sử dụng đường uống, Sitalee 100 đang trở thành một trong những lựa chọn phổ biến dành cho người bệnh đái tháo đường tuýp 2 cần kiểm soát đường huyết lâu dài.
Đối tượng sử dụng
- Người trưởng thành mắc đái tháo đường tuýp 2 cần kiểm soát đường huyết.
- Bệnh nhân đái tháo đường tuýp 2 không đạt hiệu quả điều trị chỉ bằng chế độ ăn kiêng và luyện tập.
- Người bệnh cần sử dụng đơn trị liệu Sitagliptin khi không dung nạp hoặc chống chỉ định với Metformin.
- Bệnh nhân đang điều trị bằng Metformin nhưng đường huyết vẫn chưa được kiểm soát tốt.
- Người bệnh cần phối hợp Sitalee 100 với các thuốc hạ đường huyết khác như:
- Sulfonylurea.
- Thiazolidinedione (PPAR-γ agonist).
- Metformin kết hợp Sulfonylurea.
- Metformin kết hợp Thiazolidinedione.
- Insulin (có hoặc không kèm Metformin).
- Người bệnh cần kiểm soát đường huyết lâu dài nhằm giảm nguy cơ biến chứng do đái tháo đường tuýp 2.
Tương tác
- Digoxin: Khi sử dụng đồng thời với sitagliptin, diện tích dưới đường cong (AUC) của digoxin tăng khoảng 11%, trong khi nồng độ đỉnh trong huyết tương (Cmax) ghi nhận mức tăng khoảng 18%.
- Cyclosporin: Việc phối hợp với cyclosporin có thể làm tăng mức độ tiếp xúc toàn thân của sitagliptin, thể hiện qua AUC tăng xấp xỉ 29% và Cmax tăng khoảng 68%.
Thận trọng
- Sitalee 100 không được chỉ định cho người mắc đái tháo đường tuýp 1 hoặc các trường hợp nhiễm toan ceton do đái tháo đường.
- Đối với bệnh nhân suy thận mức độ trung bình hoặc nặng, cần hiệu chỉnh liều phù hợp theo chức năng thận. Người suy thận nhẹ thường không cần thay đổi liều dùng.
- Trong quá trình điều trị bằng sitagliptin đã ghi nhận một số phản ứng quá mẫn nghiêm trọng như phản vệ, phù mạch và hội chứng Stevens–Johnson. Nếu xuất hiện các dấu hiệu dị ứng, cần ngừng thuốc ngay và liên hệ với nhân viên y tế để được xử trí kịp thời.
- Thuốc chưa được khuyến cáo sử dụng cho người dưới 18 tuổi do dữ liệu về tính an toàn và hiệu quả còn hạn chế.
- Do công thức có chứa lactose, Sitalee 100 không phù hợp với những người mắc các rối loạn di truyền hiếm gặp liên quan đến dung nạp galactose hoặc thiếu hụt men chuyển hóa lactose.
Phụ nữ có thai và cho con bú
- Sitalee 100 không được khuyến cáo sử dụng cho phụ nữ đang mang thai cũng như phụ nữ trong giai đoạn cho con bú, trừ khi có chỉ định và theo dõi chặt chẽ từ bác sĩ.
Ưu - Nhược điểm của Sitalee 100
- Ưu điểm:
- Chứa hoạt chất Sitagliptin 100mg, đã được chứng minh có khả năng hỗ trợ kiểm soát đường huyết hiệu quả ở bệnh nhân đái tháo đường tuýp 2 khi dùng đơn độc hoặc phối hợp với các thuốc hạ đường huyết khác.
- Phác đồ sử dụng đơn giản với 1 lần uống mỗi ngày, giúp người bệnh dễ tuân thủ điều trị và giảm nguy cơ bỏ sót liều.
- Bào chế dưới dạng viên nén uống, thuận tiện khi sử dụng, không đòi hỏi thao tác phức tạp và phù hợp với đa số người bệnh.
- Có thể kết hợp linh hoạt với nhiều nhóm thuốc điều trị đái tháo đường khác theo chỉ định của bác sĩ.
- Được sản xuất trên dây chuyền đáp ứng tiêu chuẩn GMP và lưu hành hợp pháp theo quy định của cơ quan quản lý dược, góp phần đảm bảo chất lượng sản phẩm.
- Nhược điểm:
- Trong quá trình sử dụng, một số người bệnh có thể gặp các phản ứng không mong muốn như đau đầu, buồn nôn, đầy bụng, khó chịu đường tiêu hóa hoặc các rối loạn tiêu hóa khác.
- Cần điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận trung bình đến nặng để đảm bảo hiệu quả và độ an toàn của điều trị.
- Không phù hợp cho người mắc đái tháo đường tuýp 1 hoặc nhiễm toan ceton do đái tháo đường.
- Giá thành có thể cao hơn so với một số thuốc hạ đường huyết thế hệ cũ.
Công dụng Sitalee 100 - Thuốc điều trị đái tháo đường type 2
- Sitagliptin là một thuốc thuộc nhóm ức chế enzym dipeptidyl peptidase-4 (DPP-4), được sử dụng trong điều trị tình trạng tăng đường huyết ở bệnh nhân đái tháo đường tuýp 2. Cơ chế tác dụng của thuốc dựa trên việc làm gia tăng nồng độ các hormone incretin có hoạt tính, từ đó cải thiện kiểm soát glucose trong máu. Hai incretin quan trọng gồm GLP-1 và GIP, đóng vai trò duy trì cân bằng đường huyết sinh lý.
- Cụ thể, các hormone này giúp kích thích tế bào beta tuyến tụy tăng tiết và tổng hợp insulin khi đường huyết tăng, đồng thời làm giảm glucose máu. Bên cạnh đó, GLP-1 còn ức chế sự tiết glucagon từ tế bào alpha tuyến tụy, từ đó hạn chế quá trình tạo glucose tại gan.
- Trong điều kiện bình thường, GLP-1 và GIP bị enzym DPP-4 phân hủy nhanh chóng thành dạng không còn hoạt tính, làm giảm hiệu quả sinh học của chúng. Sitagliptin hoạt động bằng cách ức chế chọn lọc mạnh DPP-4, giúp kéo dài thời gian tồn tại của các incretin nội sinh, nhờ đó tăng cường hiệu quả hạ đường huyết. Đáng chú ý, ở liều điều trị, sitagliptin không ức chế đáng kể các enzym liên quan khác như DPP-8 và DPP-9, qua đó góp phần hạn chế nguy cơ tác dụng phụ ngoài ý muốn.
Thông tin chi tiết về Sitalee 100 - Thuốc điều trị đái tháo đường type 2
Chỉ định
- Sử dụng đơn trị liệu hỗ trợ kiểm soát đường huyết ở bệnh nhân đái tháo đường tuýp 2 cùng chế độ ăn kiêng và vận động hợp lý.
- Kết hợp với Metformin khi sử dụng thuốc này đơn trị cùng với chế độ ăn kiêng không đạt hiệu quả điều trị đái tháo đường tuýp 2.
- Kết hợp với sulfamid hạ đường huyết khi sử dụng thuốc này đơn trị cùng với chế độ ăn kiêng không đạt hiệu quả điều trị đái tháo đường tuýp 2.
- Kết hợp với chất chủ vận PPAR y (như nhóm thiazolidinediones) khi sử dụng thuốc này đơn trị cùng với chế độ ăn kiêng không đạt hiệu quả điều trị đái tháo đường tuýp 2.
- Kết hợp với metformin và một chất chủ vận PPARy (như thiazolidinediones) khi sử dụng 2 thuốc này cùng với chế độ ăn kiếng không đạt hiệu quả điều trị đái tháo đường tuýp 2.
Chống chỉ định
- Không dùng cho người mẫn cảm với sitagliptin hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.
Liều lượng & Cách dùng
- Cách dùng:
-
Nuốt viên nén với nước, không nhai hay nghiền viên thuốc trước khi uống.
-
- Liều dùng:
- Liều dùng khuyến cáo là 100mg/ ngày dùng đơn trị hoặc kết hợp với các thuốc hạ đường huyết khác.
- Đối với bệnh nhân suy thận nhẹ không cần điều chỉnh liều. Bệnh nhân suy thận trung bình thì giảm liều thuốc xuống 50mg/lần/ngày.
Tác dụng ngoài ý muốn
Rối loạn máu và hệ bạch huyết
- Giảm số lượng tiểu cầu (hiếm gặp).
Rối loạn hệ miễn dịch
- Phản ứng quá mẫn, bao gồm phản vệ (chưa xác định được tần suất).
Rối loạn chuyển hóa và dinh dưỡng
- Hạ đường huyết (thường gặp), đặc biệt khi dùng phối hợp với các thuốc điều trị đái tháo đường khác.
Rối loạn thần kinh
- Đau đầu (thường gặp).
- Chóng mặt (ít gặp).
Rối loạn hô hấp
- Bệnh phổi kẽ (tần suất chưa được xác định).
Rối loạn tiêu hóa
- Táo bón (ít gặp).
- Nôn (chưa rõ tần suất).
- Viêm tụy cấp (chưa rõ tần suất).
- Viêm tụy xuất huyết hoặc hoại tử, có thể gây tử vong hoặc không gây tử vong (chưa rõ tần suất).
Rối loạn da và mô dưới da
- Ngứa (ít gặp).
- Phù mạch (chưa xác định tần suất).
- Phát ban, nổi mề đay, viêm mạch máu ở da, các phản ứng bong tróc da nghiêm trọng bao gồm hội chứng Stevens–Johnson (chưa xác định tần suất).
- Bệnh pemphigoid bọng nước (chưa xác định tần suất).
Rối loạn cơ xương khớp và mô liên kết
- Đau khớp.
- Đau cơ.
- Đau lưng.
- Các bệnh lý về khớp khác (chưa xác định tần suất).
Rối loạn thận và tiết niệu
- Suy giảm chức năng thận.
- Suy thận cấp (chưa xác định tần suất).
Bảo quản
Thông tin về hoạt chất: Sitagliptin
Thuốc này chứa hoạt chất Sitagliptin. Để biết thêm thông tin chi tiết về cơ chế tác dụng, dược lực học, dược động học của hoạt chất này, vui lòng xem:
Xem chi tiết hoạt chất SitagliptinHỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
12 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với Sitalee 100 - Thuốc điều trị đái tháo đường type 2
A.T Sitagpiptin 100mg
VD-31594-19
A.T Sitagpiptin 50 mg
VD-31595-19
Janagliptin 100
VD-31919-19
SitaAPC 50
VD-32790-19
Diajanul 100mg
VD-33018-19
Bividia 100
VD-33064-19
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến Sitalee 100 - Thuốc điều trị đái tháo đường type 2
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!