Hotline: 0971899466 nvtruong17@gmail.com
Thuốc Biệt Dược
Thuốc Sitalee 100 - Thuốc điều trị đái tháo đường tuýp 2 - Viên nén - Hình ảnh sản phẩm

Sitalee 100 - Thuốc điều trị đái tháo đường tuýp 2

Đã được kiểm duyệt

Thông tin nhanh

Số đăng ký
890110026126
Dạng bào chế
Viên nén
Lượt xem
13
Danh mục
Thuốc khác
Thành phần
  • Sitagliptin 100mg
Quy cách đóng gói Hộp 3 vỉ x 10 viên

Thông tin chi tiết về Sitalee 100 - Thuốc điều trị đái tháo đường tuýp 2

Thành phần hoạt chất

1 hoạt chất

Tên hoạt chất Hàm lượng
100mg

Sitalee 100 là thuốc gì? 

  • Sitalee 100 là thuốc điều trị đái tháo đường tuýp 2, chứa hoạt chất Sitagliptin 100mg – một chất ức chế enzym DPP-4 giúp hỗ trợ kiểm soát đường huyết hiệu quả. Cơ chế hoạt động của thuốc là làm tăng nồng độ các hormon incretin tự nhiên như GLP-1 và GIP, từ đó kích thích tuyến tụy tăng tiết insulin khi đường huyết tăng cao, đồng thời giảm sản xuất glucagon – yếu tố làm tăng đường trong máu. Nhờ khả năng tác động chọn lọc, Sitalee 100 thường được chỉ định kết hợp cùng chế độ ăn uống khoa học và luyện tập hợp lý nhằm cải thiện kiểm soát đường huyết, hạn chế nguy cơ biến chứng do tiểu đường gây ra. Đây là lựa chọn được nhiều bác sĩ cân nhắc trong phác đồ điều trị tăng đường huyết ở người trưởng thành mắc đái tháo đường type 2.

Đối tượng sử dụng

  • Người trưởng thành mắc đái tháo đường tuýp 2 cần kiểm soát đường huyết.
  • Bệnh nhân đái tháo đường type 2 không đạt hiệu quả kiểm soát đường huyết chỉ bằng chế độ ăn kiêng và luyện tập.
  • Người bệnh cần phối hợp Sitalee 100 với các thuốc hạ đường huyết khác như Metformin, Sulfonylurea, Thiazolidinedione hoặc Insulin theo chỉ định của bác sĩ.
  • Bệnh nhân có nhu cầu kiểm soát đường huyết lâu dài nhằm giảm nguy cơ biến chứng do đái tháo đường gây ra.

Tương tác

  • Khi sử dụng đồng thời với Digoxin, nồng độ Sitagliptin trong cơ thể có xu hướng tăng nhẹ, với AUC tăng khoảng 11% và Cmax tăng khoảng 18%.
  • Phối hợp Sitagliptin cùng Cyclosporin có thể làm gia tăng mức độ hấp thu của thuốc, thể hiện qua AUC tăng khoảng 29% và nồng độ đỉnh trong huyết tương (Cmax) tăng khoảng 68%.

Thận trọng

  • Sitalee 100 không được chỉ định cho người mắc đái tháo đường tuýp 1 hoặc bệnh nhân đang gặp tình trạng nhiễm toan ceton do đái tháo đường.
  • Người suy thận mức độ trung bình hoặc nặng cần được bác sĩ đánh giá và hiệu chỉnh liều phù hợp. Đối với trường hợp suy thận nhẹ, thông thường không cần thay đổi liều dùng.
  • Một số phản ứng dị ứng nghiêm trọng đã được ghi nhận khi sử dụng Sitagliptin, bao gồm sốc phản vệ, phù mạch và hội chứng Stevens–Johnson. Nếu xuất hiện các biểu hiện quá mẫn như phát ban, sưng phù hoặc khó thở, cần ngừng thuốc ngay và liên hệ với nhân viên y tế.
  • Chưa có đầy đủ dữ liệu về hiệu quả và độ an toàn trên trẻ em dưới 18 tuổi, do đó không khuyến cáo sử dụng cho nhóm đối tượng này.
  • Thuốc chứa tá dược Lactose, vì vậy cần thận trọng hoặc tránh dùng ở những người mắc các rối loạn di truyền hiếm gặp liên quan đến không dung nạp galactose.

Phụ nữ có thai và cho con bú

  • Không khuyến cáo sử dụng Sitalee 100 cho phụ nữ đang mang thai do chưa có đầy đủ dữ liệu chứng minh tính an toàn.
  • Phụ nữ đang cho con bú cũng nên tránh dùng thuốc để hạn chế nguy cơ ảnh hưởng đến trẻ nhỏ.

Ưu - Nhược điểm của Sitalee 100

  • Ưu điểm: 
    • Chứa hoạt chất Sitagliptin đã được chứng minh có khả năng hỗ trợ kiểm soát đường huyết hiệu quả ở bệnh nhân đái tháo đường tuýp 2, có thể sử dụng đơn độc hoặc phối hợp với các thuốc điều trị khác.
    • Chế độ dùng đơn giản với 1 viên mỗi ngày, giúp người bệnh dễ tuân thủ điều trị và giảm nguy cơ bỏ sót liều.
    • Bào chế dưới dạng viên nén uống, sử dụng thuận tiện, không yêu cầu thao tác phức tạp và phù hợp với nhiều nhóm bệnh nhân.
    • Được sản xuất trên dây chuyền đạt tiêu chuẩn GMP và lưu hành hợp pháp theo quy định của cơ quan quản lý dược, góp phần đảm bảo chất lượng sản phẩm.
    • Có thể sử dụng cùng chế độ ăn uống và luyện tập để nâng cao hiệu quả kiểm soát đường huyết lâu dài.
  • Nhược điểm: 
    • Trong quá trình sử dụng, một số người bệnh có thể gặp các tác dụng không mong muốn như đau đầu, khó chịu đường tiêu hóa, buồn nôn hoặc rối loạn tiêu hóa.
    • Cần điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận mức độ trung bình đến nặng theo chỉ định của bác sĩ.
    • Không phù hợp cho người mắc đái tháo đường tuýp 1 hoặc nhiễm toan ceton do đái tháo đường.
    • Chưa được khuyến cáo sử dụng cho phụ nữ mang thai, phụ nữ cho con bú và trẻ em dưới 18 tuổi.

Công dụng Sitalee 100 - Thuốc điều trị đái tháo đường tuýp 2

  • Sitagliptin là hoạt chất thuộc nhóm thuốc ức chế enzym DPP-4 (Dipeptidyl Peptidase-4), được sử dụng trong điều trị tăng đường huyết ở bệnh nhân đái tháo đường tuýp 2. Thuốc phát huy tác dụng thông qua việc làm gia tăng nồng độ các hormon incretin còn hoạt tính trong cơ thể, chủ yếu là GLP-1 (Glucagon-Like Peptide-1) và GIP (Glucose-Dependent Insulinotropic Polypeptide). Đây là những hormon có vai trò quan trọng trong việc duy trì cân bằng glucose máu. Khi được kích hoạt, chúng thúc đẩy tế bào beta của tuyến tụy tăng sản xuất và giải phóng insulin theo mức đường huyết, góp phần hạ glucose trong máu. Đồng thời, GLP-1 còn giúp hạn chế sự tiết glucagon từ tế bào alpha tuyến tụy, từ đó làm giảm quá trình tạo glucose tại gan.
  • Trong điều kiện bình thường, các hormon incretin này nhanh chóng bị enzym DPP-4 phân hủy và mất tác dụng sinh học. Sitagliptin hoạt động bằng cách ức chế chọn lọc enzym DPP-4, giúp kéo dài thời gian tồn tại và tăng hiệu quả của GLP-1 và GIP. Đáng chú ý, ở liều điều trị thông thường, hoạt chất này có tính chọn lọc cao đối với DPP-4 và hầu như không ảnh hưởng đáng kể đến các enzym liên quan khác như DPP-8 hoặc DPP-9, góp phần nâng cao hiệu quả điều trị và hạn chế tác động không mong muốn.

Thông tin chi tiết về Sitalee 100 - Thuốc điều trị đái tháo đường tuýp 2

Chỉ định

  • Sử dụng đơn trị liệu hỗ trợ kiểm soát đường huyết ở bệnh nhân đái tháo đường tuýp 2 cùng chế độ ăn kiêng và vận động hợp lý.
  • Kết hợp với Metformin khi sử dụng thuốc này đơn trị cùng với chế độ ăn kiêng không đạt hiệu quả điều trị đái tháo đường tuýp 2. 
  • Kết hợp với sulfamid hạ đường huyết khi sử dụng thuốc này đơn trị cùng với chế độ ăn kiêng không đạt hiệu quả điều trị đái tháo đường tuýp 2.
  • Kết hợp với chất chủ vận PPAR y (như nhóm thiazolidinediones)  khi sử dụng thuốc này đơn trị cùng với chế độ ăn kiêng không đạt hiệu quả điều trị đái tháo đường tuýp 2.
  • Kết hợp với metformin và một chất chủ vận PPARy (như thiazolidinediones) khi sử dụng 2 thuốc này cùng với chế độ ăn kiếng không đạt hiệu quả điều trị đái tháo đường tuýp 2.

Chống chỉ định

  • Không dùng cho người mẫn cảm với sitagliptin hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.

Liều lượng & Cách dùng

  • Cách dùng: 
    • Nuốt viên nén với nước, không nhai hay nghiền viên thuốc trước khi uống.

  • Liều dùng: 
    • Liều dùng khuyến cáo là 100mg/ ngày dùng đơn trị hoặc kết hợp với các thuốc hạ đường huyết khác.
    • Đối với bệnh nhân suy thận nhẹ không cần điều chỉnh liều. Bệnh nhân suy thận trung bình thì giảm liều thuốc xuống 50mg/lần/ngày.

Tác dụng ngoài ý muốn

Rối loạn máu và hệ bạch huyết

  • Giảm số lượng tiểu cầu (hiếm gặp).

Rối loạn hệ miễn dịch

  • Phản ứng quá mẫn, bao gồm phản vệ (chưa xác định được tần suất).

Rối loạn chuyển hóa và dinh dưỡng

  • Hạ đường huyết (thường gặp), đặc biệt khi dùng phối hợp với các thuốc điều trị đái tháo đường khác.

Rối loạn thần kinh

  • Đau đầu (thường gặp).
  • Chóng mặt (ít gặp).

Rối loạn hô hấp

  • Bệnh phổi kẽ (tần suất chưa được xác định).

Rối loạn tiêu hóa

  • Táo bón (ít gặp).
  • Nôn (chưa rõ tần suất).
  • Viêm tụy cấp (chưa rõ tần suất).
  • Viêm tụy xuất huyết hoặc hoại tử, có thể gây tử vong hoặc không gây tử vong (chưa rõ tần suất).

Rối loạn da và mô dưới da

  • Ngứa (ít gặp).
  • Phù mạch (chưa xác định tần suất).
  • Phát ban, nổi mề đay, viêm mạch máu ở da, các phản ứng bong tróc da nghiêm trọng bao gồm hội chứng Stevens–Johnson (chưa xác định tần suất).
  • Bệnh pemphigoid bọng nước (chưa xác định tần suất).

Rối loạn cơ xương khớp và mô liên kết

  • Đau khớp.
  • Đau cơ.
  • Đau lưng.
  • Các bệnh lý về khớp khác (chưa xác định tần suất).

Rối loạn thận và tiết niệu

  • Suy giảm chức năng thận.
  • Suy thận cấp (chưa xác định tần suất).

Bảo quản

Bảo quản nhiệt độ dưới 30 độ C, tránh ánh nắng mặt trời chiếu trực tiếp.

Thông tin về hoạt chất: Sitagliptin

Thuốc này chứa hoạt chất Sitagliptin. Để biết thêm thông tin chi tiết về cơ chế tác dụng, dược lực học, dược động học của hoạt chất này, vui lòng xem:

Xem chi tiết hoạt chất Sitagliptin

Hỗ trợ khách hàng

Hotline: 0971899466

Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn

Thuốc liên quan

10 sản phẩm

Các sản phẩm liên quan đến Sitalee 100 - Thuốc điều trị đái tháo đường tuýp 2

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Bình luận của bạn sẽ được kiểm duyệt trước khi hiển thị. Không được chèn link hoặc nội dung spam.

Chưa có bình luận nào

Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!

Gọi Zalo Facebook