Medivernol 2g - Thuốc điều trị một số bệnh nhiễm khuẩn
Thông tin nhanh
- Ceftriaxone 2g
Thông tin công ty
Thông tin chi tiết về Medivernol 2g - Thuốc điều trị một số bệnh nhiễm khuẩn
Thành phần hoạt chất
1 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| 2g |
Medivernol 2g là thuốc gì?
- Medivernol 2g là thuốc kháng sinh kê đơn chứa hoạt chất Ceftriaxone – một cephalosporin thế hệ 3 có khả năng tiêu diệt nhiều loại vi khuẩn gây bệnh nguy hiểm trong cơ thể. Thuốc thường được sử dụng trong điều trị các tình trạng nhiễm khuẩn nặng như viêm phổi, viêm màng não, nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn tiết niệu, ổ bụng hoặc da mô mềm. Với dạng bột pha tiêm/truyền, Medivernol 2g giúp hoạt chất hấp thu nhanh, phát huy tác dụng mạnh trong những trường hợp cần kiểm soát nhiễm khuẩn cấp tính. Tuy nhiên, thuốc cần được dùng theo đúng chỉ định của bác sĩ để hạn chế nguy cơ kháng kháng sinh và tác dụng phụ không mong muốn.
Đối tượng sử dụng
- Người bị nhiễm khuẩn đường hô hấp như viêm phổi, viêm phế quản nặng.
- Bệnh nhân nhiễm khuẩn tiết niệu, viêm thận – bể thận.
- Người mắc nhiễm khuẩn da, mô mềm hoặc nhiễm trùng xương khớp.
- Bệnh nhân bị nhiễm khuẩn ổ bụng, nhiễm trùng huyết hoặc viêm màng não do vi khuẩn.
- Người cần sử dụng kháng sinh tiêm truyền trong điều trị nội trú tại bệnh viện.
- Trường hợp dự phòng nhiễm khuẩn trước hoặc sau phẫu thuật theo chỉ định bác sĩ.
- Người lớn và trẻ em được bác sĩ đánh giá phù hợp với hoạt chất Ceftriaxone.
Tương tác
- Không pha hoặc truyền ceftriaxone cùng các dung dịch chứa canxi như Ringer lactat hay Hartmann vì có nguy cơ tạo kết tủa.
- Khi dùng chung với thuốc chống đông đường uống, nguy cơ chảy máu có thể tăng lên, cần theo dõi chỉ số INR thường xuyên.
- Phối hợp với kháng sinh nhóm aminoglycosid có thể làm tăng độc tính trên thận, nên kiểm tra chức năng thận định kỳ.
- Dùng cùng cloramphenicol có khả năng xảy ra hiện tượng đối kháng trong điều kiện in vitro, tuy nhiên ý nghĩa trên lâm sàng chưa được xác định rõ.
- Ceftriaxone có thể gây dương tính giả ở một số xét nghiệm như Coombs, xét nghiệm galactose máu hoặc glucose niệu bằng phương pháp không enzym.
- Việc sử dụng đồng thời với thuốc lợi tiểu như furosemid hiện chưa ghi nhận làm tăng nguy cơ tổn thương thận.
- Probenecid hầu như không ảnh hưởng đáng kể đến quá trình đào thải ceftriaxone khỏi cơ thể.
Thận trọng
- Cần thận trọng ở những bệnh nhân có tiền sử dị ứng với kháng sinh nhóm beta-lactam.
- Phản ứng quá mẫn có thể diễn tiến nghiêm trọng, thậm chí đe dọa tính mạng; cần ngừng thuốc ngay và xử trí cấp cứu khi xuất hiện dấu hiệu nặng.
- Ở trẻ sơ sinh, nguy cơ hình thành kết tủa ceftriaxone – canxi có thể xảy ra, vì vậy không được dùng đồng thời hoặc trong vòng 24 giờ giữa hai thuốc.
- Khi điều trị kéo dài, cần theo dõi định kỳ các chỉ số huyết học để phát hiện sớm bất thường.
- Thuốc có thể gây viêm đại tràng giả mạc, do đó cần ngừng sử dụng nếu bệnh nhân bị tiêu chảy kéo dài hoặc nghi ngờ nhiễm Clostridioides difficile.
- Cần cân nhắc thận trọng khi dùng cho người cao tuổi hoặc bệnh nhân có suy giảm chức năng gan, thận.
Phụ nữ có thai và cho con bú
- Chỉ nên sử dụng cho phụ nữ mang thai khi lợi ích điều trị lớn hơn nguy cơ tiềm ẩn, đặc biệt cần thận trọng trong 3 tháng đầu thai kỳ.
- Hoạt chất có thể bài tiết vào sữa mẹ với lượng nhỏ, do đó cần cân nhắc giữa lợi ích cho mẹ và nguy cơ cho trẻ, hoặc xem xét tạm ngừng cho con bú trong thời gian điều trị.
Ưu - Nhược điểm của Medivernol 2g
- Ưu điểm:
- Sở hữu phổ kháng khuẩn rộng, tác động hiệu quả trên nhiều chủng vi khuẩn Gram dương, Gram âm và một số vi khuẩn kỵ khí, giúp đáp ứng đa dạng các nhiễm khuẩn.
- Dạng bào chế tiêm/truyền phù hợp cho cả người lớn và trẻ em, kể cả trẻ sơ sinh, đặc biệt hữu ích trong các trường hợp nhiễm khuẩn nặng hoặc bệnh nhân không thể dùng thuốc đường uống.
- Thời gian bán thải dài, cho phép sử dụng 1 lần/ngày trong nhiều chỉ định, giúp đơn giản hóa phác đồ và tăng khả năng tuân thủ điều trị.
- Nhược điểm:
- Có nguy cơ gây phản ứng quá mẫn nghiêm trọng như sốc phản vệ hoặc phản ứng dị ứng da nặng, đặc biệt ở người có tiền sử dị ứng với nhóm beta-lactam.
- Có thể xảy ra hiện tượng kết tủa với canxi, nhất là ở trẻ sơ sinh, dẫn đến các biến chứng nguy hiểm như tắc mạch, sỏi mật hoặc sỏi thận.
Công dụng Medivernol 2g - Thuốc điều trị một số bệnh nhiễm khuẩn
Thông tin chi tiết về Medivernol 2g - Thuốc điều trị một số bệnh nhiễm khuẩn
Chỉ định
- Viêm màng não do vi khuẩn.
- Viêm phổi mắc phải tại cộng đồng và bệnh viện.
- Viêm tai giữa cấp tính.
- Nhiễm khuẩn ổ bụng, nhiễm khuẩn đường tiết niệu (kể cả viêm bể thận).
- Nhiễm khuẩn xương, khớp, da và mô mềm.
- Bệnh lậu, bệnh giang mai, viêm nội tâm mạc do vi khuẩn.
- Điều trị dự phòng nhiễm khuẩn khi phẫu thuật.
- Điều trị bệnh lyme giai đoạn II, III ở người lớn và trẻ em, trẻ sơ sinh từ 15 ngày tuổi.
- Bệnh nhân giảm bạch cầu kèm sốt nghi ngờ nhiễm khuẩn, nhiễm khuẩn huyết liên quan hoặc nghi ngờ liên quan đến bất kỳ nhiễm khuẩn nào nêu trên.
Chống chỉ định
- Dị ứng với ceftriaxone, bất kỳ cephalosporin nào hoặc các thành phần của thuốc.
- Tiền sử phản vệ với bất kỳ kháng sinh beta-lactam nào (penicillin, monobactam, carbapenem).
- Trẻ sơ sinh non tháng (tuổi thai + sau sinh < 41 tuần), trẻ sơ sinh < 28 ngày tuổi có tăng bilirubin máu, vàng da, giảm Albumin máu hoặc toan máu, truyền tĩnh mạch canxi.
- Không tiêm tĩnh mạch dung dịch pha bằng lidocain.
- Chống chỉ định dùng dung môi chứa Canxi để pha thuốc hoặc truyền đồng thời dung dịch chứa canxi với ceftriaxone.
Liều lượng & Cách dùng
- Cách dùng:
- Tiêm bắp sâu hoặc tiêm tĩnh mạch chậm trong 5 phút, hoặc truyền tĩnh mạch trong 30 phút (trẻ sơ sinh nên truyền tĩnh mạch trong 60 phút).
- Không PHA với dung môi chứa canxi.
- Không trộn chung hoặc dùng đồng thời với dung dịch truyền có chứa canxi.
- Liều dùng:
- Người lớn và trẻ em ≥ 12 tuổi (≥ 50 kg):
- 1–2g/lần/ngày: viêm phổi cộng đồng, đợt cấp COPD, nhiễm khuẩn ổ bụng
- 2g/lần/ngày: viêm phổi bệnh viện, nhiễm khuẩn da – mô mềm, nhiễm khuẩn xương khớp
- 2–4g/lần/ngày: nhiễm khuẩn nặng như giảm bạch cầu kèm sốt, viêm nội tâm mạc, viêm màng não
- Các chỉ định đặc biệt:
- Viêm tai giữa cấp: 1–2g tiêm bắp liều duy nhất
- Dự phòng phẫu thuật: 2g trước mổ
- Bệnh lậu: 500mg tiêm bắp liều duy nhất
- Giang mai: 500mg–1g/ngày, có thể tăng đến 2g/ngày trong 10–14 ngày (giang mai thần kinh)
- Bệnh Lyme: 2g/ngày trong 14–21 ngày
- Trẻ em 15 ngày – < 12 tuổi (< 50 kg):
- 50–80 mg/kg/ngày: viêm phổi, đợt cấp COPD, nhiễm khuẩn ổ bụng
- 50–100 mg/kg/ngày (tối đa 4g): nhiễm khuẩn da, xương khớp, giảm bạch cầu kèm sốt
- 80–100 mg/kg/ngày (tối đa 4g): viêm nội tâm mạc
- 100 mg/kg/ngày (tối đa 4g): viêm màng não
- Các chỉ định khác:
- Viêm tai giữa cấp: 50 mg/kg tiêm bắp, có thể lặp lại tối đa 3 ngày
- Dự phòng phẫu thuật: 50–80 mg/kg tiêm bắp liều duy nhất
- Giang mai: 75–100 mg/kg/ngày (tối đa 4g) trong 10–14 ngày
- Bệnh Lyme: 50–80 mg/kg/ngày trong 14–21 ngày
- Trẻ sơ sinh 0–14 ngày:
- 20–50 mg/kg/ngày (không vượt quá 50 mg/kg/ngày)
- Chỉ định:
- Viêm tai giữa cấp: 50 mg/kg tiêm bắp
- Dự phòng phẫu thuật: 20–50 mg/kg tiêm bắp
- Giang mai: 50 mg/kg/ngày trong 10–14 ngày
- Thời gian điều trị: tối thiểu 48–72 giờ sau khi hết sốt hoặc hết dấu hiệu nhiễm khuẩn, tùy đáp ứng lâm sàng.
- Điều chỉnh liều:
- Người cao tuổi hoặc suy gan nhẹ – vừa: thường không cần chỉnh liều nếu chức năng thận bình thường
- Suy thận nặng (ClCr < 10 ml/phút): không dùng quá 2g/ngày
- Suy gan + suy thận phối hợp: cần theo dõi chặt chẽ khi dùng thuốc
- Người lớn và trẻ em ≥ 12 tuổi (≥ 50 kg):
Tác dụng ngoài ý muốn
- Rối loạn huyết học: tăng bạch cầu ái toan, giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, thiếu máu, rối loạn đông máu
- Rối loạn miễn dịch: phản ứng quá mẫn, sốc phản vệ, hội chứng Stevens-Johnson, hội chứng Lyell
- Rối loạn thần kinh: đau đầu, chóng mặt, co giật
- Rối loạn tiêu hóa: buồn nôn, nôn, tiêu chảy, viêm tụy
- Rối loạn gan – mật: tăng men gan, vàng da, kết tủa mật, sỏi mật, viêm tụy
- Rối loạn thận – tiết niệu: đái máu, thiểu niệu, lắng đọng tại thận, viêm tĩnh mạch
- Biểu hiện khác: sốt, đau tại vị trí tiêm, phù nề, ớn lạnh
- Thay đổi xét nghiệm: có thể gây dương tính giả trong test Coombs, xét nghiệm galactose máu và glucose niệu (phương pháp không enzym)
Bảo quản
Thông tin về hoạt chất: Ceftriaxone
Thuốc này chứa hoạt chất Ceftriaxone. Để biết thêm thông tin chi tiết về cơ chế tác dụng, dược lực học, dược động học của hoạt chất này, vui lòng xem:
Xem chi tiết hoạt chất CeftriaxoneHỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
12 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với Medivernol 2g - Thuốc điều trị một số bệnh nhiễm khuẩn
Rovajec
VD-13218-10
TV-Ceftri
VD-17583-12
Triaxobiotic 1000
VD-19010-13
Triaxobiotic 1000
VD-19010-13
Triaxobiotic 500
VD-19011-13
Medtriaxon
VD-19344-13
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến Medivernol 2g - Thuốc điều trị một số bệnh nhiễm khuẩn
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!