Hotline: 0971899466 nvtruong17@gmail.com
Thuốc Biệt Dược
Thuốc Dorzox 25 - Thuốc điều trị bệnh vảy nến mức độ nặng - Viên nang - Hình ảnh sản phẩm

Dorzox 25 - Thuốc điều trị bệnh vảy nến mức độ nặng

Đã được kiểm duyệt

Thông tin nhanh

Số đăng ký
890110349924
Dạng bào chế
Viên nang
Lượt xem
13
Thành phần
  • Acitretin 25mg
Quy cách đóng gói Hộp 3 vỉ x 10 viên

Thông tin công ty

Thông tin chi tiết về Dorzox 25 - Thuốc điều trị bệnh vảy nến mức độ nặng

Thành phần hoạt chất

1 hoạt chất

Tên hoạt chất Hàm lượng
25mg

Dorzox 25 là thuốc gì? 

  • Dorzox 25 là thuốc kê đơn chứa hoạt chất Acitretin 25mg, thuộc nhóm retinoid dùng trong điều trị các bệnh da liễu tăng sừng nặng như vảy nến thể mủ, vảy nến lan rộng, bệnh da vảy cá bẩm sinh và bệnh Darier. Thuốc hoạt động bằng cách điều hòa quá trình phát triển và biệt hóa tế bào da, giúp giảm bong tróc, dày sừng và cải thiện tổn thương da rõ rệt ở những trường hợp đáp ứng kém với các phương pháp điều trị thông thường. Dorzox 25 thường được bác sĩ chỉ định cho các ca bệnh da liễu mạn tính cần kiểm soát lâu dài, tuy nhiên người dùng cần tuân thủ đúng hướng dẫn vì thuốc có nguy cơ gây tác dụng phụ và chống chỉ định nghiêm ngặt ở phụ nữ mang thai.

Đối tượng sử dụng

  • Người bị vảy nến nặng, đặc biệt là vảy nến thể mủ hoặc vảy nến lan rộng.
  • Bệnh nhân mắc các bệnh da rối loạn sừng hóa như bệnh da vảy cá bẩm sinh, dày sừng lòng bàn tay bàn chân.
  • Người mắc bệnh Darier hoặc các bệnh da mạn tính có tăng sinh tế bào sừng bất thường.
  • Trường hợp không đáp ứng tốt với các phương pháp điều trị da liễu thông thường khác.
  • Bệnh nhân cần điều trị dưới sự theo dõi chặt chẽ của bác sĩ chuyên khoa da liễu.

Tương tác

  • Dùng đồng thời với Methotrexat có thể làm gia tăng độc tính trên gan, vì vậy nên hạn chế phối hợp hai thuốc này.
  • Kháng sinh nhóm tetracyclin khi kết hợp có khả năng làm tăng nguy cơ xuất hiện các phản ứng bất lợi nghiêm trọng nên cần tránh sử dụng chung.
  • Vitamin A hoặc các thuốc retinoid khác có thể khiến cơ thể bị dư thừa vitamin A, do đó chống chỉ định phối hợp cùng lúc.
  • Thức uống chứa cồn có nguy cơ tạo thành etretinat tồn tại lâu trong cơ thể, làm tăng khả năng gây dị tật thai nhi nên cần kiêng tuyệt đối.
  • Acitretin có thể ảnh hưởng đến sự liên kết protein của Phenytoin, vì vậy cần theo dõi chặt chẽ khi phối hợp điều trị.
  • Các thuốc tránh thai chỉ chứa progesteron liều thấp có thể giảm hiệu quả ngừa thai, do đó không được khuyến cáo sử dụng cùng.

Thận trọng

  • Phụ nữ sử dụng Dorzox 25 cần áp dụng biện pháp tránh thai hiệu quả trước khi điều trị, trong suốt quá trình dùng thuốc và kéo dài đến 3 năm sau khi ngưng thuốc. Việc xét nghiệm thai cần được thực hiện định kỳ theo chỉ định của bác sĩ.
  • Tuyệt đối không sử dụng rượu bia trong thời gian điều trị vì cồn có thể làm hình thành chất chuyển hóa tồn tại lâu trong cơ thể, làm tăng nguy cơ dị tật thai nhi.
  • Người bệnh không được hiến máu khi đang dùng Dorzox 25 và trong vòng 3 năm sau khi dừng thuốc để tránh ảnh hưởng đến người nhận máu.
  • Cần theo dõi thường xuyên chức năng gan và nồng độ lipid máu trong quá trình điều trị; nếu xuất hiện bất thường nghiêm trọng, bác sĩ có thể yêu cầu ngưng thuốc.
  • Thuốc có khả năng gây đau đầu, tăng áp lực nội sọ hoặc làm giảm khả năng nhìn vào ban đêm. Ngoài ra, da trở nên nhạy cảm hơn với ánh nắng nên cần hạn chế tia UV và sử dụng kem chống nắng phù hợp.
  • Một số trường hợp có thể gặp rối loạn cảm xúc, thay đổi tâm lý hoặc dấu hiệu trầm cảm, vì vậy người dùng cần được theo dõi cẩn thận trong suốt liệu trình.
  • Điều trị kéo dài bằng Dorzox 25 có nguy cơ ảnh hưởng đến hệ xương khớp, đặc biệt ở người cao tuổi nên cần kiểm tra định kỳ.
  • Người mắc đái tháo đường, rối loạn mỡ máu hoặc bệnh tim mạch cần được kiểm tra sức khỏe thường xuyên để hạn chế biến chứng trong thời gian dùng thuốc.

Phụ nữ có thai và cho con bú

  • Chống chỉ định với phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú.

Ưu - Nhược điểm của Dorzox 25

  • Ưu điểm: 
    • Hỗ trợ điều trị hiệu quả các trường hợp vảy nến nặng và bệnh da rối loạn sừng hóa khi nhiều phương pháp khác cho đáp ứng kém.
    • Hoạt chất Acitretin giúp điều hòa quá trình phát triển tế bào da, từ đó làm giảm bong tróc, dày sừng và cải thiện tổn thương da rõ rệt.
    • Thuốc bào chế dạng viên nang mềm dễ sử dụng, thuận tiện cho người điều trị ngoại trú và hạn chế cảm giác khó chịu về mùi vị.
  • Nhược điểm: 
    • Có nguy cơ gây dị tật thai nhi rất cao nên người dùng phải tuân thủ nghiêm ngặt các biện pháp tránh thai trong suốt thời gian điều trị và nhiều năm sau khi ngừng thuốc.
    • Dễ gây ra các tác dụng không mong muốn như khô môi, khô da, tăng mỡ máu, rối loạn chức năng gan hoặc nhạy cảm ánh sáng.
    • Người bệnh cần xét nghiệm và theo dõi sức khỏe định kỳ, do đó thuốc không thích hợp tự ý dùng kéo dài nếu không có bác sĩ giám sát.

Công dụng Dorzox 25 - Thuốc điều trị bệnh vảy nến mức độ nặng

Acitretin là dẫn xuất thuộc nhóm retinoid, thường được sử dụng trong điều trị bệnh vảy nến và các rối loạn sừng hóa da. Hoạt chất này có khả năng kiểm soát quá trình phát triển cũng như biệt hóa của tế bào biểu mô, nhờ đó giúp giảm hiện tượng da dày sừng, bong tróc và tăng sừng bất thường. So với Retinol tự nhiên, Acitretin có tác dụng chuyên biệt và mạnh hơn trên các bệnh lý da tăng sinh sừng mạn tính. Trong thời gian sử dụng thuốc, người bệnh có thể gặp tình trạng bong lớp vảy cũ trước khi làn da được tái tạo và trở nên ổn định hơn.

 
 

Thông tin chi tiết về Dorzox 25 - Thuốc điều trị bệnh vảy nến mức độ nặng

Chỉ định

  • Bị vảy nến mức độ nặng, lan tỏa, đặc biệt khi những phương pháp điều trị trước đó không mang lại hiệu quả.
  • Vảy nến thể mủ khu trú ở lòng bàn tay và lòng bàn chân.
  • Mắc bệnh da vảy cá bẩm sinh nghiêm trọng.
  • Bệnh Darier (rối loạn sừng hóa nang lông) khi bệnh tiến triển nặng

Chống chỉ định

  • Dị ứng với acitretin, các retinoid khác hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Phụ nữ có thai hoặc cho con bú không được sử dụng do nguy cơ gây dị tật thai.
  • Có ý định mang thai trong vòng 3 năm tới.
  • Suy gan, suy thận nặng hoặc rối loạn lipid máu kéo dài không kiểm soát.
  • Đang dùng kháng sinh nhóm tetracyclin.
  • Đang dùng methotrexat.
  • Đang dùng chung với vitamin A hoặc các retinoid khác.

Liều lượng & Cách dùng

  • Cách dùng: 
    • Dùng trong bữa ăn hoặc cùng với sữa.

  • Liều dùng: 
    • Uống 1 lần/ ngày. (25mg = 1 viên)

    • Người lớn: 
      • Khởi đầu: 25 - 30 mg/ ngày trong 2 - 4 tuần.
      • Duy trì: thường 25 - 50mg/ ngày trong 6 - 8 tuần.
      • Tối đa: 75mg/ ngày (trường hợp cần thiết).
      • Có thể ngừng thuốc khi bệnh cải thiện, dùng lại nếu tái phát.
      • Bệnh Darier: bắt đầu khoảng 10mg/ ngày, tăng liều thận trọng.
      • Điều trị dài hạn: dùng liều thấp nhất có hiệu quả, không quá 50mg/ ngày, thường không quá 6 tháng.
    • Trẻ em: 
      • Hạn chế sử dụng, chỉ dùng khi lợi ích vượt nguy cơ.
      • Liều khuyên dùng: khoảng 0,5mg/ kg/ ngày.
      • Có thể tăng tối đa 1mg /kg/ ngày (ngắn hạn), không quá 35mg/ ngày.
      • Duy trì liều thấp nhất có hiệu quả.
      •  

Tác dụng ngoài ý muốn

  • Rất thường gặp: 
    • Khô môi, khô da, tróc vảy (toàn thân, rõ ở lòng bàn tay, bàn chân)
    • Khô niêm mạc (mắt, mũi), có thể chảy máu cam
    • Khát nước
    • Rối loạn lipid máu (tăng triglycerid, cholesterol).
  • Thường gặp: 
    • Đau đầu
    • Viêm kết mạc, khô mắt
    • Viêm dạ dày, rối loạn tiêu hóa (đau bụng, buồn nôn, tiêu chảy)
    • Viêm môi, ngứa, rụng tóc
    • Đau cơ, đau khớp
    • Mệt mỏi.
  • Ít gặp: 
    • Chóng mặt
    • Nhìn mờ
    • Viêm nướu
    • Da mỏng, móng giòn, viêm da
    • Nứt da, nhạy cảm ánh sáng
    • Phù ngoại biên.
  • Hiếm gặp: 
    • Bệnh thần kinh ngoại biên
    • Quáng gà, tổn thương giác mạc
    • Ù tai, giảm thính lực.
  • Rất hiếm gặp: 
    • Tăng áp lực nội sọ lành tính
    • Hội chứng rò mao mạch (liên quan retinoid)
    • Vàng da
    • Tổn thương xương (tăng tạo xương, vôi hóa bất thường khi dùng dài hạn).
  • Chưa rõ tần suất: 
    • Nhiễm nấm Candida (viêm âm đạo, âm hộ)
    • Phản ứng quá mẫn
    • Đỏ mặt
    • Rối loạn giọng nói
    • Viêm gan
    • Loạn vị giác, xuất huyết trực tràng
    • Phản ứng da nặng (mày đay, phù mạch, viêm da tróc vảy)
    • Tăng men gan.

Bảo quản

Bảo quản thuốc ở nơi khô thoáng, nhiệt độ dưới 30 độ C. Tránh ánh sáng.

Thông tin về hoạt chất: Acitretin

Thuốc này chứa hoạt chất Acitretin. Để biết thêm thông tin chi tiết về cơ chế tác dụng, dược lực học, dược động học của hoạt chất này, vui lòng xem:

Xem chi tiết hoạt chất Acitretin

Hỗ trợ khách hàng

Hotline: 0971899466

Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn

Sản phẩm cùng hoạt chất

2 sản phẩm

Các sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với Dorzox 25 - Thuốc điều trị bệnh vảy nến mức độ nặng

Thuốc liên quan

10 sản phẩm

Các sản phẩm liên quan đến Dorzox 25 - Thuốc điều trị bệnh vảy nến mức độ nặng

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Bình luận của bạn sẽ được kiểm duyệt trước khi hiển thị. Không được chèn link hoặc nội dung spam.

Chưa có bình luận nào

Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!

Gọi Zalo Facebook