Hotline: 0971899466 nvtruong17@gmail.com
Thuốc Biệt Dược
Thuốc Veenat 400mg - Thuốc điều trị bệnh bạch cầu tủy mãn tính - Hình ảnh sản phẩm

Veenat 400mg - Thuốc điều trị bệnh bạch cầu tủy mãn tính

Đã được kiểm duyệt
Thành phần
  • Imatinib 400mg

Thông tin công ty

Natco Pharma Ltd.
Sản xuất

Thông tin chi tiết về Veenat 400mg - Thuốc điều trị bệnh bạch cầu tủy mãn tính

Thành phần hoạt chất

1 hoạt chất

Tên hoạt chất Hàm lượng
400mg

Veenat 400mg là thuốc gì?

  • Veenat 400mg là thuốc điều trị ung thư chứa hoạt chất Imatinib (dưới dạng Imatinib mesylate), thuộc nhóm ức chế tyrosine kinase, có tác dụng ngăn chặn sự phát triển và nhân lên mất kiểm soát của các tế bào ác tính trong cơ thể. Thuốc thường được chỉ định trong điều trị bệnh bạch cầu dòng tủy mạn tính (CML), bạch cầu lympho cấp tính có nhiễm sắc thể Philadelphia (Ph+ ALL) và một số khối u mô đệm đường tiêu hóa (GIST). Cơ chế của Veenat 400mg là ức chế các protein bất thường như BCR-ABL, giúp kiểm soát sự tăng sinh tế bào ung thư và hỗ trợ kéo dài thời gian sống cho bệnh nhân. Đây là thuốc kê đơn, chỉ sử dụng khi có chỉ định và theo dõi chặt chẽ từ bác sĩ chuyên khoa.

Đối tượng sử dụng

  • Người bệnh mắc bạch cầu dòng tủy mạn tính (CML), đặc biệt có nhiễm sắc thể Philadelphia dương tính (Ph+).
  • Bệnh nhân bạch cầu lympho cấp tính (ALL Ph+) trong một số trường hợp chỉ định đặc biệt.
  • Người được chẩn đoán u mô đệm đường tiêu hóa (GIST) không thể phẫu thuật hoặc đã di căn.
  • Một số trường hợp u ác tính liên quan đến tăng sinh tế bào có đột biến KIT hoặc PDGFR, theo chỉ định bác sĩ.
  • Bệnh nhân cần điều trị ung thư bằng thuốc ức chế tyrosine kinase có mục tiêu, dưới sự theo dõi chuyên khoa huyết học – ung bướu.

Ưu - Nhược điểm của Veenat 400mg

  • Ưu điểm: 
    • Imatinib là thuốc điều trị đích, được xem là lựa chọn đầu tay trong nhiều bệnh ung thư huyết học và mô đệm.
    • Hiệu quả kiểm soát bệnh tốt, giúp kéo dài thời gian sống và cải thiện chất lượng sống cho người bệnh.
    • Dạng thuốc generic giúp giảm chi phí điều trị so với thuốc biệt dược gốc, phù hợp hơn với nhiều bệnh nhân.
    • Dùng đường uống tiện lợi, thuận tiện cho điều trị dài hạn tại nhà theo chỉ định bác sĩ.
  • Nhược điểm: 
    • Có thể gây nhiều tác dụng không mong muốn như buồn nôn, phù, mệt mỏi, rối loạn tiêu hóa hoặc giảm tế bào máu.
    • Cần theo dõi lâm sàng và xét nghiệm định kỳ trong quá trình sử dụng để kiểm soát độc tính.
    • Không phù hợp cho mọi bệnh nhân ung thư, chỉ hiệu quả với các trường hợp có đột biến phù hợp (như BCR-ABL, KIT, PDGFR).
    • Có nguy cơ tương tác thuốc, cần thận trọng khi dùng đồng thời với các thuốc khác.
     

Công dụng Veenat 400mg - Thuốc điều trị bệnh bạch cầu tủy mãn tính

  • Imatinib là một dẫn xuất thuộc nhóm 2-phenyl amino pyrimidine, hoạt động như một chất ức chế tyrosine kinase có tác dụng trên nhiều mục tiêu quan trọng như ABL, BCR-ABL, PDGFRA và c-KIT. Bình thường, enzyme tyrosine kinase xúc tác quá trình chuyển nhóm phosphate từ ATP sang các gốc tyrosine trên protein nền, tạo nên hiện tượng phosphoryl hóa đóng vai trò trong truyền tín hiệu tế bào. Imatinib gắn chặt vào vị trí liên kết ATP của enzyme, giữ nó ở trạng thái bất hoạt hoặc tự ức chế, từ đó ức chế một phần hoạt động của protein theo cơ chế cạnh tranh không hoàn toàn. Nhờ đó, các chuỗi tín hiệu thúc đẩy sự phát triển của tế bào ung thư, đặc biệt trong bệnh bạch cầu, bị gián đoạn.
  • Thuốc cũng có khả năng ức chế ABL ở tế bào bình thường, tuy nhiên các tế bào khỏe mạnh thường có cơ chế dự phòng bằng các kinase khác nên vẫn duy trì được chức năng. Ngược lại, nhiều tế bào ung thư lại phụ thuộc chủ yếu vào BCR-ABL, vì vậy khi bị ức chế, protein này còn bị chuyển vào nhân tế bào và mất khả năng thực hiện vai trò chống chết tế bào theo chương trình (apoptosis).
  • Về mặt dung nạp, Imatinib thường khá an toàn, tuy nhiên có thể gây một số tác dụng không mong muốn như giữ nước, đau đầu, tiêu chảy, buồn nôn, nôn, chán ăn, mệt mỏi, chóng mặt, phát ban, đầy bụng và chuột rút cơ. Một số tác dụng phụ nghiêm trọng cần lưu ý gồm ức chế tủy xương, rối loạn chức năng gan và suy tim.

Thông tin chi tiết về Veenat 400mg - Thuốc điều trị bệnh bạch cầu tủy mãn tính

Chỉ định

  • Bệnh bạch cầu tủy mạn tính (CML) có nhiễm sắc thể Philadelphia dương tính (Ph+) ở người lớn và trẻ em mới được chẩn đoán không đủ điều kiện ghép tủy.
  • Bệnh bạch cầu lymphoblastic cấp tính Ph+ (ALL) 
  • Bệnh bạch cầu tủy mạn tính Ph+ giai đoạn bùng phát (BC), tăng tốc (AP) hoặc mạn tính (CP) sau liệu pháp Interferon alpha thất bại.
  • Bệnh loạn sản tủy/tăng sinh tủy (MDS/MPD)
  • Tăng sinh tế bào mast toàn thân hung hãn (ASM)
  • Hội chứng tăng bạch cầu ái toan (HES) và/hoặc bệnh bạch cầu ái toan mạn tính (CEL).
  • U xơ da nguyên bào sợi (DFSP)
  • U mô đệm Đường tiêu hóa (GIST) Kit+.

Chống chỉ định

Không dùng thuốc Veenat 400mg cho người có bất cứ mẫn cảm nào với các thành phần của thuốc

Liều lượng & Cách dùng

  • Cách dùng: 
    • Liều 400mg hoặc 600mg dùng 1 lần/ngày, 800mg nên chia 400mg x 2 lần/ngày. Uống cùng bữa ăn với 1 cốc nước lớn để giảm nguy cơ kích ứng đường tiêu hóa.
  • Liều dùng: 
    • Ph+ CML CP, AP và BC ở người lớn: liều khuyến cáo 400-800mg/ngày tùy giai đoạn và thể trạng bệnh.
    • Ph+ CML ở trẻ em: liều khuyến cáo 340mg/m2 với trẻ mới mắc, 260mg/giai đoạn mạn tính.
    • Ph+ ALL: liều khuyến cáo 600mg/ngày
    • MDS/MPD: liều khuyến cáo 400mg/ngày
    • ASM: liều khuyến cáo 100-400mg/ngày tùy lâm sàng bệnh
    • HES/CEL: khởi đầu 100mg/ngày, tăng lên 400mg/ngày tùy lâm sàng bệnh.
    • DFSP: khuyến cáo 800mg/ngày.
    • GIST: khuyến cáo 400mg/ngày, có thể tăng tối đa 800mg/ngày tùy lâm sàng bệnh.

Tác dụng ngoài ý muốn

  • Rất thường gặp: tăng cân, nhiễm trùng, chảy máu bầm tím, phát ban, chuột rút, đau cơ xương, rối loạn tiêu hóa, sưng mắt cá chân/mắt.
  • Thường gặp: Chóng mặt, yếu, mất ngủ, chảy máu mũi, chảy nước mắt, đầy bụng, rụng tóc hoặc tóc mỏng, tê tay chân, loét miệng, khô miệng, thay đổi nhạy cảm của da, bốc hỏa đổ mồ hôi đêm.
  • Không thường gặp: đau ngực, nhịp tim bất thường, ho, đau đầu dữ dội, trầm cảm, nóng rát khi đi tiểu, run rẩy, giảm trí nhớ, tăng huyết áp, móng tay giòn, vú to, giảm ham muốn tình dục, rối loạn thận, kết quả xét nghiệm bất thường.

Bảo quản

Nên để Veenat 400mg dưới 30 độ C, xa tầm tay trẻ em.

Thông tin về hoạt chất: Imatinib

Thuốc này chứa hoạt chất Imatinib. Để biết thêm thông tin chi tiết về cơ chế tác dụng, dược lực học, dược động học của hoạt chất này, vui lòng xem:

Xem chi tiết hoạt chất Imatinib

Hỗ trợ khách hàng

Hotline: 0971899466

Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn

Thuốc liên quan

10 sản phẩm

Các sản phẩm liên quan đến Veenat 400mg - Thuốc điều trị bệnh bạch cầu tủy mãn tính

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Bình luận của bạn sẽ được kiểm duyệt trước khi hiển thị. Không được chèn link hoặc nội dung spam.

Chưa có bình luận nào

Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!

Gọi Zalo Facebook