Hotline: 0971899466 nvtruong17@gmail.com
Thuốc Biệt Dược
Thuốc Z-Taxel 260mg/43.4ml - Thuốc điều trị một số loại ung thư - Dung dịch tiêm truyền - Hình ảnh sản phẩm

Z-Taxel 260mg/43.4ml - Thuốc điều trị một số loại ung thư

Đã được kiểm duyệt

Thông tin nhanh

Dạng bào chế
Dung dịch tiêm truyền
Lượt xem
7
Thành phần
  • Paclitaxel 260mg/43.4ml.
Quy cách đóng gói Hộp 1 lọ

Thông tin công ty

Thông tin chi tiết về Z-Taxel 260mg/43.4ml - Thuốc điều trị một số loại ung thư

Thành phần hoạt chất

1 hoạt chất

Tên hoạt chất Hàm lượng
260mg/43.4ml

Z-Taxel 260mg/43.4ml là thuốc gì?

  • Z-Taxel 260mg/43.4ml là thuốc kê đơn thuộc nhóm điều trị ung thư, được bào chế dạng dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch với hoạt chất chính Paclitaxel. Thuốc thường được bác sĩ chỉ định trong phác đồ hỗ trợ điều trị ung thư vú, ung thư buồng trứng, ung thư phổi không tế bào nhỏ và một số trường hợp u Kaposi liên quan đến AIDS. Paclitaxel hoạt động bằng cách ức chế quá trình phân chia tế bào ác tính, từ đó làm chậm sự phát triển và lan rộng của khối u. Z-Taxel 260mg/43.4ml cần sử dụng tại cơ sở y tế dưới sự theo dõi chặt chẽ của nhân viên chuyên môn do có nguy cơ gây tác dụng phụ như giảm bạch cầu, buồn nôn, rụng tóc hoặc phản ứng quá mẫn.

Đối tượng sử dụng

  • Người trưởng thành được chẩn đoán ung thư vú cần hóa trị đơn độc hoặc phối hợp.
  • Bệnh nhân mắc ung thư buồng trứng giai đoạn tiến triển hoặc tái phát.
  • Người bị ung thư phổi không tế bào nhỏ trong phác đồ điều trị phù hợp.
  • Bệnh nhân sarcoma Kaposi liên quan đến AIDS khi có chỉ định chuyên môn.
  • Trường hợp cần sử dụng thuốc chứa Paclitaxel để kiểm soát sự phát triển của tế bào ung thư theo đánh giá của bác sĩ.

Ưu - Nhược điểm của Z-Taxel 260mg/43.4ml

  • Ưu điểm: 
    • Chứa hoạt chất Paclitaxel giúp ức chế sự phát triển và phân chia của tế bào ung thư, hỗ trợ nâng cao hiệu quả điều trị.
    • Có thể được chỉ định trong nhiều loại ung thư như ung thư vú, ung thư buồng trứng, ung thư phổi không tế bào nhỏ.
    • Linh hoạt trong phác đồ điều trị, dùng đơn độc hoặc phối hợp cùng thuốc hóa trị khác tùy tình trạng bệnh.
    • Dạng tiêm truyền tĩnh mạch giúp đưa thuốc trực tiếp vào cơ thể, thích hợp trong điều trị chuyên sâu tại bệnh viện.
  • Nhược điểm: 
    • Có nguy cơ gây tác dụng không mong muốn như buồn nôn, rụng tóc, mệt mỏi, giảm bạch cầu hoặc tê bì tay chân.
    • Một số trường hợp có thể xuất hiện phản ứng quá mẫn hoặc biến chứng nặng cần ngừng thuốc.
    • Chỉ sử dụng tại cơ sở y tế và cần theo dõi sát bởi nhân viên chuyên môn.
    • Không phù hợp cho mọi đối tượng, đặc biệt người suy gan nặng, nhiễm trùng nặng hoặc cơ địa quá mẫn với thành phần thuốc.
    •  

Công dụng Z-Taxel 260mg/43.4ml - Thuốc điều trị một số loại ung thư

Paclitaxel là thuốc hóa trị được sử dụng trong phác đồ điều trị nhiều dạng ung thư khác nhau như ung thư vú, buồng trứng, phổi, tuyến tiền liệt, bàng quang, thực quản, hắc tố ác tính và sarcoma Kaposi. Hoạt chất này phát huy tác dụng bằng cách tác động lên hệ thống vi ống của tế bào, kích thích quá trình hình thành vi ống từ các dimer tubulin, đồng thời giữ cấu trúc vi ống ổn định và ngăn chúng bị phân rã. Khi vi ống tăng lên bất thường dưới tác động của Paclitaxel, chu kỳ tế bào sẽ bị chặn lại ở pha G2/M, từ đó cản trở sự nhân đôi và phân chia của tế bào ung thư. Ngoài ra, thuốc còn gây rối loạn thoi vô sắc trong quá trình phân bào, dẫn đến tổn thương và phân mảnh nhiễm sắc thể.

 
 

Thông tin chi tiết về Z-Taxel 260mg/43.4ml - Thuốc điều trị một số loại ung thư

Chỉ định

  • Bệnh nhân ung thư buồng trứng.
  • Bệnh nhân ung thư vú.
  • Bệnh nhân ung thư phổi không phải tế bào nhỏ.
  • Điều trị u Kaposi liên quan đến AIDS.

Chống chỉ định

  • Người mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc, hoặc những loại thuốc có chứa thành phần dầu Thầu Dầu poly oxyethyl hóa.
  • Người bệnh có số lượng tiểu cầu dưới 100000/mm3, số lượng bạch cầu trung tính thấp hơn 1500/mm3.
  • Người bệnh bị ức chế tủy sống do hóa trị hay xạ trị trước đó.
  • Bệnh nhân u Kaposi đang bị nhiễm khuẩn chưa được kiểm soát.
  • Phụ nữ đang mang thai, phụ nữ đang cho con bú.

Liều lượng & Cách dùng

  • Cách dùng: 
    • Sử dụng thuốc Z-Taxel 260mg/43.4ml bằng đường tiêm truyền tĩnh mạch.
    • Trước khi dùng thuốc Z-Taxel 260mg/43.4ml, nên dùng corticosteroid, thuốc ức chế H2 và kháng histamin cho tất cả các bệnh nhân.
  • Liều dùng: 
    • Ung thư buồng trứng:

      • Liệu pháp đầu tay: truyền tĩnh mạch 175 mg/m2 trong 3 giờ mỗi 3 tuần 1 lần, sau đó tiêm 75 mg/m2 cisplatin. Hoặc truyền tĩnh mạch 135 mg/m2 trong 24 giờ, sau đó tiêm 75 mg/m2 cisplatin.
      • Liệu pháp thay thế: truyền tĩnh mạch 175 mg/m2 trong 3 giờ mỗi 3 tuần một lần.

      Ung thư vú:

      • Điều trị hỗ trợ: sau khi trị liệu bằng AC, truyền tĩnh mạch mỗi 3 tuần một lần 175 mg/m2 trong 3 giờ, dùng 4 lần.
      • Liệu pháp đầu tay: sau khi dùng Doxorubicin 24 giờ, truyền tĩnh mạch 220 mg/m2 trong 3 giờ, mỗi 3 tuần một lần.
      • Liệu pháp thay thế: truyền tĩnh mạch 175 mg/m2 trong 3 giờ, mỗi 3 tuần một lần.

      Ung thư phổi không phải tế bào nhỏ: truyền tĩnh mạch 175 mg/m2 trong 3 giờ, sau đó tiêm 80 mg/m2 Cisplatin, mỗi 3 tuần một lần.

      U Kaposi có liên quan đến AIDS: mỗi 2 tuần một lần, truyền tĩnh mạch 100 mg/m2 trong 3 giờ.

Tác dụng ngoài ý muốn

  • Rất thường gặp: nhiễm khuẩn, giảm bạch cầu và tiểu cầu, thiếu máu, giảm bạch cầu trung tính, ức chế tủy sống, phản ứng mẫn cảm nhẹ, độc thần kinh, tụt huyết áp, viêm niêm mạc, tiêu chảy, buồn nôn, nôn, rụng tóc, đau cơ, đau khớp.
  • Thường gặp: phản ứng tại vị trí tiêm, thay đổi nhẹ trên da và móng, nhịp tim chậm.
  • Ít gặp: sốc nhiễm khuẩn, cảm lạnh, đau lưng, mày đay, suy hô hấp, phù mạch, tụt huyết áp, viêm tĩnh mạch huyết khối, huyết khối, tăng huyết áp.
  • Hiếm gặp: ban đỏ, mất nước, sốt, suy nhược, suy hô hấp, nghẽn mạch phổi, chứng xơ hóa phổi, viêm phổi kẽ, tràn dịch màng phổi, khó thở, phản ứng phản vệ, giảm bạch cầu trung tính gây sốt, nhiễm trùng huyết, viêm phổi.
  • Rất hiếm gặp: hội chứng loạn sản tủy, bạch cầu tủy cấp tính, sốc phản vệ, chán ăn, lú lẫn, mất cân bằng, đau đầu, hoa mắt, bệnh não, co giật, cơn động kinh lớn, hạ huyết áp thế đứng, liệt tắc ruột, rối loạn thị lực, chóng mặt, ù tai, mất thính lực, độc tính trên tai, tăng nhịp tim trên thất, rung tâm nhĩ, viêm tắc ruột, viêm thực quản, viêm tụy.

Bảo quản

Bảo quản thuốc Z-Taxel 260mg/43.4ml ở nhiệt độ 2 đến 8°C, tránh ánh sáng.

Thông tin về hoạt chất: Paclitaxel

Thuốc này chứa hoạt chất Paclitaxel. Để biết thêm thông tin chi tiết về cơ chế tác dụng, dược lực học, dược động học của hoạt chất này, vui lòng xem:

Xem chi tiết hoạt chất Paclitaxel

Hỗ trợ khách hàng

Hotline: 0971899466

Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Bình luận của bạn sẽ được kiểm duyệt trước khi hiển thị. Không được chèn link hoặc nội dung spam.

Chưa có bình luận nào

Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!

Gọi Zalo Facebook