Hotline: 0971899466 nvtruong17@gmail.com
Thuốc Biệt Dược
Thuốc Zetabin 500mg - Điều trị ung thư đại tràng và ung thư vú - Viên nén - Hình ảnh sản phẩm

Zetabin 500mg - Điều trị ung thư đại tràng và ung thư vú

Đã được kiểm duyệt

Thông tin nhanh

Số đăng ký
VN2-492-16
Dạng bào chế
Viên nén
Lượt xem
10
Thành phần
  • Capecitabin 500mg
Quy cách đóng gói Hộp 10 vỉ x 10 viên

Thông tin công ty

Thông tin chi tiết về Zetabin 500mg - Điều trị ung thư đại tràng và ung thư vú

Thành phần hoạt chất

1 hoạt chất

Tên hoạt chất Hàm lượng
500mg

 Zetabin 500mg là thuốc gì?

  • Zetabin 500mg là thuốc kê đơn chứa hoạt chất Capecitabin 500mg, thuộc nhóm thuốc điều trị ung thư đường uống. Sau khi hấp thu vào cơ thể, hoạt chất này được chuyển hóa thành dạng có tác dụng giúp ức chế quá trình nhân lên của tế bào ác tính, từ đó hỗ trợ làm chậm sự phát triển của khối u. Thuốc thường được bác sĩ chỉ định trong điều trị ung thư đại trực tràng, ung thư vú và có thể phối hợp trong một số phác đồ điều trị ung thư dạ dày. Zetabin 500mg được bào chế dạng viên nén bao phim, thuận tiện sử dụng theo hướng dẫn chuyên khoa. Đây là thuốc cần theo dõi chặt chẽ về liều lượng, chức năng gan thận và tác dụng không mong muốn trong suốt quá trình dùng thuốc.

Đối tượng sử dụng

  • Người trưởng thành được bác sĩ chẩn đoán ung thư đại trực tràng cần điều trị bằng Capecitabin.
  • Bệnh nhân ung thư vú giai đoạn tiến triển hoặc di căn theo chỉ định chuyên khoa ung bướu.
  • Người mắc ung thư dạ dày trong một số phác đồ phối hợp với thuốc khác.
  • Bệnh nhân cần điều trị hóa chất đường uống thay thế hoặc hỗ trợ phác đồ truyền tĩnh mạch theo đánh giá của bác sĩ.

Ưu - Nhược điểm của Zetabin 500mg

  • Ưu điểm: 
    • Thuốc dạng viên nén uống, kích thước nhỏ, thuận tiện sử dụng tại nhà và dễ mang theo.
    • Mức giá tương đối hợp lý, phù hợp với nhiều bệnh nhân cần điều trị dài ngày.
    • Chứa hoạt chất Capecitabin, được đánh giá cao trong hỗ trợ điều trị ung thư đại trực tràng và ung thư vú.
    • Có thể dùng đơn trị liệu hoặc phối hợp trong một số phác đồ điều trị ung thư dạ dày, ung thư đại trực tràng và ung thư vú theo chỉ định bác sĩ.
    • Sản phẩm đến từ Sun Pharmaceutical Industries Ltd, hãng dược uy tín với nhiều thuốc được sử dụng rộng rãi trên thị trường.
    • Dạng uống giúp giảm nhu cầu truyền tĩnh mạch thường xuyên, tạo sự thuận tiện cho người bệnh.
  • Nhược điểm 
    • Là thuốc kê đơn, bắt buộc dùng theo chỉ định và theo dõi chặt chẽ của bác sĩ chuyên khoa.
    • Có nguy cơ gặp tác dụng không mong muốn như buồn nôn, tiêu chảy, mệt mỏi, viêm loét miệng hoặc giảm tế bào máu.
    • Cần điều chỉnh liều ở người suy gan, suy thận hoặc thể trạng yếu.
    • Phải tái khám định kỳ để kiểm tra đáp ứng điều trị và phát hiện sớm tác dụng phụ.
    • Không phù hợp cho phụ nữ mang thai, cho con bú hoặc người dị ứng với thành phần thuốc.
     
     

Công dụng Zetabin 500mg - Điều trị ung thư đại tràng và ung thư vú

  • Capecitabine thuộc nhóm fluoropyrimidine dạng carbamat, là hoạt chất có khả năng cản trở quá trình tạo acid nucleic và được sử dụng trong điều trị ung thư đại tràng, ung thư đại trực tràng cũng như ung thư vú di căn.
  • Đây là tiền dược, sau khi vào cơ thể sẽ được hệ enzym chuyển hóa thành fluorouracil với nồng độ cao hơn tại mô u. Hoạt chất này tiếp tục tạo ra các chất chuyển hóa như FdUMP và FUTP, giúp ngăn cản quá trình tổng hợp DNA, từ đó kìm hãm sự tăng sinh và lan rộng của tế bào ung thư.

Thông tin chi tiết về Zetabin 500mg - Điều trị ung thư đại tràng và ung thư vú

Chỉ định

  • Đơn trị liệu điều trị ung thư đại trực tràng và ung thư vú.
  • Phối hợp điều trị: Ung thư vú khởi đầu, ung thư dạ dày và ung thư đại trực tràng.

Chống chỉ định

  • Bệnh nhân mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc. 
  • Bệnh nhân bị thiếu hụt dihydropyrimidin dehydrogenase (DPD).
  • Bệnh nhân suy thận nặng (Cl < 30 ml/phút).
  • Bệnh nhân giảm bạch cầu hoặc giảm tiểu cầu nặng. 
  • Bệnh nhân đang dùng sorivudin hoặc các thuốc tương tự như brivudin.

Liều lượng & Cách dùng

  • Cách dùng: 
    • Thuốc dùng đường uống. Nên uống thuốc cùng một cốc nước đầy (~150ml) trong vòng 30 phút sau ăn.

  • Liều dùng: 
    • Đơn trị liệu: 
      • Ung thư đại trực tràng, ung thư vú: Liều dùng là 1250 mg/m2, 2 lần/ngày mỗi sáng, tối trong vòng 14 ngày, sau đó nghỉ thuốc trong 7 ngày. (m2: Diện tích bề mặt cơ thể BSA)

    • Điều trị kết hợp: 
      • Ung thư vú khởi đầu: Liều dùng là 1250 mg/m2, 2 lần/ngày mỗi sáng, tối trong vòng 14 ngày, phối hợp cùng Docetaxel, sau đó nghỉ thuốc trong 7 ngày.
      • Ung thư dạ dày, ung thư đại trực tràng: Liều dùng là 800 - 1000 mg/m2, 2 lần/ngày mỗi sáng, tối trong vòng 14 ngày, sau đó nghỉ thuốc trong 7 ngày hoặc 625 mg/m2/lần 2 lần/ngày mỗi sáng, tối khi điều trị liên tục.

Tác dụng ngoài ý muốn

  • Trên thần kinh: đau nhức đầu, chóng mặt, mất ngủ.
  • Trên tiêu hóa: thay đổi vị giác, ăn không ngon, buồn nôn và nôn, tiêu chảy, táo bón.
  • Tác dụng phụ khác: mệt mỏi, yếu đuối, rụng tóc hoặc xuất hiện vết bầm trên cơ thể.
  • Bệnh nhân nên thông báo cho bác sĩ hoặc cơ sở y tế về các tác dụng phụ gặp phải khi dùng thuốc để có biện pháp xử trí kịp thời.

Bảo quản

Nơi khô, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh sáng.

Thông tin về hoạt chất: Capecitabine

Thuốc này chứa hoạt chất Capecitabine. Để biết thêm thông tin chi tiết về cơ chế tác dụng, dược lực học, dược động học của hoạt chất này, vui lòng xem:

Xem chi tiết hoạt chất Capecitabine

Hỗ trợ khách hàng

Hotline: 0971899466

Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Bình luận của bạn sẽ được kiểm duyệt trước khi hiển thị. Không được chèn link hoặc nội dung spam.

Chưa có bình luận nào

Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!

Gọi Zalo Facebook