Hotline: 0971899466 nvtruong17@gmail.com
Thuốc Biệt Dược
Thuốc Medexa 4mg - Thuốc chỉ định để chống viêm, chống dị ứng - Viên nén - Hình ảnh sản phẩm

Medexa 4mg - Thuốc chỉ định để chống viêm, chống dị ứng

Đã được kiểm duyệt

Thông tin nhanh

Số đăng ký
VN-5596-10
Dạng bào chế
Viên nén
Lượt xem
16
Thành phần
  • Methylprednisolone 4mg
Quy cách đóng gói Hộp 10 vỉ x 10 viên

Thông tin công ty

Thông tin chi tiết về Medexa 4mg - Thuốc chỉ định để chống viêm, chống dị ứng

Thành phần hoạt chất

1 hoạt chất

Tên hoạt chất Hàm lượng
4mg

Medexa 4mg là thuốc gì?

  • Medexa 4mg là một loại thuốc kê đơn thuộc nhóm glucocorticoid (corticosteroid), với hoạt chất chính là Methylprednisolone 4mg. Thuốc được sử dụng rộng rãi trong điều trị các bệnh lý liên quan đến viêm, dị ứng và rối loạn miễn dịch nhờ khả năng chống viêm mạnh, ức chế phản ứng miễn dịch và giảm sưng đau hiệu quả. Medexa 4mg thường được bác sĩ chỉ định trong các trường hợp như viêm khớp dạng thấp, lupus ban đỏ hệ thống, hen phế quản, viêm loét đại tràng mạn tính, viêm mạch, hội chứng thận hư hoặc một số bệnh lý về máu. Tuy nhiên, đây là thuốc có tác dụng toàn thân nên cần sử dụng đúng liều lượng và theo hướng dẫn y tế để tránh tác dụng phụ không mong muốn.

Đối tượng sử dụng

  • Người mắc các bệnh lý viêm khớp như viêm khớp dạng thấp, viêm cột sống dính khớp
  • Bệnh nhân bị bệnh tự miễn: lupus ban đỏ hệ thống, viêm mạch
  • Người bị hen phế quản hoặc các bệnh lý dị ứng nặng (viêm da dị ứng, mề đay)
  • Bệnh nhân mắc viêm loét đại tràng, bệnh Crohn hoặc các rối loạn tiêu hóa có yếu tố viêm
  • Người bị hội chứng thận hư hoặc các bệnh lý thận có yếu tố miễn dịch
  • Trường hợp rối loạn huyết học như giảm tiểu cầu miễn dịch hoặc thiếu máu tan máu tự miễn
  • Bệnh nhân cần điều trị chống viêm và ức chế miễn dịch theo chỉ định bác sĩ trong các bệnh mạn tính

Ưu - Nhược điểm của Medexa 4mg

  • Ưu điểm: 
    • Hoạt chất methylprednisolone có hiệu quả chống viêm và ức chế miễn dịch mạnh, được ứng dụng rộng rãi trong nhiều bệnh lý khác nhau.
    • Các nghiên cứu lâm sàng cho thấy methylprednisolone đường uống có hiệu quả tương đương đường tiêm tĩnh mạch trong một số bệnh như đa xơ cứng, với độ an toàn và khả năng dung nạp tốt.
    • Có khả năng hỗ trợ cải thiện tổn thương thần kinh trong một số trường hợp chấn thương cấp tính.
    • Thuốc có mức giá hợp lý, phù hợp điều trị dài hoặc ngắn hạn theo chỉ định.
    • Được sản xuất theo quy trình đạt chuẩn, đảm bảo chất lượng và độ ổn định của dược chất.
  • Nhược điểm: 
    • Có thể gây ra các tác dụng phụ trên hệ tiêu hóa như đau dạ dày, buồn nôn hoặc loét dạ dày nếu dùng kéo dài.
    • Nguy cơ ức chế trục hạ đồi – tuyến yên – thượng thận khi sử dụng liều cao hoặc kéo dài.
    • Dễ gây tác dụng phụ toàn thân nếu lạm dụng như tăng đường huyết, giữ nước, tăng huyết áp hoặc loãng xương.
    • Không được tự ý dùng hoặc ngưng thuốc đột ngột vì có thể gây rối loạn nội tiết nghiêm trọng.
 

Công dụng Medexa 4mg - Thuốc chỉ định để chống viêm, chống dị ứng

  • Methylprednisolone là một hoạt chất nằm trong nhóm glucocorticoid có tác dụng kháng viêm mạnh. Cơ chế của thuốc dựa trên việc ức chế hoạt động của đại thực bào và tế bào lympho, từ đó làm giảm phản ứng miễn dịch tại ổ viêm. Đồng thời, thuốc còn can thiệp vào quá trình tổng hợp chất trung gian gây viêm bằng cách ức chế phospholipase A2, hạn chế hình thành cyclooxygenase (COX), nhờ đó làm giảm đáng kể lượng prostaglandin – yếu tố chính gây đau và viêm.
  • Nhờ cơ chế kép chống viêm và ức chế miễn dịch, methylprednisolone được ứng dụng rộng rãi trong điều trị nhiều bệnh lý cơ xương khớp, bao gồm viêm khớp vảy nến, viêm cột sống dính khớp, viêm khớp dạng thấp cũng như các tình trạng viêm xương khớp sau chấn thương.

Thông tin chi tiết về Medexa 4mg - Thuốc chỉ định để chống viêm, chống dị ứng

Chỉ định

  • Điều trị triệu chứng cho bệnh nhân gặp tình trạng bất thường các chức năng của vỏ thượng thận, hội chứng về thận.
  • Điều trị trường hợp rối loạn dị ứng, rối loạn chất tạo keo, rối loạn về da, rối loạn ở dạ dày - ruột, rối loạn huyết,...
  • Điều trị hỗ trợ cho bệnh nhân bị khối u.
  • Điều trị và dự phòng cho bệnh nhân về hô hấp.
  • Điều trị trường hợp tuyến giáp không có mưng mủ, bệnh giun xoắn, bệnh về gan, bệnh nhân thấp khớp, bệnh viêm không phải do thấp khớp, bệnh thần kinh, chấn thương thần kinh, rối loạn về mắt, viêm màng ở ngoài tim, Polyp mũi.
  • Điều trị và dự phòng cho bệnh nhân bị loại mảnh ghép cơ quan.

Chống chỉ định

  • Chống chỉ định dùng thuốc Medexa cho các đối tượng nhiễm nấm trên diện rộng toàn thân.
  • Chống chỉ định dùng thuốc điều trị ở trẻ em bị sinh non, trẻ nhỏ mới được tiêm chủng.
  • Chống chỉ định dùng thuốc kéo dài ở bệnh nhân bị viêm loét dạ dày tá tràng, loãng xương nghiêm trọng, tiền sử loạn tâm thần, nhiễm virus Herpes.

Liều lượng & Cách dùng

  • Cách dùng: 
    • Thuốc được bào chế dạng viên nén nên bệnh nhân được sử dụng bằng đường uống để thuốc đạt được tác dụng điều trị cao nhất..
    • Nên uống thuốc vào sau khi ăn.
    • Khi uống thuốc, bệnh nhân cần uống thuốc với nước đun sôi để nguội, khi uống nên uống cả viên, không nên nhai nát hoặc nghiền viên thuốc để uống.
  • Liều dùng: 
    • Liều khởi đầu: từ 4 - 48mg/ngày, chia 1 hay nhiều lần tùy theo tình trạng bệnh.
    • Cơn hen cấp tính: uống 32-48mg/ ngày, trong 5 ngày, sau đó có thể điều trị bổ sung với liều thấp hơn trong một tuần. Khi khỏi cơn cấp tính, giảm dần liều.
    • Viêm khớp dạng thấp: khởi đầu uống 4 đến 6mg mỗi ngày. Trong đợt cấp tính, dùng liều cao hơn: 16 đến 32 mg/ngày, sau đó giảm dần nhanh.
    • Viêm loét đại tràng mạn tính: 8 đến 24mg/ngày.
    • Hội chứng thận hư: ban đầu mỗi ngày uống từ 0,8 đến 1,6mg/kg trong 6 tuần, sau đó giảm dần liều trong 6 đến 8 tuần.
    • Thiếu máu tan máu do miễn dịch: uống 64mg/ngày, trong 3 ngày. Điều trị ít nhất trong 6 đến 8 tuần.

Tác dụng ngoài ý muốn

  • Tác dụng phụ trên hệ cơ xương: yếu mỏi cơ,...
  • Tác dụng phụ trên hệ tuần hoàn: cao huyết áp,...
  • Tác dụng phụ trên hệ mắt: đục thủy tinh thể,...
  • Tác dụng phụ trên hệ chuyển hóa: suy giảm chức năng tuyến thượng thận, ức chế tăng trưởng ở trẻ nhỏ, hội chứng cushing,...
  • Tác dụng phụ trên hệ tiêu hóa: viêm loét dạ dày,...

Bảo quản

Bảo quản thuốc ở chỗ khô ráo, thoáng mát, có độ ẩm vừa phải. Không để thuốc ở nơi nhiệt độ cao hoặc độ ẩm cao.

Thông tin về hoạt chất: Methylprednisolone

Thuốc này chứa hoạt chất Methylprednisolone. Để biết thêm thông tin chi tiết về cơ chế tác dụng, dược lực học, dược động học của hoạt chất này, vui lòng xem:

Xem chi tiết hoạt chất Methylprednisolone

Hỗ trợ khách hàng

Hotline: 0971899466

Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn

Thuốc liên quan

10 sản phẩm

Các sản phẩm liên quan đến Medexa 4mg - Thuốc chỉ định để chống viêm, chống dị ứng

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Bình luận của bạn sẽ được kiểm duyệt trước khi hiển thị. Không được chèn link hoặc nội dung spam.

Chưa có bình luận nào

Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!

Gọi Zalo Facebook