Cefodizim 1g

Cefodizim 1g
Dạng bào chế:Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói:Hộp 01 lọ, 10 lọ, 50 lọ, 100 lọ; Hộp 01 lọ + 01 ống nước cất pha tiêm 5ml (SĐK: VD-22389-15)

Thành phần:

Cefodizim (dưới dạng Cefodizim natri) 1g
SĐK:VD-35631-22
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm VCP - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm VCP Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

Điều trị nhiễm trùng đường hô hấp dưới, nhiễm trùng đường tiết niệu, bệnh lậu... ở người lớn.

Liều lượng - Cách dùng

Người lớn:

- Liều dùng cho các bệnh nhiễm trùng đường hô hấp dưới:

Người lớn: tiêm truyền tĩnh mạch hoặc tiêm bắp 1-2 g sau mỗi 12 hoặc 24 giờ. Có thể sử dụng liều lượng lên đến 4 g/ngày đối với những bệnh nhiễm trùng ở mức độ nặng.

- Liều dùng thông thường cho các bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu:

Người lớn: tiêm truyền tĩnh mạch hoặc tiêm bắp 1-2 g sau mỗi 12 hoặc 24 giờ. Có thể sử dụng liều lượng lên đến 4 g/ngày đối với những bệnh nhiễm trùng ở mức độ nặng.

- Liều dùng thông thường cho bệnh lậu:

Người lớn: 0,25-0,5 g, liều duy nhất bằng tiêm truyền tĩnh mạch hoặc tiêm bắp.

Trẻ em

Tính an toàn và hiệu quả của thuốc vẫn chưa được xác định ở trẻ em (nhỏ hơn 18 tuổi).

Chống chỉ định:

Mẫn cảm với các thành phần của thuốc

Tác dụng phụ:

Một số tác dụng phụ mà bạn có thể gặp bao gồm:

Buồn nôn;
Nôn mửa;
Tiêu chảy;
Phản ứng quá mẫn cảm;
Nhiễm độc thận;
Co giật;
Nhiễm độc hệ thần kinh trung ương;
Viêm ruột đại tràng giả mạc;
Suy chức năng gan;
Rối loạn máu;
Đau nhức ở nơi tiêm thuốc (do tiêm bắp);
Viêm tĩnh mạch huyết khối (do tiêm truyền tĩnh mạch);
Chứng bội nhiễm kèm theo việc dùng thuốc kéo dài.

Thông tin thành phần Cefodizime

Tác dụng :
Cefodizime có tác dụng tương tự như cefotaxime, nhưng không có chất chuyển hóa có hoạt tính. Cefodizime có phổ kháng khuẩn chống lại vi khuẩn gram âm Citrobacter spp, và P. aeruginosa và B. fragilis.
Chỉ định :
Điều trị nhiễm trùng đường hô hấp dưới, nhiễm trùng đường tiết niệu, bệnh lậu... ở người lớn.
Liều lượng - cách dùng:
Người lớn:

- Liều dùng cho các bệnh nhiễm trùng đường hô hấp dưới:

Người lớn: tiêm truyền tĩnh mạch hoặc tiêm bắp 1-2 g sau mỗi 12 hoặc 24 giờ. Có thể sử dụng liều lượng lên đến 4 g/ngày đối với những bệnh nhiễm trùng ở mức độ nặng.

- Liều dùng thông thường cho các bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu:

Người lớn: tiêm truyền tĩnh mạch hoặc tiêm bắp 1-2 g sau mỗi 12 hoặc 24 giờ. Có thể sử dụng liều lượng lên đến 4 g/ngày đối với những bệnh nhiễm trùng ở mức độ nặng.

- Liều dùng thông thường cho bệnh lậu:

Người lớn: 0,25-0,5 g, liều duy nhất bằng tiêm truyền tĩnh mạch hoặc tiêm bắp.

Trẻ em

Tính an toàn và hiệu quả của thuốc vẫn chưa được xác định ở trẻ em (nhỏ hơn 18 tuổi).
Chống chỉ định :
Mẫn cảm với các thành phần của thuốc
Tác dụng phụ
Một số tác dụng phụ mà bạn có thể gặp bao gồm:

Buồn nôn;
Nôn mửa;
Tiêu chảy;
Phản ứng quá mẫn cảm;
Nhiễm độc thận;
Co giật;
Nhiễm độc hệ thần kinh trung ương;
Viêm ruột đại tràng giả mạc;
Suy chức năng gan;
Rối loạn máu;
Đau nhức ở nơi tiêm thuốc (do tiêm bắp);
Viêm tĩnh mạch huyết khối (do tiêm truyền tĩnh mạch);
Chứng bội nhiễm kèm theo việc dùng thuốc kéo dài.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
Hỏi đáp
Thuốc biệt dược

Cefodizime 1g

SĐK:VN-5305-10

Thuốc gốc

Oseltamivir

Oseltamivir

Dequalinium

Dequalinium chloride

Cefdinir

Cefdinir

Rifaximin

Rifaximin

Cefodizime

Cefodizime natri

Caspofungin

Caspofungin

Avibactam

Avibactam

Atazanavir

Atazanavir

Cloroquin

Chloroquine phosphate

Cephradine

Cephradin

- Thuocbietduoc.com.vn cung cấp thông tin về hơn 30.000 loại thuốc theo toa, thuốc không kê đơn. - Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn cho mục đích tham khảo, tra cứu và không dành cho tư vấn y tế, chẩn đoán hoặc điều trị. - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
Thông tin Thuốc và Biệt Dược
- Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn
- Email: contact.thuocbietduoc@gmail.com