Hotline: 0971899466 nvtruong17@gmail.com
Thuốc Biệt Dược
Thuốc Calcimumboston Ascorbic - Dung dịch uống - Hình ảnh sản phẩm
Thuốc Calcimumboston Ascorbic - Ảnh 1
Thuốc Calcimumboston Ascorbic - Ảnh 2

Calcimumboston Ascorbic

Đã được kiểm duyệt

Thông tin nhanh

Dạng bào chế
Dung dịch uống
Lượt xem
1
Thành phần
Mỗi ml dung dịch thuốc chứa: Calci glucoheptonat …110 mg; Vitamin C ……………… ……. 10 mg; Vitamin PP …………….. ……. 5 mg;
Quy cách đóng gói Hộp 4 vỉ x 5 ống 10 ml., Hộp 4 vỉ x 5 ống 5 ml.

Thông tin chi tiết về Calcimumboston Ascorbic

Thành phần hoạt chất

1 hoạt chất

Tên hoạt chất Hàm lượng
110 mg

Công dụng Calcimumboston Ascorbic

– Điều trị các tình trạng thiếu vitamin C và Vitamin PP. 

– Tình trạng thiếu calci và trở giai đoạn ng nhu cd calci; trẻ em trong giai đoạn tăng trưởng, phụ nữ có thai và cho con bú, người cao tuổi. 

Thông tin chi tiết về Calcimumboston Ascorbic

Chỉ định

– Điều trị các tình trạng thiếu vitamin C và Vitamin PP. 

– Tình trạng thiếu calci và trở giai đoạn ng nhu cd calci; trẻ em trong giai đoạn tăng trưởng, phụ nữ có thai và cho con bú, người cao tuổi. 

Chống chỉ định

– Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc. – Tăng calci huyết, sỏi calci.

Liều lượng & Cách dùng

Cách dùng:

CALCIUMBOSTON ASCORBIC được dùng bằng đường uống, có thể dùng cùng hoặc không cùng với bữa ăn. 

 Liều Dùng :

+Ống 5 ml: 

Người lớn: uống 1-2 ống/ lần x 1-2 lần/ngày. 

Trẻ em: uống 1 ống/ lần x 2 lần/ngày. 

+Ống 10 ml 

Người lớn: uống 1 ống/ lần x 1-2 lần/ ngày. 

Trẻ em: uống 1/2 ống/ lần x 2 lần/ngày. 



QUÁ LIỀU VÀ CÁCH XỬ TRÍ 


– Quá liều: Các triệu chứng của quá liều calci bao gồm chán ăn, mệt mỏi,buồn nôn, nôn ói, đau đầu, khát nước, chóng mặt, tăng ure máu. 

– Xử trí: Nồng độ calci máu vượt quá 2,6 mmol/lít (10,5 mg/100 ml) được coi là tăng calci huyết. Ngừng bổ sung bất cứ thuốc gì có khả năng gây tăng calci huyết sẽ có thể giải quyết được tình trạng tăng calci huyết nhẹ ở người bệnh không có biểu hiện triệu chứng lâm sàng và có chức năng thận bình thường.

Khi nồng độ calci huyết vượt quá 2,9 mmol/lít (12 mg/100 ml) phải ngay lập tức dùng các biện pháp sau đây: 

Bù dịch bằng truyền tĩnh mạch dung dịch NaCl 0,9%, Cho lợi tiểu cưỡng bức bằng furosemid hoặc acid ethacrynic để tăng thải trừ nhanh calci và natri khi đã dùng quá nhiều dung dịch NaCl 0,9%. 

Theo dõi nồng độ kali và magnesi trong máu và thay thế máu sớm để phòng biến chứng trong điều trị. Theo dõi điện tâm đồ và có thể sử dụng các chất chẹn beta adrenergic để phòng loạn nhịp tim nặng. Có thể thẩm phân máu, có thể dùng calcitonin và adrenocorticoid trong điều trị. 

Xác định nồng độ calci máu theo từng khoảng thời gian nhất định một cách đều đặn để có định hướng cho điều trị. 

Tác dụng ngoài ý muốn

td-cal-ci-bostom.jpg

Tương tác thuốc

– Những thuốc sau đây ức chế thải trừ calci qua thận: Các thiazid, clopamid, ciprofloxacin, chlorthalidon, thuốc chống co giật. – Calci làm giảm hấp thu demeclocyclin, doxycyclin, metacyclin, minocyclin, oxytetracyclin, tetracyclin, enoxacin, fleroxacin, levofloxacin, lomefloxacin, norfloxacin, ofloxacin, pefloxacin, sắt, kẽm và những chất thiết yếu khác. Vì thế CALCIUMBOSTON ASCORBIC phải được uống cách xa các thuốc này tối thiểu 3 giờ. – Calci làm tăng độc tính đối với tim của các glycosid digitalis vì tăng nồng độ calci huyết sẽ làm tăng tác dụng ức chế Na -K-ATPase của glycosid tim. – Calci glucoheptonat có thể làm giảm tác dụng của các dẫn xuất biphosphonat, các chất phong bế kênh calci, dobutamin, eltrombopag, estramustin, các chất bổ sung phosphat, các kháng sinh quinolon, các sản phẩm tuyến giáp, trientin. – Trientin có thể làm giảm tác dụng của calci. – Glucocorticoid, phenytoin làm giảm hấp thu calci qua đường tiêu hóa. | Chế độ ăn có phytat, oxalat làm giảm hấp thu calci vì tạo thành những phức hợp khó hấp thu. – Phosphat, calcitonin, natri sulfat, furosemid, magnesi, cholestyramin, estrogen, một số thuốc chống co giật cũng làm giảm calci huyết. – Thuốc lợi tiểu thiazid làm tăng nồng độ calci huyết.

Thông tin về hoạt chất: Calcium Glucoheptonate

Thuốc này chứa hoạt chất Calcium Glucoheptonate. Để biết thêm thông tin chi tiết về cơ chế tác dụng, dược lực học, dược động học của hoạt chất này, vui lòng xem:

Xem chi tiết hoạt chất Calcium Glucoheptonate

Hỗ trợ khách hàng

Hotline: 0971899466

Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn

Thuốc liên quan

10 sản phẩm

Các sản phẩm liên quan đến Calcimumboston Ascorbic

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Bình luận của bạn sẽ được kiểm duyệt trước khi hiển thị. Không được chèn link hoặc nội dung spam.

Chưa có bình luận nào

Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!

Gọi Zalo Facebook