Hotline: 0971899466 nvtruong17@gmail.com
Thuốc Biệt Dược

Chưa có hình ảnh

Detazofol new

Đã được kiểm duyệt

Thông tin nhanh

Thành phần
Clorpheniramin maleat 2 mg; Paracetamol 325 mg
Quy cách đóng gói Hộp 30 vỉ x 20 viên, Hộp 50 vỉ x 20 viên, Hộp 25 vỉ x 4 viên

Thông tin chi tiết về Detazofol new

Thành phần hoạt chất

2 hoạt chất

Tên hoạt chất Hàm lượng
2 mg
325 mg

Chỉ định

Trị sốt nóng, cảm, sổ mũi, nghẹt mũi, viêm mũi dị ứng, nhức đầu, đau dây thần kinh, đau răng & đau nhức cơ khớp.

Chống chỉ định

Mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc. Người bệnh nhiều lần thiếu máu hoặc có bệnh tim, phổi, thận hoặc gan. Người bệnh thiếu hụt glucose - 6 - phosrat dehydrogenase. Người bệnh đang cơn hen cấp. - Người bệnh có triệu chứng phì đại tuyến tiền liệt. Glocom góc hẹp. Tắc cổ bàng quang. Loét dạ dày chít, tắc môn vị - tá tràng. Người cho con bú, trẻ sơ sinh và trẻ thiếu tháng. Người bệnh dùng thuốc ức chế monoamin oxidase (MAO); trong vòng 14 ngày, tính đến thời điểm điều trị bằng clorpheniramin vì tính chất chống tiết acetyl-cholin của clorpheniramin bị tăng lên bởi các chất ức chế MAO. Người đang dùng IMAO trong vòng 14 ngày. Suy chức năng gan.

Liều lượng - Cách dùng

- Người lớn uống 1 -2 viên lần ngày 2 -3 lần.

- Trẻ em 2- 6 tuổi uống 1/2 viên lần ngày 2-3 lần

- Trẻ em trên 7-12 tuổi uống 1/2 -1viên lần ngày 2-3 lần

Lưu ý các lần uống thuốc cách nhau ít nhất 4 giờ.

Tác dụng phụ

Khô miệng, buồn ngủ. Phát ban, da đỏ, nổi mề đay. Hiếm gặp: giảm bạch cầu hạt, thiếu máu tiêu huyết.

Tương tác thuốc

Tránh dùng với cồn. Thận trọng khi dùng với atropine, chất ức chế thần kinh trung ương.

Công dụng Detazofol new

Trị sốt nóng, cảm, sổ mũi, nghẹt mũi, viêm mũi dị ứng, nhức đầu, đau dây thần kinh, đau răng & đau nhức cơ khớp.

Thông tin từ hoạt chất: Clorpheniramin

Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính

Dược lực Clorpheniramin

Clopheniramin là thuốc kháng thụ thể H1 histamin.

Dược động học Clorpheniramin

- Hấp thu: Clopheniramin maleat hấp thu tốt khi uống và xuất hiện trong huyết tương trong vòng 30-60 phút. Sinh khả dụng thấp, đạt 25-50%. - Phân bố: Khoảng 70% thuốc trong tuần hoàn liên kết với protein. Thể tích phân bố khoảng 3,5 l/kg( người lớn ), và 7-10 l/kg ( trẻ em ). - Chuyển hoá: Clopheniramin maleat chuyển hoá nhanh và nhiều. Các chất chuyển hoá gồm có desmethyl - didesmethyl - clorpheniramin và một số chất chưa được xác định, một hoặc nhiều chất trong số đó có hoạt tính. - Thải trừ: thuốc được bài tiết chủ yếu qua nước tiểu dưới dạng không đổi hoặc chuyển hoá, sự bài tiết phụ thuộc vào pH cà lưu lượng nước tiểu. Chỉ có một lượng nhỏ được thấy trong phân. Thời gian bán thải là 12 - 15 giờ.

Tác dụng Clorpheniramin

Clopheniramin là một kháng histamin có rất ít tác dụng an thần. Như hầu hết các kháng histamin khác, clorpheniramin cũng có tác dụng phụ chống tiết acetylcholin, nhưng tác dụng phụ này khác nhau nhiều giưã các cá thể. Tác dụng kháng histamin của clorpheniramin thông qua phong bế cạnh tranh thụ thể H1 của các tế bào tác động.

Chỉ định Clorpheniramin

Các trường hợp dị ứng ngoài da như mày đay, eczema, dị ứng đường hô hấp như sổ mũi, ngạt mũi .

Liều dùng Clorpheniramin

Người lớn: 1 viên 4 mg /lần, 3-4 lần/ngày. Trẻ < 12 tuổi: 1/2 viên/lần, 2-3 lần/ngày.

Chống chỉ định Clorpheniramin

Trẻ sơ sinh hoặc trẻ em nhỏ. Các cơn hen cấp. Không thích hợp cho việc dùng ngoài tại chỗ. Người bệnh có triệu chứng phì đại tuyến tiền liệt. Glaucom góc hẹp. Tắc cổ bàng quang. Loét dạ dày, tắc môn vị - tá tràng. Phụ nữ có thai và cho con bú, trẻ sơ sinh và trẻ đẻ thiếu tháng.

Tương tác Clorpheniramin

Có thể che khuất các dấu hiệu về thính giác do các thuốc như aminoside gây ra. Các thuốc ức chế monoamin oxydase làm kéo dài và tăng tác dụng chống tiết acetylcholin của thuốc kháng histamin. Ethanol hoặc các thuốc an thần gây ngủ có thể tăng tác dụng ức chế hệ thần kinh trung ương của clorpheniramin. Clorpheniramin ức chế chuyển hoá phenytoin và có thể dẫn đến ngộ độc phenytoin.

Tác dụng phụ Clorpheniramin

Buồn ngủ, thẫn thờ, choáng váng.

Thận trọng lúc dùng Clorpheniramin

Glôcôm góc đóng, bí tiểu tiện, phì đại tuyến tiền liệt. Phải kiêng rượu. Khi lái xe & vận hành máy.

Bảo quản Clorpheniramin

bảo quản nơi khô, mát, dưới 30 độ C.

Hỗ trợ khách hàng

Hotline: 0971899466

Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Bình luận của bạn sẽ được kiểm duyệt trước khi hiển thị. Không được chèn link hoặc nội dung spam.

Chưa có bình luận nào

Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!

Gọi Zalo Facebook