Hotline: 0971899466 nvtruong17@gmail.com
Thuốc Biệt Dược
Thuốc VIDCERYL - Viên nang cứng - Hình ảnh sản phẩm
Thuốc VIDCERYL - Ảnh 1
Thuốc VIDCERYL - Ảnh 2

VIDCERYL

Đã được kiểm duyệt

Thông tin nhanh

Số đăng ký
VD-27869-17
Dạng bào chế
Viên nang cứng
Lượt xem
1
Thành phần
Celecoxib 200mg
Quy cách đóng gói Hộp 3 vỉ x 10 viên

Thông tin công ty

Thông tin chi tiết về VIDCERYL

Thành phần hoạt chất

1 hoạt chất

Tên hoạt chất Hàm lượng
200mg

Công dụng VIDCERYL

- Điều trị triệu chứng thoái hóa khớp ở người lớn. Điều trị triệu chứng viêm khớp dạng thấp ở người lớn. 
- Giảm nhẹ các dấu hiệu và triệu chứng của viêm cột sống dính khớp. 
- Điều trị đau cấp, kể cả đau sau phẫu thuật, nhổ răng. 
- Điều trị thống kinh nguyên phát.

Thông tin chi tiết về VIDCERYL

Chỉ định

- Điều trị triệu chứng thoái hóa khớp ở người lớn. Điều trị triệu chứng viêm khớp dạng thấp ở người lớn. 
- Giảm nhẹ các dấu hiệu và triệu chứng của viêm cột sống dính khớp. 
- Điều trị đau cấp, kể cả đau sau phẫu thuật, nhổ răng. 
- Điều trị thống kinh nguyên phát.

Chống chỉ định

Mẫn cảm với Celecoxib, sulfonamid Suy tim nặng Suy tim sung huyết, nhồi máu cơ tim Suy thận nặng ( hệ số thanh thải creatinin dưới 30 ml/phút); Suy gan nặng Bệnh viêm ruột ( bệnh Crohn, viêm loét đại tràng) Bệnh động mạch ngoại vi, mạch máu não. Phụ nữ có cho con bú, phụ nữ có thai hoặc phụ nữ có khả năng có thai tiềm năng trừ khi có dùng biện pháp ngừa thai hiệu quả. Tiền sử bị hen, mày đay, hoặc các phản ứng kiểu dị ứng khác nhau khi dùng aspirin hoặc các thuốc chống viêm không steroid khác.

Liều lượng & Cách dùng

Celecoxib có thể dùng cùng hoặc không cùng thức ăn với liều 200mg, ngày 2 lần và phải uống vào bữa ăn ( cùng với thức ăn) với liều cao hơn. 

Điều trị thoái hóa xương khớp: liều thông thường là 200mg/ngày (1 viên/ ngày) 

Điều trị viêm khớp dạng thấp ở người lớn: liều thông thường là 400mg/ ngày (1viên/lần x 2 lần/ngày. Điều trị viêm cột sống dính khớp: liều thông thường là 200mg/ngày (1 viên/ ngày). 

Điều trị polyp đại trực tràng: liều dùng 400mg/lần x 2 lần/ngày.

 Đau nói chung và thống kinh: liều thông thường 400mg/lần, tiếp theo 200mg nếu cần, trong ngày đầu. Trong các ngày tiếp theo, liều đề nghị là 200mg/ lần x 2 lần/ngày.

Tác dụng ngoài ý muốn

- Xuất huyết tiêu hóa, khó tiêu, tiêu chảy, đau bụng, buồn nôn, đau lưng, phù ngoại vi, nhức đầu, chóng mặt, mất ngủ, phát ban, viêm họng.Mặc dù loét dạ dày ruột có xảy ra khi dùng celecoxib, các nghiên cứu ngắn ngày cho thấy tỷ lệ mắc tai biến này thấp hơn các NSAID khác.
- Celecoxib không cản trở chức nǎng tiểu cầu, do đó không làm giảm đông máu dẫn đến tǎng chảy máu như các NSAID khác.
- Những tác dụng có hại hay gặp nhất là đau dầu, đau bụng, khó tiêu, ỉa chảy, buồn nôn, đầy hơi và mất ngủ. Những tác dụng phụ khác là choáng ngất, suy thận, suy tim, tiến triển nặng của cao huyết áp, đau ngực, ù tai, điếc, loét dạ dày ruột, xuất huyết, nhìn lóa, lo âu, mẫn cảm với ánh sáng, tǎng cân, giữ nước, các triệu chứng giống cúm, chóng mặt và yếu.
- Các dạng phản ứng dị ứng có thể xảy ra với celecoxib. Những người bị phản ứng dị ứng (phát ban, ngứa, khó thở) với sulfonamid (như Bactrim), aspirin hoặc các NSAID khác có thể bị dị ứng với celecoxib và không nên uống celecoxib.

Tương tác thuốc

Sử dụng đồng thời celecoxib với aspirin hoặc các NSAID khác (ibuprofen, naproxen v.v...) có thể làm tǎng nguy cơ loét dạ dày ruột. Fluconazol (DIFLUCAN) làm tǎng nồng độ celecoxib trong cơ thể do ức chế giáng hóa celecoxib trong gan. Do đó, trên bệnh nhân đang dùng fluconazol, nên bắt đầu điều trị celecoxib ở liều khuyến nghị thấp nhất. Celecoxib làm tǎng 17% nồng độ lithi (ESKALITH) trong máu. Do đó, cần theo dõi chặt chẽ liệu pháp lithi trong và sau khi điều trị celecoxib. Những người uống trên ba ly rượu/ngày có thể tǎng nguy cơ loét dạ dày khi dùng NSAID, và điều này cũng đúng với celecoxib.

Thông tin về hoạt chất: Celecoxib

Thuốc này chứa hoạt chất Celecoxib. Để biết thêm thông tin chi tiết về cơ chế tác dụng, dược lực học, dược động học của hoạt chất này, vui lòng xem:

Xem chi tiết hoạt chất Celecoxib

Hỗ trợ khách hàng

Hotline: 0971899466

Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Bình luận của bạn sẽ được kiểm duyệt trước khi hiển thị. Không được chèn link hoặc nội dung spam.

Chưa có bình luận nào

Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!

Gọi Zalo Facebook