Chưa có hình ảnh
Sunurcosol
Thông tin nhanh
Thông tin công ty
Thông tin chi tiết về Sunurcosol
Thành phần hoạt chất
1 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| 300 mg |
Chỉ định
Chống chỉ định
Mẫn cảm với acid mật và các thành phần khác của thuốc. Rối loạn gan ruột gây cản trở muối mật lưu thông trong gan. Sỏi mật bị vôi hóa. Viêm cấp tính túi mật hoặc đường mật. Tắc nghẽn ống dẫn mật.Liều lượng - Cách dùng
Tác dụng phụ
Thường gặp: phân nhão, tiêu chảy. Hiếm gặp: vôi hóa sỏi mât, mẫn ngứa Rất hiếm gặp: buồn nôn, nôn, tăng men gan. Thông báo cho thầy thuốc tác dụng không mong muốn gặp phải trong khi sử dụng thuốc.Tương tác thuốc
Các thuốc kháng acid chứa nhôm, than hoạt tính, cholestyramin hay colestipol dùng cùng với acid ursodeoxycholic, có thể liên kết với acid ursodeoxycholic , do đó làm giảm hấp thu thuốc này. Các thuốc chống tăng lipid máu (đặc biệt là clofibrat), hoặc các estrogen, neomycin, các progestin dùng cùng với acid ursodeoxycholic có thể làm giảm tác dụng của thuốc, vì làm tăng bão hòa cholesterol ở mật.Công dụng Sunurcosol
Thông tin từ hoạt chất: Ursodeoxycholic
Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính
Dược lực Ursodeoxycholic
Dược động học Ursodeoxycholic
Tác dụng Ursodeoxycholic
Chỉ định Ursodeoxycholic
Liều dùng Ursodeoxycholic
Chống chỉ định Ursodeoxycholic
Tương tác Ursodeoxycholic
Tác dụng phụ Ursodeoxycholic
Thận trọng lúc dùng Ursodeoxycholic
Bảo quản Ursodeoxycholic
Hỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
12 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với Sunurcosol
DaewoongURSA Tab. 100mg
VN-1807-06
Genchol
VN-1316-06
Udihep
VN-7863-03
URSA
VN-6879-02
DaewoongURSA-Complex
VN-2963-07
Gintarin
VN-2609-07
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến Sunurcosol
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!