Chưa có hình ảnh
Miticiprat
Thông tin nhanh
Thông tin công ty
Thông tin chi tiết về Miticiprat
Thành phần hoạt chất
1 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| 100mg |
Chỉ định
Chứng tăng lipid máu sau khi ăn kiêng mà không hiệu quả: tăng cholesterol máu, tăng triglycerid máu hay tăng lipid hỗn hợp; loại IIa, IIb, III & IV theo phân loại Fredrickson.Chống chỉ định
Phụ nư có thai & cho con bú. Suy gan hoặc suy thận nặng. Trẻ < 12 tuổi.Liều lượng - Cách dùng
Liều dùng 100 mg/ngày. Suy thận: 100 mg/mỗi 2 ngày.Tác dụng phụ
- Nhức đầu, chóng mặt, phát ban da, buồn nôn, nôn, tiêu chảy & khó tiêu. - Hiếm gặp: rụng tóc, bất lực, hoa mắt, ngủ gà, mệt mỏi.Tương tác thuốc
Thuốc kháng đông máu (warfarin);, thuốc trị đái tháo đường, thuốc uống ngừa thai, các thuốc trị tăng lipid máu khác.Công dụng Miticiprat
Thông tin từ hoạt chất: Ciprofibrate
Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính
Chỉ định Ciprofibrate
Liều dùng Ciprofibrate
Chống chỉ định Ciprofibrate
Tương tác Ciprofibrate
Tác dụng phụ Ciprofibrate
Thận trọng lúc dùng Ciprofibrate
Hỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
8 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với Miticiprat
Modalim
VN-10335-05
Modalim 100mg
VN-11310-10
Glenlipid
VN-18901-15
Maxxlipid 100
VD-22803-15
Shuta
VD-32230-19
Becalim
VD-33284-19
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến Miticiprat
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!