Chưa có hình ảnh
Satavit
Thông tin nhanh
Thông tin công ty
Thông tin chi tiết về Satavit
Thành phần hoạt chất
2 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| 162 mg | |
| 750 mcg |
Chỉ định
Chống chỉ định
- Bệnh nhân quá mẫn với các thành phần của thuốc. - Không dùng cùng lúc với các chế phẩm có chứa sắt. - Hẹp thực quản, túi cùng đường tiêu hoá. - Cơ thể thừa sắt như: Bệnh mô nhiễm sắt, nhiễm hemosiderin, thiếu máu tan máu, thiếu máu do suy tuỷ, người có u ác tính hoặc nghi ngờ bị ung thư. - Bệnh đa hồng cầu, loét dạ dày, viêm ruột từng vùng và viêm loét tá tràng. - Không dùng cho trẻ em dưới 12 tuổi và người cao tuổi.Liều lượng - Cách dùng
Công dụng Satavit
Thông tin từ hoạt chất: Ferrous fumarate
Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính
Dược lực Ferrous fumarate
Dược động học Ferrous fumarate
Tác dụng Ferrous fumarate
Chỉ định Ferrous fumarate
Liều dùng Ferrous fumarate
Chống chỉ định Ferrous fumarate
Tương tác Ferrous fumarate
Tác dụng phụ Ferrous fumarate
Thận trọng lúc dùng Ferrous fumarate
Bảo quản Ferrous fumarate
Hỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
12 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với Satavit
Multivitamin Panax ginseng
VNA-4873-02
Novellzamel Syrup
VN-3648-07
AB Extra Bone-Care
VN-2883-07
Hermomax
VD-3130-07
Pharhamaxe G2
VNB-1772-04
Aminton
VNB-2049-04
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến Satavit
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!