Chưa có hình ảnh
Rutin Vitamin C - HT
Thông tin nhanh
Thông tin công ty
Thông tin chi tiết về Rutin Vitamin C - HT
Thành phần hoạt chất
2 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| 50 mg | |
| 50 mg |
Chỉ định
Điều trị hội chứng chảy máu, xơ cứng, tăng huyết áp, ban xuất huyết, chứng giãn tim mạch (phù, đau, nặng chân, bệnh trĩ...);Chống chỉ định
- Không dùng cho người bị thiếu hụt glucose-6-phosphat dehydrogenase (G6PD) (nguy cơ thiếu máu huyết tán), người có tiền sử sỏi thận, tăng oxalat niệu và loạn chuyển hoá oxalat (tăng nguy cơ sỏi thận), bị bệnh thalassemia (tăng nguy cơ hấp thu sắt). - Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc. - Không được dùng cho trường hợp nghẽn mạch và máu có độ đông cao.Liều lượng - Cách dùng
Ngày uống từ 2-3 lầnTác dụng phụ
- Tăng Oxalat niệu, buồn nôn, ợ nóng, co cứng cơ bụng, mệ mỏi, đỏ bừng, nhức đầu, mất ngủ và tình trạng mất ngủ đã xảy ra. Nếu dùng liều 1g Vitamin C hàng ngày có thể xảy ra ỉa chảy. - Một số trường hợp xảy ra rối loại tiêu hóa và rối lọan TK thực vật nhẹ, không cần phải ngưng điều trị. * Phải thông báo cho B.Sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.Bảo quản
Nơi khô, tránh ánh sáng, dưới 30oC.Công dụng Rutin Vitamin C - HT
Thông tin từ hoạt chất: Vitamin C
Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính
Dược lực Vitamin C
Dược động học Vitamin C
Tác dụng Vitamin C
Chỉ định Vitamin C
Liều dùng Vitamin C
Chống chỉ định Vitamin C
Tương tác Vitamin C
Tác dụng phụ Vitamin C
Thận trọng lúc dùng Vitamin C
Bảo quản Vitamin C
Hỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
12 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với Rutin Vitamin C - HT
Naphar TK
VNB-1202-02
Amecold C
VNB-2377-04
Befadol C
VD-1541-06
Cobifen
VD-0061-06
Cobifen
VNA-3466-00
Dypar C
VNB-0765-03
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến Rutin Vitamin C - HT
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!