Chưa có hình ảnh
V.C.S Injection
Thông tin nhanh
Thông tin công ty
Thông tin chi tiết về V.C.S Injection
Thành phần hoạt chất
1 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| 1mg |
Chỉ định
- Điều trị trong bệnh bạch cầu cấp. - Phối hợp trong bệnh Hodgkin, u lymphô ác tính không Hodgkin. - Ung thư nguyên bào thần kinh, ung thư cổ tử cung, ung thư vú, bướu Wilms.Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần của thuốc.Liều lượng - Cách dùng
Chỉ dùng tiêm IV, các liều dùng cách nhau 1 tuần: - Người lớn: 1,4 mg/m2. - Trẻ em: 2 mg/m2. - Trẻ =< 10 kg: 0,05 mg/kg/tuần. - Suy gan có bilirubin máu > 3 mg/100 mL: giảm liều còn 50%.Tác dụng phụ
- Rụng tóc, suy tủy xương, giảm bạch cầu, viêm dây thần kinh, táo bón. - Sốc phản vệ, phát ban. - Táo bón, buồn nôn, nôn, tiêu chảy. - Tăng HA hay hạ HA.Tương tác thuốc
L-asparginase. Mitomycin C. Phenytoin.Công dụng V.C.S Injection
Thông tin từ hoạt chất: Vincristine sulfate
Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính
Dược lực Vincristine sulfate
Dược động học Vincristine sulfate
Tác dụng Vincristine sulfate
Chỉ định Vincristine sulfate
Liều dùng Vincristine sulfate
Chống chỉ định Vincristine sulfate
Tương tác Vincristine sulfate
Tác dụng phụ Vincristine sulfate
Thận trọng lúc dùng Vincristine sulfate
Bảo quản Vincristine sulfate
Hỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
11 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với V.C.S Injection
Cytocristin Aqueous
VN-2936-07
DBL Vincristine Sulfate 1mg/ml
VN-1504-06
Vincran
VN-8188-04
Vincristine Sulfate
VN-1957-06
Criscer Injection
VN1-107-08
Vincristine Sulfate for Injcetion
VN1-089-08
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến V.C.S Injection
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!