Chưa có hình ảnh
Omaxu
Thông tin nhanh
Thông tin công ty
Thông tin chi tiết về Omaxu
Thành phần hoạt chất
1 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| dưới dạng Erythromycin ethyl succinat |
Chỉ định
Chống chỉ định
Người bệnh quá mẫn với erythromycin, người bệnh trước đây đã dùng erythromycin mà có rối loạn về gan, người bệnh có tiền sử bị điếc. Việc sử dụng được coi như không an toàn đối với người bệnh rối loạn chuyển hóa porphyrin cấp, vì gây các đợt cấp tính. Không được phối hợp với terfenadin, đặc biệt trong trường hợp người bệnh có bệnh tim, loạn nhịp, nhịp tim chậm, khoảng Q - T kéo dài, tim thiếu máu cục bộ, hoặc người bệnh có rối loạn điện giải.Liều lượng - Cách dùng
Tác dụng phụ
Hệ thống cơ quan Tác dụng không mong muốn Rối loạn hệ bạch huyết và máu Tăng bạch cầu ái toan Rối loạn hệ miễn dịch Dị ứng, mày đay, sock phản vệ Rối loạn tâm thần Ảo giác Rối loạn hệ thần kinh Nhầm lẫn, co giật, chóng mặt Rối loạn tai và ốc tai Điếc, ù tai Đã có báo cáo về mất thính giác hồi phục ở bệnh nhân suy thận hoặc dùng liều cao Các rối loạn về tim Kéo dài khoảng QT, xoắn đỉnh, đánh trống ngực và rối loạn nhịp tim bao gồm nhịp nhanh thất Các rối loạn về mạch Hạ huyết áp Rối loạn chức năng tiêu hóa Buồn nôn, nôn mửa, tiêu chảy, viêm tụy, chán ăn, hẹp môn vị ở trẻ sơ sinh. Viêm đại tràng giả mạc hiếm khi được báo cáo khi kết hợp với liệu pháp erythromycin Rối loạn gan mật Viêm gan cấp tính, vàng da, suy gan, gan to, suy gan, viêm gan ung thư gan, tăng men gan Rối loạn da và các tổ chức dưới da Phát ban da, ngứa, nổi mề đay, ban đỏ, phù mạch, hội chứng Stevens-Johnson, hoại tử thượng bì nhiễm độc, hồng ban đa dạng Rối loạn thận và hệ tiết niệu Viêm thận kẽ Các rối loạn khác Đau ngực, khó chịu, sốtTương tác thuốc
Cần thận trọng khi dùng thuốc erythromycin cùng với các thuốc sau đây: Erythromycin làm giảm sự thanh thải trong huyết tương và kéo dài thời gian tác dụng của alfentanil. Chống chỉ định dùng phối hợp astemizol hoặc terfenadin với erythromycin vì nguy cơ độc với tim như xoắn đỉnh, nhịp nhanh thất và tử vong. Erythromycin có thể ức chế chuyển hóa của carbamazepin và acid valproic, làm tăng nồng độ các thuốc này trong huyết tương và làm tăng độc tính. Erythromycin có thể đẩy hoặc ngăn chặn không cho cloramphenicol hoặc lincomycin gắn với tiểu đơn vị 50S của ribosom vi khuẩn, do đó đối kháng tác dụng của những thuốc này. Các thuốc kìm khuẩn có thể ảnh hưởng đến tác dụng diệt khuẩn của penicilin trong điều trị viêm màng não hoặc các trường hợp cần có tác dụng diệt khuẩn nhanh. Tốt nhất là tránh phối hợp. Erythromycin làm tăng nồng độ của digoxin trong máu do tác động lên hệ vi khuẩn đường ruột làm cho digoxin không bị mất hoạt tính. Erythromycin làm giảm sự thanh thải của các xanthin như aminophylin, theophylin, cafein, do đó làm tăng nồng độ của những chất này trong máu. Nếu cần, phải điều chỉnh liều. Erythromycin có thể kéo dài quá mức thời gian prothrombin và làm tăng nguy cơ chảy máu khi điều trị kéo dài bằng warfarin, do làm giảm chuyển hóa và độ thanh thải của thuốc này. Cần phải điều chỉnh liều warfarin và theo dõi chặt chẽ thời gian prothrombin. Erythromycin làm giảm độ thanh thải của midazolam hoặc triazolam và làm tăng tác dụng của những thuốc này. Dùng liều cao erythromycin với các thuốc có độc tính với tai ở người bệnh suy thận có thể làm tăng tiềm năng độc tính với tai của những thuốc này. Phối hợp erythromycin với các thuốc có độc tính với gan có thể làm tăng tiềm năng độc với gan. Erythromycin làm tăng nồng độ ciclosporin trong huyết tương và tăng nguy cơ độc với thận. Erythromycin ức chế chuyển hóa của ergotamin và làm tăng tác dụng co mạch của thuốc này. Thận trọng khi dùng erythromycin cùng với lovastatin và có thể làm tăng nguy cơ tiêu cơ vân.Công dụng Omaxu
Thông tin từ hoạt chất: Erythromycin
Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính
Dược lực Erythromycin
Dược động học Erythromycin
Tác dụng Erythromycin
Chỉ định Erythromycin
Liều dùng Erythromycin
Chống chỉ định Erythromycin
Tương tác Erythromycin
Tác dụng phụ Erythromycin
Thận trọng lúc dùng Erythromycin
Bảo quản Erythromycin
Hỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
12 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với Omaxu
Erythromycin 250mg
VNA-3220-00
Erythromycin 250mg
V1171-H12-05
Erythromycin 250mg
V1390-H12-06
Erythromycin 250mg
VNA-3624-05
Erythromycin 250mg
V160-H12-05
Erythromycin 250mg
VNA-3622-00
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến Omaxu
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!