Chưa có hình ảnh
Bleomycin Bidiphar
Thông tin nhanh
Thông tin công ty
Thông tin chi tiết về Bleomycin Bidiphar
Thành phần hoạt chất
1 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| dưới dạng Bleomycin sulfat |
Chỉ định
Điều trị carcinom tế bào vẩy, u hắc tố, carcinom tinh hoàn. Các u lympho Hodgkin hoặc không Hodgkin. Thuốc cũng có thể được dùng tràn dịch màng phổi ác tính như một tác nhân làm xơ cứng. Thuốc lựa chọn hàng hai cho người bệnh mà bleomycin chứng tỏ có tác dụng nào đó (dùng đơn độc hoặc phối hợp);: Điều trị u hắc tố ác tính có di căn; carcinom tuyến giáp, phổi hoặc bàng quang.Chống chỉ định
Nhiễm khuẩn phổi cấp hoặc chức năng phổi bị suy giảm mạnh. Người mang thai hoặc đang cho con bú.Liều lượng - Cách dùng
Vì người bệnh có u lympho thường dễ có phản ứng phản vệ, cần điều trị với liều thấp dưới 2 đvqt ở hai liều đầu. Nếu không thấy có phản ứng cấp nào xảy ra trong vòng 2 – 4 giờ, tiếp tục cho dùng với liều như sau: Điều trị đơn chất: tiêm bắp, tĩnh mạch hoặc tiêm dưới da 0,25 – 0,50 đvqt/kg (10 – 20 đvqt/m2), 1 – 2 lần/tuần. Hoặc tiêm truyền tĩnh mạch liên tục liều 0,375 – 0,50 đvqt/kg/ngày (15 – 20đvqt/m2/24 giờ) trong 4 – 5 ngày. Tổng liều tối đa là 400 đvqt. Điều trị phối hợp: Tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch: 3 – 4 đvqt/m2 trong thời gian chiếu tia, 5 ngày/tuần.Tác dụng phụ
Khác với nhiều hóa trị liệu khác, bleomycin tương đối ít độc với tủy xương. Các phản ứng phụ thường gặp nhất là những phản ứng trên da và phổi. Khoảng trên 50% người bệnh có thể gặp một vài phản ứng phụ. Quan trọng nhất là độc với phổi, có thể gặp trên 25% những người bệnh đã điều trị . Khoảng 10 – 15% trường hợp này tiến triển thành xơ hóa phổi và nên lưu ý rằng quá trình này có thể dẫn đến tử vong. Mức độ nhạy cảm của từng cá thể rất khác nhau, nhưng có nguy cơ cao trong trường hợp sử dụng tổng liều trên 200 đvqt. Thường gặp: Toàn thân: Tăng thân nhiệt vào ngày tiêm. Tiêu hóa: Nôn, buồn nôn, viêm miệng. Da: Ngoại ban, rụng tóc, đổi móng, da đổi màu đỏ, nhiễm sắc tố, da dày lên, mụn nước. Ít gặp: Máu: giảm bạch cầu có hồi phục, giảm tiểu cầu. Tiêu hóa: viêm thực quản.Tương tác thuốc
Nồng độ oxy hít vào trên 35% có thể gây suy hô hấp cấp, xơ phổi ở những người bệnh điều trị bằng bleomycin.Bảo quản
Thuốc bột vô khuẩn bền vững ở nhiệt độ 2 độ C – 8 độ C và không được dùng khi hết hạn. Dung dịch thuốc trong dung dịch natri clorid 0,9% bền vững ở nhiệt độ phòng trong 24 giờ.Công dụng Bleomycin Bidiphar
Thông tin từ hoạt chất: Bleomycin
Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính
Dược lực Bleomycin
Dược động học Bleomycin
Tác dụng Bleomycin
Chỉ định Bleomycin
Liều dùng Bleomycin
Chống chỉ định Bleomycin
Tương tác Bleomycin
Tác dụng phụ Bleomycin
Thận trọng lúc dùng Bleomycin
Bảo quản Bleomycin
Hỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
7 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với Bleomycin Bidiphar
Bleosted 15 - Thuốc điều trị một số bệnh ung thư
Kupbloicin
VN-17488-13
Bleocip
VN-16447-13
Blenamax
VN-13021-11
Bleocip
VN-2931-07
Kupbloicin
VN-4507-07
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến Bleomycin Bidiphar
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!