Hotline: 0971899466 nvtruong17@gmail.com
Thuốc Biệt Dược

Chưa có hình ảnh

Yurixon Inj.

Đã được kiểm duyệt

Thông tin nhanh

Số đăng ký
VN-21633-18
Dạng bào chế
Bột phatiêm
Lượt xem
1
Thành phần
Mỗi lọ chứa: Cefoperazon (dưới dạng cefoperazon natri) 500mg; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 500mg
Quy cách đóng gói Hộp 10 lọ

Thông tin công ty

Thông tin chi tiết về Yurixon Inj.

Thành phần hoạt chất

1 hoạt chất

Tên hoạt chất Hàm lượng
dưới dạng sulbactam natri

Chỉ định

Đơn trị liệu:

 - Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên và dưới
 - Nhiễm khuẩn đường tiểu trên và dưới
 - Viêm phúc mạc, viêm túi mật, viêm đường mật và các nhiễm khuẩn trong ổ bụng khác
 - Nhiễm khuẩn huyết
 - Viêm màng não
 - Nhiễm khuẩn da và mô mềm
 - Nhiễm khuẩn xương khớp
 - Viêm vùng chậu, viêm nội mạc tử cung, bệnh lậu và các trường hợp nhiễm khuẩn sinh dục khác

 Điều trị kết hợp:

 - Có thể kết hợp với các kháng sinh khác nếu cần. Khi kết hợp với aminoglycosid phải kiểm tra chức năng thận trong suốt đợt điều trị

Chống chỉ định

Không sử dụng ở những bệnh nhân đã biết có dị ứng với penicilin, sulbactam, cefoperazon hay nhóm kháng sinh cephalosporin

Liều lượng - Cách dùng

Có thể dùng đường tiêm bắp hoặc truyền tĩnh mạch.

Người lớn:

Nhiễm khuẩn nhẹ và trung bình: 1-2g mỗi 12 giờ. 

Nhiễm khuẩn nặng: 2-4g cách mỗi 12 giờ. 

Liều bình thường ở trẻ em: 

25-100mg/kg mỗi 12 giờ. 

Suy thận: không cần giảm liều Cefoperazone. 

Liều dùng cho người bị bệnh gan hoặc tắc mật không được quá 4g/24giờ.

QUÁ LIỀU

Thông tin về độc tính cấp của cefoperazon natri và sulbactam xảy ra trên người còn giới hạn. Đã có báo cáo về tác dụng phụ xảy ra khi dùng quá liều thuốc. Nồng độ của các kháng sinh β-lactamase trong dịch não tủy cao có thể gây tác dụng phụ trên hệ thần kinh như: động kinh nên theo dõi thận trọng. Trong trường hợp quá liều xảy ra do bệnh nhân suy thận, thẩm phân máu có thể loại bỏ cefoperazon và sulbactam ra khỏi cơ thể.

Các triệu chứng quá liều bao gồm tăng kích thích thần kinh cơ, co giật đặc biệt ở người suy thận.

Tác dụng phụ

Nói chung SBT/CPZ dung nạp tốt. Phần lớn các tác dụng không mong muốn thường là nhẹ hay trung bình và sẽ hết đi khi tiếp tục điều trị.

Công dụng Yurixon Inj.

Đơn trị liệu:

 - Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên và dưới
 - Nhiễm khuẩn đường tiểu trên và dưới
 - Viêm phúc mạc, viêm túi mật, viêm đường mật và các nhiễm khuẩn trong ổ bụng khác
 - Nhiễm khuẩn huyết
 - Viêm màng não
 - Nhiễm khuẩn da và mô mềm
 - Nhiễm khuẩn xương khớp
 - Viêm vùng chậu, viêm nội mạc tử cung, bệnh lậu và các trường hợp nhiễm khuẩn sinh dục khác

 Điều trị kết hợp:

 - Có thể kết hợp với các kháng sinh khác nếu cần. Khi kết hợp với aminoglycosid phải kiểm tra chức năng thận trong suốt đợt điều trị

Thông tin từ hoạt chất: Sulbactam

Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính

Dược lực Sulbactam

Sulbactam là kháng sinh nhóm beta - lactam có tác dụng ức chế Beta -lactamase.

Dược động học Sulbactam

Sulbactam hấp thu tốt qua đường tiêu hoá và đường tiêm. Thuốc khuyếch tán tốt vào các mô và dịch cơ thể. Thuốc thải trừ chủ yếu qua nước tiểu.

Tác dụng Sulbactam

Sulbactam là chất có cấu trúc tương tự beta lactam nhưng có hoạt tính kháng khuẩn rất yếu. vì vậy không dùng đơn độc trong lâm sàng. Khi gắn vào beta lactamase, sulbactam làm mất hoạt tính của enzym này nên bảo vệ các kháng sinh có cấu trúc beta latam khỏi bị phân huỷ. Chính vì thế sulbactam dùng phối hợp với nhóm penicillin để mở rộng phổ tác dụng của penicillin với các vi khuẩn tiết ra beta lactamse như vi khuẩn ruột, E.coli, tụ cầu, Branhamella, Klebsiella, Neisseria, Proteus, các vi khuẩn kỵ khí Bacteroides, Acinobacter.

Chỉ định Sulbactam

Sulbactam phối hợp duy nhất với ampicillin dùng để điều trị các bệnh nhiễm trùng đường hô hấp, niệu đạo, mô mềm, ổ bụng...gây bởi các vi khuẩn nhạy cảm, nhất là các chủng sinh beta lactamase.

Liều dùng Sulbactam

Liều dùng cảu sulbactam được tính theo liều của ampicillin phối hợp với nó.

Chống chỉ định Sulbactam

Mẫn cảm với các thành phần của thuốc.

Tác dụng phụ Sulbactam

Thường gặp: rối loạn tiêu hoá, ỉa chảy. Hiếm khi gặp buồn nôn, nôn, nóng rát vùng thượng vị, viêm đại tràng và viêm đại tràng giả mạc. Dị ứng: nổi mẩn đỏ, ngứa.

Bảo quản Sulbactam

Bảo quản thuốc trong bao bì kín, tránh ánh sáng, để thuốc ở nhiệt độ từ 25 đến 30 độ C.

Hỗ trợ khách hàng

Hotline: 0971899466

Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Bình luận của bạn sẽ được kiểm duyệt trước khi hiển thị. Không được chèn link hoặc nội dung spam.

Chưa có bình luận nào

Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!

Gọi Zalo Facebook