Hotline: 0971899466 nvtruong17@gmail.com
Thuốc Biệt Dược
Thuốc Quimodex - Dung dịch nhỏ mắt - Hình ảnh sản phẩm
Thuốc Quimodex - Ảnh 1
Thuốc Quimodex - Ảnh 2

Quimodex

Đã được kiểm duyệt

Thông tin nhanh

Số đăng ký
VD-31346-18
Dạng bào chế
Dung dịch nhỏ mắt
Lượt xem
1
Thành phần
Mỗi 5 ml chứa: Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 25mg; Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 5mg
Quy cách đóng gói Hộp 1 lọ x5ml

Thông tin chi tiết về Quimodex

Thành phần hoạt chất

2 hoạt chất

Tên hoạt chất Hàm lượng
25mg
5mg

Công dụng Quimodex

ĐẶC TÍNH DƯỢC LỰC HỌC:

* Moxifloxacin (Moxifloxacin hydroclorid): là một kháng sinh nhóm fluoroquinolon thế hệ thứ 4. Cơ chế tác dụng là ức chế enzym DNA gyrase và topoisomerase IV, là những enzym cần thiết cho sự sao chép, phiên mã và tu sửa ADN của vi khuẩn.

Phổ kháng khuẩn của moxifloxacin:

 Các vi sinh vật nhạy cảm:

- Vi khuẩn hiếu khí Gram dương: Các loài Corynebacterium bao gồm

Corynebacterium diphtheriae
Staphylococcus aureus (nhạy cảm với methicillin)
Streptococcus pneumoniae
Streptococcus pyogenes
Nhóm Streptococcus viridans
- Vi khuẩn hiếu khí Gram âm:

Enterobacter cloacae
Haemophilus influenzae
Klebsiella oxytoca
Moraxella catarrhalis
Serratia marcescens
- Vi khuẩn kỵ khí: Proprionibacterium acnes

- Các vi sinh vật khác: Chlamydia trachomatis

 Các vi sinh vật đề kháng thu được:

- Vi khuẩn hiếu khí Gram dương:

Staphylococcus aureus (kháng methicillin)

Staphylococcus, coagulase-negativespecies (kháng methicillin)

- Vi khuẩn hiếu khí Gram âm:

Neisseria gonorrhoeae

 Các vi sinh vật đề kháng tự nhiên:

- Vi khuẩn hiếu khí Gram âm:

Pseudomonas aeruginosa

* Dexamethason (Dexamethason natri phosphat): là glucocorticoid ton g hơp , tac dun g ban g cac h gan vaò thụ thể ở tế baò , chuyen vị vaò nhan tế baò và ở đó đã tac đon g đen 1 số gen đươc dịch ma. Dexamethason có cac tac dun g chính cuả glucocorticoid là chon g viem , chon g dị ưn g và ưc chế mien dịch. Dexamethason có tác dụng chống viêm thông qua sự giảm giải phóng acid arachidonic, ức chế sự kết dính phân tử các tế bào nội mô mạch máu, giảm tác dụng của cyclooxygenase và cytokin.Tác dụng này dẫn tới giảm giải phóng các chất trung gian hóa học gây viêm, giảm sự kết dính của bạch cầu lưu thông vào nội mô mạch máu, ngăn ngừa sự di chuyển của chúng tới các tổ chức bị viêm ở mắt. Hơn nữa ức chế cyclooxygenase sẽ làm giảm prostaglandin gây viêm, một chất được biết là gây tổn hại hàng rào máu-thủy dịch, làm cho các protein huyết tương thấm vào các tổ chức ở mắt. Về tác dụng chống viêm, dexamethason mạnh hơn hydrocortison 30 lần, mạnh hơn prednisolon 7 lần.

ĐẶC TÍNH DƯỢC ĐỘNG HỌC:

Moxifloxacin hydroclorid và dexamethason natri phosphat được hấp thu với lượng rất nhỏ khi dùng qua đường nhỏ mắt.

CHỈ ĐỊNH:

- Điều trị những trường hợp nhiễm khuẩn ở mắt gây ra bởi những chủng vi khuẩn nhạy cảm.

- Phòng ngừa viêm và nhiễm khuẩn sau phẫu thuật ở mắt.

Thông tin chi tiết về Quimodex

Chỉ định

ĐẶC TÍNH DƯỢC LỰC HỌC:

* Moxifloxacin (Moxifloxacin hydroclorid): là một kháng sinh nhóm fluoroquinolon thế hệ thứ 4. Cơ chế tác dụng là ức chế enzym DNA gyrase và topoisomerase IV, là những enzym cần thiết cho sự sao chép, phiên mã và tu sửa ADN của vi khuẩn.

Phổ kháng khuẩn của moxifloxacin:

 Các vi sinh vật nhạy cảm:

- Vi khuẩn hiếu khí Gram dương: Các loài Corynebacterium bao gồm

Corynebacterium diphtheriae
Staphylococcus aureus (nhạy cảm với methicillin)
Streptococcus pneumoniae
Streptococcus pyogenes
Nhóm Streptococcus viridans
- Vi khuẩn hiếu khí Gram âm:

Enterobacter cloacae
Haemophilus influenzae
Klebsiella oxytoca
Moraxella catarrhalis
Serratia marcescens
- Vi khuẩn kỵ khí: Proprionibacterium acnes

- Các vi sinh vật khác: Chlamydia trachomatis

 Các vi sinh vật đề kháng thu được:

- Vi khuẩn hiếu khí Gram dương:

Staphylococcus aureus (kháng methicillin)

Staphylococcus, coagulase-negativespecies (kháng methicillin)

- Vi khuẩn hiếu khí Gram âm:

Neisseria gonorrhoeae

 Các vi sinh vật đề kháng tự nhiên:

- Vi khuẩn hiếu khí Gram âm:

Pseudomonas aeruginosa

* Dexamethason (Dexamethason natri phosphat): là glucocorticoid ton g hơp , tac dun g ban g cac h gan vaò thụ thể ở tế baò , chuyen vị vaò nhan tế baò và ở đó đã tac đon g đen 1 số gen đươc dịch ma. Dexamethason có cac tac dun g chính cuả glucocorticoid là chon g viem , chon g dị ưn g và ưc chế mien dịch. Dexamethason có tác dụng chống viêm thông qua sự giảm giải phóng acid arachidonic, ức chế sự kết dính phân tử các tế bào nội mô mạch máu, giảm tác dụng của cyclooxygenase và cytokin.Tác dụng này dẫn tới giảm giải phóng các chất trung gian hóa học gây viêm, giảm sự kết dính của bạch cầu lưu thông vào nội mô mạch máu, ngăn ngừa sự di chuyển của chúng tới các tổ chức bị viêm ở mắt. Hơn nữa ức chế cyclooxygenase sẽ làm giảm prostaglandin gây viêm, một chất được biết là gây tổn hại hàng rào máu-thủy dịch, làm cho các protein huyết tương thấm vào các tổ chức ở mắt. Về tác dụng chống viêm, dexamethason mạnh hơn hydrocortison 30 lần, mạnh hơn prednisolon 7 lần.

ĐẶC TÍNH DƯỢC ĐỘNG HỌC:

Moxifloxacin hydroclorid và dexamethason natri phosphat được hấp thu với lượng rất nhỏ khi dùng qua đường nhỏ mắt.

CHỈ ĐỊNH:

- Điều trị những trường hợp nhiễm khuẩn ở mắt gây ra bởi những chủng vi khuẩn nhạy cảm.

- Phòng ngừa viêm và nhiễm khuẩn sau phẫu thuật ở mắt.

Chống chỉ định

- Bệnh nhân có tiền sử quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc. - Bệnh nhân bị glôcôm hoặc các bệnh ở mắt có thể gây mỏng giác mạc hoặc màng cứng của mắt. - Bệnh nhân bị bệnh ở mắt do nấm, virus hoặc khuẩn mycobacteria.

Liều lượng & Cách dùng

Liều dùng cho người lớn (bao gồm cả người cao tuổi) và trẻ em trên 2 tuổi:

- Điều trị nhiễm khuẩn ở mắt gây ra do các vi khuẩn nhạy cảm: nhỏ 1giọt/lần, 4 lần/ngày trong 7 ngày hoặc theo chỉ dẫn của bác sĩ.

- Phòng ngừa viêm và nhiễm khuẩn sau phẫu thuật ở mắt: nhỏ 1giọt/lần, 4 lần/ngày vào bên mắt phẫu thuật, bắt đầu 1 ngày trước phẫu thuật và kéo dài thêm 15 ngày sau phẫu thuật.

Với bệnh nhân phẫu thuật đục thủy tinh thể: nhỏ thuốc ngay sau khi phẫu thuật xong.

+ Với bệnh nhân phẫu thuật khúc xạ bằng LASIK: nhỏ thuốc trong vòng 15 phút sau phẫu thuật.

* Lưu ý:

- Không dùng chung mỗi lọ cho nhiều người,không chạm vào đầu nhỏ giọt (kể cả mí mắt),

 đóng chặt nắp lọ ngay sau khi sử dụng để tránh nhiễm khuẩn.

- Đối với trẻ em dưới 2 tuổi: chưa có đầy đủ dữ liệu về tính an toàn và hiệu quả trong điều trị.

- Lọ thuốc đã mở không dùng quá 15 ngày.

Tác dụng ngoài ý muốn

* Tại mắt: - Tác dụng không mong muốn khi sử dụng moxifloxacin hydroclorid nhỏ mắt gồm: + Thường gặp (>=1/100 đến <1/10): ngứa và đau mắt. + Ít gặp (>=1/1000 đến <1/100): viêm giác mạc, khô mắt, xuất huyết kết mạc, sung huyết mắt, ngứa mắt, phù mí mắt, khó chịu ở mắt. + Hiếm gặp (>=1/10.000 đến <1/1.000): tổn thương biểu mô giác mạc, viêm kết mạc, viêm mí mắt, sưng mắt, nhìn mờ, giảm tầm nhìn, mỏi mắt. - Tác dụng không mong muốn khi sử dụng corticoid gồm: + Rất thường gặp (>=1/10): tăng áp lực nội nhãn. + Thường gặp (>=1/100 đến <1/10): ngứa mắt và thị lực mờ. Những triệu chứng này rất nhẹ và thoáng qua. + Ít gặp (>=1/1000 đến <1/100): có thể xảy ra các dấu hiệu của phản ứng dị ứng hoặc quá mẫn, đục thủy tinh thể, nhiễm trùng thứ phát ở mắt do giảm khả năng đề kháng của cơ thể. + Hiếm gặp (>=1/10.000 đến <1/1.000): viêm kết mạc, phù mắt, viêm màng bồ đào, viêm giác mạc, loét giác mạc. * Ngoài mắt: Chưa rõ tần suất: sốt, tăng ho, viêm tai giữa, viêm hầu họng, ngứa và viêm mũi. Thông báo ngay cho bác sỹ hoặc dược sỹ những phản ứng có hại gặp phải khi sử dụng thuốc.

Thông tin về hoạt chất: Moxifloxacin

Thuốc này chứa hoạt chất Moxifloxacin. Để biết thêm thông tin chi tiết về cơ chế tác dụng, dược lực học, dược động học của hoạt chất này, vui lòng xem:

Xem chi tiết hoạt chất Moxifloxacin

Hỗ trợ khách hàng

Hotline: 0971899466

Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Bình luận của bạn sẽ được kiểm duyệt trước khi hiển thị. Không được chèn link hoặc nội dung spam.

Chưa có bình luận nào

Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!

Gọi Zalo Facebook