Vinphatex

Vinphatex
Dạng bào chế:Viên nén
Đóng gói:Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 20 vỉ x 10 viên

Thành phần:

Cimetidin 200mg
SĐK:VD-28152-17
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc (VINPHACO) - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc (VINPHACO) Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

Loét dạ dày - tá tràng lành tính, loét tái phát, loét miệng nối, trường hợp cần giảm quá trình tiết axit dạ dày, hội chứng trào ngược dạ dày thực quản và Zollinger Ellison.

Liều lượng - Cách dùng

Liều uống thường dùng cho người lớn là 200 mg - 400 mg x 2 lần/ngày vào bữa ăn sáng và trước khi đi ngủ trong thời gian ít nhất 4 - 8 tuần.

Chống chỉ định:

Mẫn cảm với cimetidine. Phụ nữ có thai và cho con bú.

Tương tác thuốc:

Không dùng chung với phenytoin, theophylline và warfarin.

Tác dụng phụ:

Hiếm khi xảy ra tiêu chảy, mệt mỏi, mẩn đỏ.

Chú ý đề phòng:

Kiểm tra độ lành tính của loét dạ dày trước khi điều trị.

Bảo quản:

Bảo quản thuốc ở nhiệt độ phòng (15-30 độ C).

Thông tin thành phần Cimetidine

Dược động học :

- Hấp thu: nhanh và hoàn toàn qua đường tiêu hoá. Đạt nồng độ cao trong huyết tương sau 1-2h. Sinh khả dụng qua đuường uống khoảng 30- 80%.
- Phân bố: liên kết với protein huyết tương ở mức trung bình:50%. Thời gian bán thải 1,5 - 2,3h.
- Chuyển hoá: qua gan khoảng 30%. Qua được dịch não tuỷ, nhau thai và sữa mẹ.
- Thải trừ: qua thận trên 60% dưới dạng không chuyển hoá.

Tác dụng :

- Cơ chế tác dụng: do công thức gần giống histamin nên các thuốc kháng H2- histamin tranh chấp với histamin tại receptor H2 ở tế bào thành dạ dày, làm ngăn cản tiết dịch vị bởi các nguyên nhân gây tăng tiết histamin ở dạ dày. Thuốc làm giảm tiết cả số lượng và nồng độ HCl của dịch vị.
- Tác dụng do ức chế receptor H2 làm giảm bài tiết acid dịch vị mà acid này được kích thích tăng tiết bởi histamin, gastrin, thuốc cường phó giao cảm và kích thích dây thần kinh X. Khả năng làm giảm tiết acid dịch vị của cimetidin là 50%.
- Cimetidin ức chế rất rõ cytocrom P450 ở gan, gây kháng androgen(do gắn vào receptor-androgen.

Chỉ định :

Loét dạ dày-tá tràng lành tính, loét tái phát, loét miệng nối, trường hợp cần giảm quá trình tiết axit dạ dày, hội chứng trào ngược dạ dày thực quản và Zollinger Ellison.

Liều lượng - cách dùng:

Liều uống thường dùng cho người lớn là 1 viên (300 mg hay 400mg) x 2lần/ngày vào bữa ăn sáng và trước khi đi ngủ trong thời gian ít nhất 4-8 tuần.

Thuốc tiêm:

Theo chỉ định của Bác sĩ

Đọc kĩ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng

Chống chỉ định :

Mẫn cảm với cimetidine. Phụ nữ có thai và cho con bú.

Tác dụng phụ

Hiếm khi xảy ra tiêu chảy, mệt mỏi, mẩn đỏ.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược
Vinphatex 200

Vinphatex 200

SĐK:VD-27158-17
Cimetidin (dưới dạng Cimetidin HCl) 200mg/2ml

Cimetidin

SĐK:VD-30159-18
Cimetidin 300mg

Cimetidin

SĐK:VD-30160-18
Cimetidin 400mg

Cimetidin

SĐK:VD-30161-18
Cimetidin 400mg

Cimetidin 300mg

SĐK:VD-29735-18
Cimetidin 300mg

Tagimex

SĐK:VD-29600-18
Cimetidin 300mg

Thuốc gốc

Berberine

Berberine hydrochloride

Simethicone

Simethicon

Silymarin

Silymarin

Dioctahedral smectite

Dioctahedral smectit

Ademetionine

Ademetionin

Bacillus clausii

Bacillus clausii

Aluminum hydroxide

Aluminium hydroxid

Nhôm hydroxyd

Nhôm hydroxyd khô

L-Ornithine-L-Aspartat

L-ornithine L-aspartate

Phospholipid đậu nành

Phospholipid đậu nành

Cimetidine

Cimetidine

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn