Vinorelbin "Ebewe"

Dạng bào chế:Dung dịch đậm đặc pha tiêm
Đóng gói:Hộp 1 lọ 5 ml

Thành phần:

Mỗi ml dung dịch chứa: Vinorelbin (dưới dạng Vinorelbin tartrat) 10mg
SĐK:VN-20582-17
Nhà sản xuất: Ebewe Pharma G.m.b.H Nfg. Kg - ÁO Estore>
Nhà đăng ký: Novartis (Singapore) Pte Ltd Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Tác dụng :

Vinovelbine là dẫn chất bán tổng hợp đồng dạng với vinblastin thuộc nhóm vinca alcaloid.
Thuốc không kháng chéo với các vinca alaloid khác. Độc tính chủ yếu của thuốc là gây ức chế tủy xương. Vinorelbine ít độc trên thần kinh hơn vincristin và vinblastin.

Chỉ định :

Ung thư phổi không tế bào nhỏ, ung thư vú di căn.

Liều lượng - cách dùng:

Ðơn trị liệu 25-30mg/m2/tuần. Ða trị liệu tùy thuộc vào phác đồ điều trị. Liều thuốc nên được pha loãng vào dung dịch muối đẳng trương & truyền trong thời gian ngắn 15-20 phút, sau đó phải xả rửa tĩnh mạch với dung dịch muối đẳng trương. Suy gan giảm liều.

Chống chỉ định :

Suy gan nặng. Có thai, cho con bú. Phối hợp với phenytoin và vaccin chống bệnh sốt vàng da.

Thận trọng lúc dùng :

Kiểm tra huyết học nghiêm ngặt. Giảm liều cho bệnh nhân suy gan. Thận trọng cho bệnh nhân suy thận và bệnh lý tim tắc nghẽn.

Tương tác thuốc :

Thuốc kháng đông.

Tác dụng phụ

Giảm bạch cầu, thiếu máu. Hiếm: giảm phản xạ gân xương, dị cảm, yếu mỏi chi dưới & đôi khi ở cả chi trên. Thiếu máu cơ tim, đau thắt ngực. Buồn nôn, nôn, khó thở,
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược

Vinorelbin "Ebewe"

VN-20829-17
Mỗi ml dung dịch chứa: Vinorelbin (dưới dạng Vinorelbin tartrat) 10mg/ml

Navelbine

VN-20070-16
Vinorelbine (dưới dạng Vinorelbine ditartrate) 10mg/1ml

Vinorelsin 50mg/5ml

VN-17629-14
Vinorelbine (dưới dạng Vinorelbine tartrate) 10mg/1ml

Vinorelbine "Ebewe"

VN-12434-11
Vinorelbine tartrate

Vinorelbine "Ebewe"

VN-12435-11
Vinorelbine tartrate

Vinorelbine "Ebewe"

VN1-130-09
Vinorelbine bitartrate

Thuốc gốc

Hydrochlorothiazide

Hydrochlorothiazid

Acyclovir

Acyclovir

Cilnidipin

Cilnidipine

Vardenafil

Vardenafil

Vitamin PP

Nicotinamide

Indapamide

Indapamide

Venlafaxine

Venlafaxine hydrochloride

Sulfasalazine

Sulfasalazine

Ringer lactat

Dịch truyền Ringer lactat đẳng trương, 100 ml dịch truyền có: Natri clorid 0 ...

Pyrazinamide

Pyrazinamide.

Vinorelbine

Vinorelbine ditartrate

L-Ornithin

L-Ornithine

Sibutramine

Sibutramine.

Minoxidil

Minoxidil

Glycin

Glycin

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn