Thuốc rơ miệng Nyst

Thuốc rơ miệng Nyst
Dạng bào chế:Thuốc bột
Đóng gói:Hộp 10 gói x 1g

Thành phần:

Mỗi gói 1g chứa: Nystatin 25.000IU
SĐK:VD-26961-17
Nhà sản xuất: Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm OPC Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

- Bệnh Candida miệng: tưa miệng, viêm miệng, lưỡi đẹn, viêm họng do Candida albicans.

Liều lượng - Cách dùng

- Trẻ sơ sinh: mỗi lần ½ gói, ngày 2 lần.
- Trẻ em: mỗi lần 1 gói, ngày 2 lần.
- Người lớn: mỗi lần 2 gói, ngày 2 lần.

Cách dùng: 

- Pha thuốc với 1 muỗng cà phê nước chín nguội, dùng gạc tiệt trùng quấn vào ngón tay, thấm nước rơ lưỡi, họng... nơi có nấm mọc. Trong vòng 20 phút sau khi rơ thuốc không được ăn uống. Chỉ pha thuốc đủ dùng cho 1 lần.

Chống chỉ định:

- Tiền sử quá mẫn với Nystatin.

Tác dụng phụ:

- Ít gặp: buồn nôn, nôn, ỉa chảy, rối loạn tiêu hóa.

Chú ý đề phòng:

- Nếu có phản ứng quá mẫn xảy ra, nên ngừng thuốc ngay, và hỏi ý kiến Bác sĩ để có biện pháp xử lý thích hợp.

Thông tin thành phần Nystatin

Dược động học :
- Hấp thu: Nystatin hấp thu kém qua đường tiêu hoá, không hấp thu qua da và niêm mạc.
- Thải trừ: chủ yếu qua phân dưới dạng chưa chuyển hoá.
Chỉ định :
Nhiễm nấm ở niêm mạc nhất là do Candida albicans ở miệng như tưa lưỡi, viêm họng, bệnh nấm candida ở ruột, và nhiễm nấm ở đường âm đạo( phối hợp với metronidazol).
Liều lượng - cách dùng:
Người lớn: 2-3 viên/lần x 3- 4lần/ngày. Trẻ em: 2-8 viên/ngày, chia làm 2-4 lần/ngày tuỳ theo tuổi. Uống cách xa bữa ăn.
Chống chỉ định :
Mẫn cảm với thuốc. Phụ nữ có thai.
Tác dụng phụ
Dung nạp tốt, ít độc, có thể dùng cho mọi lứa tuổi.
Một số tác dụng không mong muốn khác như dị ứng, mày đay, ban đỏ..., rối loạn tiêu hoá chủ yếu do chất candium gây nên( đây là chất tạo ra khi nấm Candida bị phân giải).
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
Hỏi đáp
Thuốc biệt dược

Mycogynax

SĐK:VD-23186-15

Cantidan

SĐK:VD-23679-15

Nystatin

SĐK:VD-14272-11

LBS

SĐK:VN-5788-08

Nystatin - 250.000IU

SĐK:VD-5317-08

Thuốc gốc

Tenofovir

tenofovir disoproxil fumarat

Oseltamivir

Oseltamivir

Azithromycin

Azithromycin

Amoxicillin

Amoxicilline trihydrate

Cefaclor

Cefaclor

Acyclovir

Acyclovir

Amoxicilin

Amoxiciline

Amikacin

Amikacin sulfate

Daclatasvir

Daclatasvir dihydrochlorid

Argyrol

Argyrol

- Thuocbietduoc.com.vn cung cấp thông tin về hơn 30.000 loại thuốc theo toa, thuốc không kê đơn. - Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn cho mục đích tham khảo, tra cứu và không dành cho tư vấn y tế, chẩn đoán hoặc điều trị. - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
Thông tin Thuốc và Biệt Dược
- Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn
- Email: contact@thuocbietduoc.com.vn