Hotline: 0971899466 nvtruong17@gmail.com
Thuốc Biệt Dược
Thuốc Imbruvica - Viên nang cứng - Hình ảnh sản phẩm
Thuốc Imbruvica - Ảnh 1
Thuốc Imbruvica - Ảnh 2

Imbruvica

Đã được kiểm duyệt

Thông tin nhanh

Số đăng ký
VN3-44-18
Dạng bào chế
Viên nang cứng
Lượt xem
6,268
Thành phần
Ibrutinib 140mg
Quy cách đóng gói Hộp 1 lọ 90 viên, 120 viên

Thông tin công ty

Thông tin chi tiết về Imbruvica

Thành phần hoạt chất

1 hoạt chất

Tên hoạt chất Hàm lượng
140mg

Công dụng Imbruvica

Đơn trị: U lympho tế bào vỏ (MCL); tái phát/kháng trị, bệnh bạch cầu mạn tính dòng lympho (CLL) chưa điều trị trước đó, tăng macroglobulin huyết (WM) đã điều trị ít nhất một trị liệu trước đó hoặc trong điều trị hàng một cho bệnh nhân không phù hợp điều trị hóa miễn dịch.

Đơn trị/kết hợp bendamustine & rituximab: CLL đã điều trị ít nhất một trị liệu trước đó


Thông tin chi tiết về Imbruvica

Chỉ định

Đơn trị: U lympho tế bào vỏ (MCL); tái phát/kháng trị, bệnh bạch cầu mạn tính dòng lympho (CLL) chưa điều trị trước đó, tăng macroglobulin huyết (WM) đã điều trị ít nhất một trị liệu trước đó hoặc trong điều trị hàng một cho bệnh nhân không phù hợp điều trị hóa miễn dịch.

Đơn trị/kết hợp bendamustine & rituximab: CLL đã điều trị ít nhất một trị liệu trước đó


Chống chỉ định

Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc Sử dụng cùng chế phẩm chứa cỏ St. John

Liều lượng & Cách dùng

Liều dùng: 

Người lớn: 

MCL: 560 mg, 1 lần/ngày;
CLL, WM: 420 mg, 1 lần/ngày; điều trị liên tục đến khi bệnh tiến triển hoặc không dung nạp.

Bệnh nhân

Suy thận nặng: chỉ dùng khi lợi ích vượt trội nguy cơ & theo dõi;
Suy gan nhẹ: 280 mg/ngày, trung bình: 140 mg/ngày, nặng: không sử dụng.
Khi kết hợp thuốc ức chế CYP3A4 trung bình: 280 mg, 1 lần/ngày; mạnh: 140 mg, 1 lần/ngày hoặc tạm ngừng đến 7 ngày.
Tạm ngừng điều trị khi có khởi phát mới hoặc tiến triển xấu đi của độc tính không phải huyết học ≥ độ 3, giảm bạch cầu trung tính có nhiễm trùng/sốt ≥ độ 3, độc tính huyết học độ 4.
Khi độc tính trở về độ 1/độ ban đầu: tái điều trị với liều khởi đầu.
Độc tính tái phát: giảm đi 140 mg/ngày, cân nhắc giảm thêm 140 mg nếu cần.
Độc tính dai dẳng/tái phát sau 2 lần giảm liều: ngừng điều trị. Nếu quên 1 liều: uống càng sớm càng tốt vào cùng ngày, tiếp tục lịch trình vào ngày tiếp theo; không uống bù liều đã quên

Cách dùng:

Nuốt nguyên viên (không mở/bẻ/nhai) với một cốc nước, cùng thời điểm mỗi ngày

Tác dụng ngoài ý muốn

Rất thường gặp: viêm phổi, nhiễm khuẩn đường hô hấp trên, viêm xoang, nhiễm trùng da; giảm bạch cầu trung tính, giảm tiểu cầu; đau đầu; xuất huyết, vết bầm; tiêu chảy, nôn, viêm miệng, buồn nôn, táo bón; phát ban; đau khớp, co cứng cơ, đau cơ xương; sốt, phù ngoại biên. Thường gặp: nhiễm khuẩn huyết, nhiễm khuẩn đường niệu; ung thư da không hắc tố, ung thư tế bào đáy, ung thư biểu mô tế bào gai; giảm bạch cầu trung tính có sốt, tăng bạch cầu, tăng lympho bào; bệnh phổi kẽ; h/c ly giải khối u; tăng acid uric máu; chóng mặt; nhìn mờ; rung nhĩ, nhịp nhanh thất; máu tụ dưới màng cứng, chảy máu mũi, đốm xuất huyết, tăng huyết áp; mày đay, ban đỏ, gãy móng

Tương tác thuốc

Thuốc ức chế CYP3A4 mạnh (như ketoconazole, itraconazole, voriconazole, posaconazole, indinavir, nelfinavir, ritonavir, saquinavir, clarithromycin, telithromycin, nefazodon, cobicistat), trung bình (như fluconazole, erythromycin, ciprofloxacin, amprenavir, atazanavir, fosamprenavir, aprepitant, crizotinib, imatinib, diltiazem, verapamil, amiodarone, dronedarone): có thể gây tăng nồng độ ibrutinib huyết tương. Thuốc cảm ứng CYP3A4 trung bình-mạnh (như carbamazepine, rifampicin, phenytoin, cỏ St. John): có thể làm giảm nồng độ ibrutinib huyết tương, nhẹ: nguy cơ giảm hiệu quả. Ibrutinib có thể ức chế P-gp và BCRP ở ruột (như digoxin/methotrexate, dùng cách ít nhất 6 giờ trước/sau), BCRP ở gan (như làm tăng nồng độ rosuvastatin). Nồng độ cơ chất của CYP2B6 (như efavirenz, bupropion)/cơ chất đồng điều hòa có thể giảm khi dùng cùng ibrutinib. Thận trọng dùng đồng thời cơ chất CYP3A4 đường uống với khoảng điều trị hẹp (như dihydroergotamine, ergotamine, fentanyl, cyclosporine, sirolimus và tacrolimus). Nước bưởi, nước cam đắng

Thông tin về hoạt chất: Ibrutinib

Thuốc này chứa hoạt chất Ibrutinib. Để biết thêm thông tin chi tiết về cơ chế tác dụng, dược lực học, dược động học của hoạt chất này, vui lòng xem:

Xem chi tiết hoạt chất Ibrutinib

Hỗ trợ khách hàng

Hotline: 0971899466

Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Bình luận của bạn sẽ được kiểm duyệt trước khi hiển thị. Không được chèn link hoặc nội dung spam.

Chưa có bình luận nào

Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!

Gọi Zalo Facebook