Chưa có hình ảnh
Antinat 20mg/10ml
Thông tin nhanh
Thông tin công ty
Thông tin chi tiết về Antinat 20mg/10ml
Thành phần hoạt chất
1 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| 20 mg |
Chỉ định
Dùng gây mê ngắn hạn khi kết hợp với giảm đau.
Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần thuốc, trẻ < 6 tháng trừ chỉ định khẩn cấp cho bệnh nhân nội trú.
Liều lượng - Cách dùng
Tiêm IV chậm (trên 30 giây/liều);: - Dẫn mê 0,15-0,3mg/kg, (0,075-0,15mL/kg). Trẻ < 15 tuổi & người già liều duy nhất 0,15-0,2 mg/kg (0,075-0,1 mL/kg). - Giảm liều khi có xơ gan & bệnh nhân đã tiền mê với thuốc hướng thần kinh, á phiện hay thuốc an thần. - Gây mê để điều trị động kinh hay co giật liên tục 0,3 mg/kg (0,15 mL/kg), tiêm trên 10 giây, lập lại khi cần.
Tác dụng phụ
Cử động co giật cơ không tự ý. Thỉnh thoảng: buồn nôn, nôn, ho, nấc cụt, run rẩy.
Tương tác thuốc
Thuốc TKTW, rượu.
Công dụng Antinat 20mg/10ml
Dùng gây mê ngắn hạn khi kết hợp với giảm đau.
Thông tin từ hoạt chất: Etomidate
Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính
Dược lực Etomidate
Dược động học Etomidate
Tác dụng Etomidate
Chỉ định Etomidate
Liều dùng Etomidate
Chống chỉ định Etomidate
Tương tác Etomidate
Tác dụng phụ Etomidate
Thận trọng lúc dùng Etomidate
Bảo quản Etomidate
Hỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
2 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với Antinat 20mg/10ml
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến Antinat 20mg/10ml
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!